Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜に即して

N1

〜にそくして

Ý nghĩa

Diễn tả việc bám sát và làm theo đúng sự thật, quy tắc, thực trạng v.v. Là cách nói trang trọng nêu việc tuân theo một chuẩn mực, như 「現実に即して」(sát với thực tế)、「事実に即して」(dựa trên sự thật).

Ví dụ
  1. 理想論ではなく、現実に即して対策を考えるべきだ。 Hãy suy nghĩ đối sách dựa trên thực tế, chứ không phải lý thuyết suông.
  2. 事実に即して、ありのままを報告してください。 Xin hãy báo cáo đúng sự thật như nó vốn có.