Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜たところで
Ý nghĩa
Cho dù ~ đi nữa thì (cũng không được kết quả mong đợi)
Ví dụ
- 今さら謝ったところで、彼の信頼を取り戻すのは難しい。 Bây giờ có xin lỗi đi nữa thì cũng khó mà lấy lại được lòng tin của anh ấy.
- いくら急いだところで、終電にはもう間に合わない。 Dù có vội đến mấy thì cũng không kịp chuyến tàu cuối rồi.