Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜(が)ゆえ(に)
Ý nghĩa
「ゆえ」viết là 「故」, là từ cổ chỉ nguyên nhân, lý do. Mang nghĩa "vì lý do đó". Là cách nói cứng, mang tính văn viết của 「〜ために」, dùng trong văn nghị luận và văn bản trang trọng.
Ví dụ
- 若さゆえに、無謀な挑戦もいとわなかった。 Vì tuổi trẻ nên không ngại những thử thách liều lĩnh.
- 彼は正直すぎるが故に、損をすることも多い。 Vì anh ấy quá thật thà nên cũng hay bị thiệt thòi.