Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜がてら
Ý nghĩa
Diễn tả việc nhân tiện làm một động tác thì làm luôn một động tác khác. Là cách nói suồng sã chỉ việc tiện thể mục đích chính mà làm xong cả việc khác.
Ví dụ
- 散歩がてら、近所の本屋に立ち寄った。 Nhân tiện đi dạo, tôi ghé vào hiệu sách gần nhà.
- 駅まで見送りがてら、少し話をしよう。 Nhân tiện tiễn đến ga, chúng ta nói chuyện một chút nhé.
- 買い物がてら、図書館で本を返してきた。 Nhân tiện đi mua sắm, tôi trả sách ở thư viện.