Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N5 · 562 từ Xóa bộ lọc Xem từ vựng N5
Xem từ vựng N5 Học trên trang riêng N5
N5 どう どう
Từ dùng để hỏi trạng thái hay cách thức. 「どうですか」.

Dịch bằng AI

N5 どうして どうして
Từ dùng để hỏi lý do.

Dịch bằng AI

N5 どうぞ どうぞ
Xin mời. Từ nói khi mời hoặc khuyến khích người khác làm điều gì đó. 「どうぞ、お入りください」(xin mời vào).

Dịch bằng AI

N5 動物 どうぶつ
Động vật. Sinh vật sống và có thể cử động.

Dịch bằng AI

N3, N5 どうも どうも
Cách nói thân mật của 「ありがとう」. Cũng dùng như 「どうもすみません」.

Dịch bằng AI

N3, N5 遠い とおい
Xa. Khoảng cách lớn. Từ trái nghĩa là 「近い」.

Dịch bằng AI

N5 十日 とおか
ngày mùng 10; mười ngày. Ngày thứ 10 của tháng. Cũng có khi chỉ khoảng thời gian 10 ngày. Đây là dạng thêm 「か」 vào 「とお」, và không đọc là 「じゅうにち」.

Dịch bằng AI

N5 時計 とけい
Đồng hồ. Dụng cụ để biết giờ.

Dịch bằng AI

N5 どこ どこ
Từ dùng để hỏi nơi chốn, địa điểm.

Dịch bằng AI

N3, N5 ところ
Nơi chốn, địa điểm. Nhiều khi cũng viết bằng hiragana là 「ところ」.

Dịch bằng AI

N5 とし
năm. Đơn vị đo độ dài thời gian. Cũng dùng với nghĩa là tuổi của người. Khi đếm số năm: いちねん・にねん・さんねん・よねん・ごねん…じゅうねん, và 「なんねん」. Số 4 đọc là 「よねん」.

Dịch bằng AI

N5 図書館 としょかん
Thư viện. Nơi có thể đọc sách hoặc mượn sách.

Dịch bằng AI

N5 どちら どちら
Cách nói lịch sự của 「どこ」「どっち」. Từ dùng để hỏi phương hướng, hoặc hỏi bên nào trong hai thứ.

Dịch bằng AI

N5 どっち どっち
Cách nói thân mật (suồng sã) của 「どちら」.

Dịch bằng AI

N3, N5 とても とても
Rất. Mức độ lớn. Dùng như 「とてもおいしい」「とてもさむい」. Ở dạng 「とても〜ない」 còn có nghĩa là không thể nào làm được(「とても食べられない」).

Dịch bằng AI

N5 どなた どなた
Cách nói lịch sự của 「だれ」.

Dịch bằng AI

N5 となり
Bên cạnh. Chỗ ngồi, nhà, nước v.v. ngay bên cạnh. Dùng như 「隣の人」.

Dịch bằng AI

N5 どの どの
Từ dùng để hỏi khi chọn trong số nhiều thứ. Đặt trước danh từ, như 「どの本」.

Dịch bằng AI

N2, N5 飛ぶ とぶ
Bay. Di chuyển trên bầu trời. Chim và côn trùng bay bằng cánh. Cũng dùng cho máy móc, như 「飛行機(ひこうき)が飛ぶ」.

Dịch bằng AI

N3, N5 止まる とまる
Dừng lại. Việc một vật đang chuyển động thì dừng lại, không còn chuyển động nữa. 「電車が止まる」.

Dịch bằng AI

N5 友達 ともだち
Bạn bè. Người thân thiết, cùng nhau trải qua thời gian.

Dịch bằng AI

N5 土曜日 どようび
Thứ Bảy. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Sáu.

Dịch bằng AI

N5 とり
Chim. Động vật bay trên trời.

Dịch bằng AI

N5 鶏肉 とりにく
Thịt gà. Thịt của con gà. Cũng gọi là 「チキン」.

