Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜とあいまって

N1

〜とあいまって

Ý nghĩa

「あいまって」viết là 「相まって」, nghĩa là "tác động qua lại lẫn nhau". Diễn tả việc hai yếu tố chồng lên nhau, tạo ra hiệu quả còn lớn hơn. Là cách nói cứng chỉ hiệu ứng cộng hưởng.

Ví dụ
  1. 彼の才能は、たゆまぬ努力とあいまって大輪の花を咲かせた。 Tài năng của anh ấy kết hợp với sự nỗ lực không ngừng đã nở hoa rực rỡ.
  2. 好天と相まって、祭りは例年以上の人出となった。 Nhờ thời tiết đẹp cộng thêm, lễ hội đông hơn mọi năm.