Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜に則って

N1

〜にのっとって

Ý nghĩa

Diễn tả việc lấy quy tắc, chuẩn mực, truyền thống v.v. làm căn cứ và làm theo đó. Là cách nói cứng chỉ việc tuân thủ những điều đã được quy định, như 「ルールに則って」(theo đúng quy tắc).

Ví dụ
  1. 試合は国際ルールに則って行われた。 Trận đấu được tiến hành theo luật quốc tế.
  2. 伝統に則って、厳かに式典が執り行われた。 Theo truyền thống, lễ kỷ niệm được tổ chức trang nghiêm.