Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜が最後/〜たら最後

N1

〜が最後/〜たら最後

Ý nghĩa

Nêu rằng một khi đã làm điều đó thì sẽ dẫn đến hậu quả xấu không thể vãn hồi. Diễn tả sự khẳng định mạnh rằng chỉ cần có một khởi đầu là chắc chắn rơi vào tình huống không hay.

Ví dụ
  1. 彼は一度寝たが最後、地震が来ても目を覚まさない。 Anh ấy một khi đã ngủ thì dù có động đất cũng không tỉnh dậy.