Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜きらいがある

N1

〜きらいがある

Ý nghĩa

Diễn tả việc ai đó hay cái gì đó có khuynh hướng hoặc tính chất không tốt, không mong muốn. Viết bằng chữ Hán là 「嫌い」(ghét). Giống với 「〜しがちだ」 nhưng khác ở chỗ mang sắc thái phê phán hoặc lo ngại. Dùng sau động từ và danh từ.

Ví dụ
  1. 彼は何事も悲観的に考えすぎるきらいがある。 Anh ấy có xu hướng suy nghĩ mọi việc quá bi quan.
  2. 最近の若者は、活字を敬遠するきらいがあると言われる。 Người ta nói rằng giới trẻ ngày nay có xu hướng xa lánh chữ in.
  3. 彼女は人の意見を聞かず、独断で進める嫌いがある。 Cô ấy có xu hướng không nghe ý kiến người khác mà tự ý quyết định.