Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜が早いか

N1

〜が早いか

Ý nghĩa

Vừa mới ~ thì ngay lập tức ~

Ví dụ
  1. ベルが鳴るが早いか、生徒たちは教室を飛び出していった。 Chuông vừa reo, học sinh đã chạy ùa ra khỏi lớp.
  2. 彼は席に着くが早いか、料理を注文した。 Anh ấy vừa ngồi xuống ghế đã gọi món ngay.