Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜にかこつけて

N1

〜にかこつけて

Ý nghĩa

Diễn tả việc tuy thật ra có mục đích khác nhưng lại mượn cớ, lấy điều gì đó làm lý do để hành động. Hàm ý ngụy trang một lý do bề ngoài.

Ví dụ
  1. 仕事にかこつけて、彼はたびたび彼女に会いに行った。 Lấy cớ công việc, anh ấy thường xuyên đi gặp cô ấy.
  2. 病気にかこつけて、面倒な集まりを欠席した。 Lấy cớ bệnh, anh ấy vắng mặt buổi họp mặt phiền phức.
  3. 接待にかこつけて、彼は連夜飲み歩いている。 Lấy cớ tiếp khách, anh ấy đêm nào cũng đi nhậu.