Dịch bằng AI

N3, N5 取る とる
Cầm bằng tay và đưa về phía mình. 「たなの本を取る」. Cũng dùng rộng cho những việc không dùng tay, như 「休みを取る」「年を取る」.

Dịch bằng AI

N5 撮る とる
Chụp (ảnh). Chụp ảnh bằng máy ảnh. Đọc giống 「取る」 nhưng chỉ dùng khi chụp ảnh.

Dịch bằng AI

N5 どれ どれ
Từ dùng để hỏi khi chọn trong ba thứ trở lên. 「どれがいいですか」.

Dịch bằng AI

N5 どんな どんな
Loại nào, kiểu nào. Đặt trước danh từ để hỏi, như trong 「どんな人」.

Dịch bằng AI

N5 なか
Bên trong. Phần bên trong của đồ vật hoặc địa điểm.

Dịch bằng AI

N5 長い ながい
Dài. Độ dài từ đầu này đến đầu kia lớn. Cũng dùng khi thời gian nhiều. Từ trái nghĩa là 「短い」.

Dịch bằng AI

N5 鳴く なく
Kêu; hót (động vật). Động vật hay chim phát ra tiếng. Dùng như 「鳥が鳴く」. Viết phân biệt với 「泣く」 (người rơi nước mắt) có cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N3, N5 なくす なくす
Làm mất. Thứ mình có trở nên không tìm thấy nữa. Chữ Hán viết là 「無くす」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N5 なぜ なぜ
Tại sao. Từ dùng để hỏi lý do. Cách nói trang trọng (cứng) hơn 「どうして」.

Dịch bằng AI

N5 なつ
Mùa nóng nhất trong năm.

Dịch bằng AI

N5 夏休み なつやすみ
Kỳ nghỉ hè. Khoảng thời gian mùa hè mà trường học, công ty được nghỉ.

Dịch bằng AI

N5 など など
Vân vân; chẳng hạn. Từ dùng để nêu ra vật tiêu biểu trong số nhiều thứ. 「りんごやみかんなど」(táo, quýt, v.v.).

Dịch bằng AI

N5 七つ ななつ
seven。ものをかぞえるときの、7のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 なに
cái gì. Từ dùng để hỏi về sự vật, sự việc. Khi hỏi về số lượng hay thời gian thì đọc là 「なん」, dùng như 「何時(なんじ)」「何人(なんにん)」「何本(なんぼん)」.

Dịch bằng AI

N5 七日 なのか
月の7番目の日。また、7日間のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 名前 なまえ
Từ dùng khi gọi người hoặc vật. Dùng như 「名前を書く」「名前をよぶ」. Với người lần đầu gặp thì hỏi 「お名前は」.

Dịch bằng AI

N5 習う ならう
Học (từ ai đó). Được ai đó dạy và trở nên làm được. Dùng như 「日本語を習う」.

Dịch bằng AI

N5 並ぶ ならぶ
Xếp hàng. Nhiều vật hay người thành một hàng. Dùng như 「人が並ぶ」.

Dịch bằng AI

N2, N5 並べる ならべる
Xếp thành hàng. Làm cho nhiều vật thành một hàng. Dùng như 「本を並べる」. Phân biệt: 「並ぶ」 là tự mình xếp hàng, 「並べる」 là xếp đồ vật.

Dịch bằng AI

N5 なる なる
Trở thành; trở nên. Chuyển sang một trạng thái nào đó. 「先生になる」(trở thành giáo viên).

Dịch bằng AI

N5 二月 にがつ
Tháng thứ 2 trong năm.

Dịch bằng AI

N5 にぎやか にぎやか
Nhộn nhịp. Đông người, vui vẻ và đầy sức sống. Dùng như 「にぎやかな町」. Chữ Hán viết là 「賑やか」 nhưng trong đời thường hay viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N5 にく
Thịt. Phần ăn được của động vật.

Dịch bằng AI

N5 西 にし
Phía tây. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「東」.

Dịch bằng AI

N5 日曜日 にちようび
Chủ nhật. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Bảy.

Dịch bằng AI

N5 荷物 にもつ
Hành lý. Đồ mang theo, vận chuyển.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.