Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜からある/〜からする/〜からの

N1

〜からある/〜からする/〜からの

Ý nghĩa

Nhấn mạnh rằng số lượng nhiều, kích thước lớn hay giá tiền cao vượt quá dự đoán. Thường dùng 「〜からある」 cho trọng lượng/độ dài, 「〜からする」 cho giá tiền, 「〜からの」 cho số người.

Ví dụ
  1. 彼は50キロからある荷物を一人で持ち上げた。 Anh ấy một mình nhấc món hàng nặng tới 50 ki-lô.
  2. そのオークションでは、1億円からする絵画が次々と落札された。 Tại buổi đấu giá đó, những bức tranh trị giá từ 100 triệu yên trở lên lần lượt được mua.
  3. そのデモには10万人からの人々が参加した。 Hơn 100.000 người đã tham gia cuộc biểu tình đó.