Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜が早いか
Ý nghĩa
Vừa mới ~ thì ngay lập tức ~
Ví dụ
- ベルが鳴るが早いか、生徒たちは教室を飛び出していった。 Chuông vừa reo, học sinh đã chạy ùa ra khỏi lớp.
- 彼は席に着くが早いか、料理を注文した。 Anh ấy vừa ngồi xuống ghế đã gọi món ngay.