Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜そばから

N1

〜そばから

Ý nghĩa

Diễn tả việc dù có làm gì thì ngay lập tức liên tiếp xảy ra tình huống xóa sạch điều đó. Phần lớn dùng cho tình huống khó khăn khi công sức trở nên vô ích.

Ví dụ
  1. 片づけるそばから、子どもが部屋を散らかしていく。 Vừa dọn xong thì con lại bày bừa ra.
  2. 稼ぐそばから使ってしまい、一向に貯金が増えない。 Kiếm được bao nhiêu tiêu hết bấy nhiêu, tiền tiết kiệm chẳng tăng chút nào.