Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜といったらない/〜といったらありはしない

N1

〜といったらない/〜といったらありはしない

Ý nghĩa

Diễn tả mức độ nghiêm trọng đến mức không lời nào tả xiết. Nhấn mạnh cảm xúc hay trạng thái cực đoan, dùng trong các tình huống chứa cảm xúc như thán phục, ngán ngẩm, bất mãn. 「といったらありはしない」 là dạng nhấn mạnh suồng sã hơn.

Ví dụ
  1. 毎日同じ仕事の繰り返しで、退屈といったらない。 Ngày nào cũng lặp đi lặp lại cùng một công việc, chán không thể tả.
  2. 彼の部屋の散らかりようといったらありはしない。 Căn phòng của anh ấy bừa bộn không thể tả nổi.
  3. ようやく合格できて、うれしいといったらなかった。 Cuối cùng cũng đậu được, vui mừng không thể nào diễn tả.