Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜に照らして

N1

〜に照てらして

Ý nghĩa

Diễn tả việc phán đoán bằng cách đối chiếu với quy tắc, chuẩn mực, tiền lệ v.v. Là cách nói trang trọng chỉ việc suy xét dựa trên một thước đo khách quan, như 「法律に照らして」(chiếu theo luật pháp).

Ví dụ
  1. この行為は、法律に照らして問題がある。 Hành vi này có vấn đề nếu xét theo pháp luật.