Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜やら〜やら

N2

〜やら〜やら

Ý nghĩa

Liệt kê vài ví dụ và diễn tả rằng còn có nhiều thứ khác nữa. Phần lớn dùng trong cảnh kể lể hết cái này đến cái kia giữa sự bận rộn, hỗn loạn, hay cảm xúc lẫn lộn.

Ví dụ
  1. 引っ越しの日は、荷造りやら手続きやらで一日中ばたばたしていた。 Ngày chuyển nhà, nào là đóng gói nào là làm thủ tục, cả ngày tất bật.
  2. 合格の知らせに、うれしいやら信じられないやらで、しばらく言葉が出なかった。 Nghe tin đậu, nào là vui nào là không tin nổi, một lúc không nói nên lời.
  3. 机の上は書類やら本やらで散らかっている。 Trên bàn bừa bộn nào là giấy tờ nào là sách.