Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜にあって(は)

N1

〜にあって(は)

Ý nghĩa

Mang nghĩa "ở trong tình huống, hoàn cảnh, thời đại đặc biệt đó". Là cách nói cứng, mang tính văn viết, làm nổi bật bối cảnh "chính vì là tình huống ~ nên".

Ví dụ
  1. 非常時にあっては、冷静な判断が何より求められる。 Trong tình huống khẩn cấp, điều cần nhất là sự phán đoán bình tĩnh.
  2. 厳しい経済状況にあって、彼の会社は成長を続けている。 Trong bối cảnh kinh tế khó khăn, công ty anh ấy vẫn tiếp tục tăng trưởng.
  3. その重責ある立場にあって、彼は常に謙虚であった。 Ở vị trí trọng trách đó, anh ấy luôn giữ thái độ khiêm tốn.