Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜や否や/〜や
Ý nghĩa
Diễn tả việc khi một sự việc xảy ra thì gần như đồng thời sự việc tiếp theo nối ngay sau. 「〜や」 cứng và mang tính văn ngữ cổ hơn. Là cách nói văn viết diễn tả sự nối tiếp nhanh chóng của hành động.
Ví dụ
- 彼は知らせを聞くや否や、現場へ駆けつけた。 Anh ấy vừa nghe tin đã lập tức chạy đến hiện trường.
- その商品は店頭に並ぶや否や、瞬く間に売り切れた。 Sản phẩm đó vừa bày lên kệ đã bán hết trong nháy mắt.
- 彼は席に着くや、堰を切ったように話し始めた。 Anh ấy vừa ngồi xuống đã bắt đầu nói như nước vỡ bờ.