Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜にかこつけて
Ý nghĩa
Diễn tả việc tuy thật ra có mục đích khác nhưng lại mượn cớ, lấy điều gì đó làm lý do để hành động. Hàm ý ngụy trang một lý do bề ngoài.
Ví dụ
- 仕事にかこつけて、彼はたびたび彼女に会いに行った。 Lấy cớ công việc, anh ấy thường xuyên đi gặp cô ấy.
- 病気にかこつけて、面倒な集まりを欠席した。 Lấy cớ bệnh, anh ấy vắng mặt buổi họp mặt phiền phức.
- 接待にかこつけて、彼は連夜飲み歩いている。 Lấy cớ tiếp khách, anh ấy đêm nào cũng đi nhậu.