Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜にたえない
Ý nghĩa
Diễn tả việc nhìn hoặc nghe điều gì đó đau lòng đến mức không thể chịu đựng nổi. 「たえない」viết là 「堪えない」, nghĩa là không kìm nén được. Hay gặp ở dạng 「見るに堪えない」(không nỡ nhìn)、「聞くに堪えない」(không nỡ nghe). Ngoài ra còn dùng với nghĩa cảm xúc trào dâng không kìm được, như 「感謝に堪えない」(vô cùng biết ơn).
Ví dụ
- その事故現場は見るにたえないものだった。 Hiện trường vụ tai nạn đó thảm khốc đến mức không thể nhìn nổi.
- 彼の自慢話は聞くに堪えないので、席を外した。 Câu chuyện khoe khoang của anh ấy không thể nào nghe nổi nên tôi đã rời khỏi chỗ.
- 皆様の温かいご支援には、感謝にたえません。 Sự hỗ trợ nồng nhiệt của quý vị, tôi biết ơn không sao kể xiết.