Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜たところで

N1

〜たところで

Ý nghĩa

Cho dù ~ đi nữa thì (cũng không được kết quả mong đợi)

Ví dụ
  1. 今さら謝ったところで、彼の信頼を取り戻すのは難しい。 Bây giờ có xin lỗi đi nữa thì cũng khó mà lấy lại được lòng tin của anh ấy.
  2. いくら急いだところで、終電にはもう間に合わない。 Dù có vội đến mấy thì cũng không kịp chuyến tàu cuối rồi.