Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜をいいことに

N1

〜をいいことに

Ý nghĩa

Mang nghĩa lợi dụng thiện chí của đối phương hay một tình huống nào đó một cách có lợi cho mình để làm điều tùy tiện. Phần lớn dùng kèm sự phê phán của người nói.

Ví dụ
  1. 親が留守なのをいいことに、彼は友達を呼んで騒いだ。 Lợi dụng lúc bố mẹ vắng nhà, anh ấy gọi bạn đến chơi ồn ào.
  2. 彼女の優しさをいいことに、彼は何でも頼ってばかりいる。 Lợi dụng sự tốt bụng của cô ấy, anh ấy cái gì cũng nhờ vả.
  3. 管理が甘いのをいいことに、不正が横行していた。 Lợi dụng việc quản lý lỏng lẻo, gian lận tràn lan.