Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜たりとも〜ない

N1

〜たりとも〜ない

Ý nghĩa

Nêu ra một số lượng hay đơn vị nhỏ nhất rồi phủ định mạnh rằng ngay cả điều đó cũng tuyệt đối không có hoặc không được phép. Đi kèm hình thức phủ định như 「〜ない」 ở phía sau.

Ví dụ
  1. 試合中は一瞬たりとも気を抜いてはいけない。 Trong trận đấu, dù chỉ một khoảnh khắc cũng không được lơ là.
  2. 水不足の現在、一滴たりとも水を無駄にすることはできない。 Trong tình trạng thiếu nước hiện nay, dù chỉ một giọt nước cũng không được lãng phí.