Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜こととて

N1

〜こととて

Ý nghĩa

Diễn tả lý do "vì hoàn cảnh như thế nên đành chịu". Là cách nói cổ, trang trọng, mang tính văn viết, dùng khi biện hộ hay xin được tha thứ.

Ví dụ
  1. 不慣れなこととて、行き届かぬ点はご容赦ください。 Vì chưa quen việc nên xin hãy bỏ qua những thiếu sót.
  2. 急なこととて、十分な準備ができませんでした。 Vì là việc gấp nên không kịp chuẩn bị chu đáo.
  3. 子どものしたこととて、どうかお許しください。 Vì là việc trẻ con làm nên xin hãy tha thứ.