Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜に至るまで
Ý nghĩa
Diễn tả việc lan đến phạm vi, mức độ cực đoan. Ở dạng 「〜から…に至るまで」, nhấn mạnh việc bao trùm toàn bộ một phạm vi rộng không sót.
Ví dụ
- 大企業から個人商店に至るまで、不況の影響を受けている。 Từ doanh nghiệp lớn đến cửa hàng nhỏ, tất cả đều bị ảnh hưởng bởi suy thoái.
- 彼女は服装から言葉遣いに至るまで、すべてに気を配る。 Cô ấy chú ý đến mọi thứ, từ trang phục cho đến cách nói chuyện.
- この資料には創業時から現在に至るまでの歴史が記されている。 Tài liệu này ghi chép lịch sử từ khi thành lập đến hiện tại.