Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜かたがた

N1

〜かたがた

Ý nghĩa

Diễn tả việc thực hiện một hành vi đồng thời kiêm luôn một mục đích khác. Là cách nói văn viết, dùng trong các tình huống trang trọng như chào hỏi, báo cáo.

Ví dụ
  1. 先日のお礼かたがた、ご報告に伺いました。 Nhân tiện đến cảm ơn về lần trước, tôi đến báo cáo.
  2. 近況のご報告かたがた、一筆したためます。 Nhân tiện báo cáo tình hình gần đây, tôi xin viết vài dòng.
  3. 結婚のごあいさつかたがた、両家で食事会を開いた。 Nhân dịp chào hỏi về việc kết hôn, hai gia đình đã tổ chức bữa ăn.