Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜なり
Ý nghĩa
Diễn tả việc vừa làm một động tác thì ngay lập tức động tác hoặc trạng thái tiếp theo xảy ra. Là cách nói văn ngữ, thường dùng trong cảnh chủ thể của vế trước có hành động ngoài dự đoán.
Ví dụ
- 彼は部屋に入るなり、ソファに倒れ込んだ。 Anh ấy vừa vào phòng đã đổ sụp xuống sofa.
- その知らせを聞くなり、彼女はわっと泣き出した。 Vừa nghe tin đó, cô ấy bật khóc nức nở.
- 子どもは母親の顔を見るなり、安心して泣きやんだ。 Đứa bé vừa nhìn thấy mặt mẹ đã yên tâm nín khóc.