Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜を限りに

N1

〜を限りに

Ý nghĩa

Diễn tả việc lấy thời điểm đó làm mốc, từ sau đó trở đi thì kết thúc, dừng lại. Chỉ ranh giới lấy một thời điểm làm cuối cùng, như 「今日を限りに」(kể từ hôm nay là chấm dứt).

Ví dụ
  1. 本日を限りに、長年勤めたこの会社を退職します。 Kể từ hôm nay, tôi xin nghỉ việc tại công ty đã gắn bó nhiều năm.
  2. 当店は今月末を限りに、閉店させていただきます。 Cửa hàng chúng tôi sẽ đóng cửa vào cuối tháng này.