Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜を踏まえて

N1

〜をまえて

Ý nghĩa

Diễn tả việc sau khi đã cân nhắc kỹ một sự thật hay tiền đề nào đó thì mới đưa ra phán đoán hay hành động tiếp theo. Nêu việc lấy căn cứ làm nền tảng, như 「現状を踏まえて」(dựa trên tình hình hiện tại).

Ví dụ
  1. これまでの議論を踏まえて、結論を出したい。 Dựa trên những cuộc thảo luận trước đó, tôi muốn đưa ra kết luận.
  2. 前回の反省を踏まえて、計画を練り直した。 Dựa trên bài học rút ra từ lần trước, kế hoạch đã được làm lại.