Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜にとどまらず
Ý nghĩa
Diễn tả việc không dừng lại trong một phạm vi nhất định mà vượt qua đó, lan rộng hơn. Nói về việc ảnh hưởng hay hoạt động ngày càng mở rộng. 「とどまらず」viết là 「留まらず」.
Ví dụ
- 彼の活動は国内にとどまらず、海外にまで広がっている。 Hoạt động của anh ấy không chỉ giới hạn trong nước mà còn mở rộng ra nước ngoài.
- 被害は一企業に留まらず、業界全体に及んだ。 Thiệt hại không chỉ dừng ở một doanh nghiệp mà lan rộng ra toàn ngành.