Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜かたわら
Ý nghĩa
「かたわら」viết là 「傍ら」, tức nghĩa là "bên cạnh". Diễn tả việc trong khi làm một hoạt động chính thì đồng thời cũng làm một việc khác bên cạnh. Là cách nói trang trọng, mang tính văn viết, chỉ việc tiếp tục một hoạt động phụ bên cạnh công việc chính.
Ví dụ
- 彼は会社員として働くかたわら、小説を執筆している。 Anh ấy vừa làm nhân viên công ty vừa viết tiểu thuyết.
- 彼女は家業を手伝う傍ら、地域のボランティアにも励んでいる。 Cô ấy vừa phụ giúp việc nhà vừa tích cực tham gia hoạt động tình nguyện.