Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ではあるまいし

N1

〜ではあるまいし

Ý nghĩa

Mang nghĩa "đâu phải là ~", viện dẫn một điều không thể xảy ra rồi lấy đó làm lý do để nêu phán đoán phía sau. Là cách nói hơi suồng sã, chứa sự phê phán hay nhắc nhở.

Ví dụ
  1. 子どもではあるまいし、それくらい自分で考えなさい。 Đâu phải trẻ con đâu, hãy tự mình suy nghĩ đi.
  2. 神様ではあるまいし、未来のことなど分かるはずがない。 Đâu phải thần thánh đâu, làm sao biết được tương lai.
  3. 新人ではあるまいし、こんな初歩的なミスをするとは。 Đâu phải người mới đâu, mà lại mắc lỗi sơ đẳng như vậy.