Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn.
Đăng ký
Trang chủ
› Sổ từ vựng
› Mọi cấp độ
ALL LEVELS・N1–N5
Tìm từ vựng trên mọi cấp độ
4,238 từ
(tổng N1–N5)
Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa
Trạng thái
Chọn ngẫu nhiên:
5 mục
10 mục
20 mục
N5
Xem từ vựng N5
Học trên trang riêng N5
›
☐ Chọn tất cả
Hàng loạt:
Đánh dấu đã học (0)
Đánh dấu chưa học (0)
Ghim (0)
Bỏ ghim (0)
☐
📌
Chưa học
N5
どう
どう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Từ dùng để hỏi trạng thái hay cách thức. 「どうですか」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
どうして
どうして
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Từ dùng để hỏi lý do.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
どうぞ
どうぞ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Xin mời. Từ nói khi mời hoặc khuyến khích người khác làm điều gì đó. 「どうぞ、お入りください」(xin mời vào).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
動物
どうぶつ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Động vật. Sinh vật sống và có thể cử động.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3, N5
どうも
どうも
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cách nói thân mật của 「ありがとう」. Cũng dùng như 「どうもすみません」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3, N5
遠い
とおい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Xa. Khoảng cách lớn. Từ trái nghĩa là 「近い」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
十日
とおか
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
ngày mùng 10; mười ngày. Ngày thứ 10 của tháng. Cũng có khi chỉ khoảng thời gian 10 ngày. Đây là dạng thêm 「か」 vào 「とお」, và không đọc là 「じゅうにち」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
時計
とけい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Đồng hồ. Dụng cụ để biết giờ.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
どこ
どこ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Từ dùng để hỏi nơi chốn, địa điểm.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3, N5
所
ところ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Nơi chốn, địa điểm. Nhiều khi cũng viết bằng hiragana là 「ところ」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
年
とし
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
năm. Đơn vị đo độ dài thời gian. Cũng dùng với nghĩa là tuổi của người. Khi đếm số năm: いちねん・にねん・さんねん・よねん・ごねん…じゅうねん, và 「なんねん」. Số 4 đọc là 「よねん」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
図書館
としょかん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Thư viện. Nơi có thể đọc sách hoặc mượn sách.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
どちら
どちら
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cách nói lịch sự của 「どこ」「どっち」. Từ dùng để hỏi phương hướng, hoặc hỏi bên nào trong hai thứ.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
どっち
どっち
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cách nói thân mật (suồng sã) của 「どちら」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3, N5
とても
とても
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Rất. Mức độ lớn. Dùng như 「とてもおいしい」「とてもさむい」. Ở dạng 「とても〜ない」 còn có nghĩa là không thể nào làm được(「とても食べられない」).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
どなた
どなた
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cách nói lịch sự của 「だれ」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
隣
となり
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Bên cạnh. Chỗ ngồi, nhà, nước v.v. ngay bên cạnh. Dùng như 「隣の人」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
どの
どの
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Từ dùng để hỏi khi chọn trong số nhiều thứ. Đặt trước danh từ, như 「どの本」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N2, N5
飛ぶ
とぶ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Bay. Di chuyển trên bầu trời. Chim và côn trùng bay bằng cánh. Cũng dùng cho máy móc, như 「飛行機(ひこうき)が飛ぶ」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3, N5
止まる
とまる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Dừng lại. Việc một vật đang chuyển động thì dừng lại, không còn chuyển động nữa. 「電車が止まる」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
友達
ともだち
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Bạn bè. Người thân thiết, cùng nhau trải qua thời gian.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
土曜日
どようび
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Thứ Bảy. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Sáu.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
鳥
とり
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Chim. Động vật bay trên trời.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
鶏肉
とりにく
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Thịt gà. Thịt của con gà. Cũng gọi là 「チキン」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3, N5
取る
とる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cầm bằng tay và đưa về phía mình. 「たなの本を取る」. Cũng dùng rộng cho những việc không dùng tay, như 「休みを取る」「年を取る」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
撮る
とる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Chụp (ảnh). Chụp ảnh bằng máy ảnh. Đọc giống 「取る」 nhưng chỉ dùng khi chụp ảnh.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
どれ
どれ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Từ dùng để hỏi khi chọn trong ba thứ trở lên. 「どれがいいですか」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
どんな
どんな
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Loại nào, kiểu nào. Đặt trước danh từ để hỏi, như trong 「どんな人」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
中
なか
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Bên trong. Phần bên trong của đồ vật hoặc địa điểm.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
長い
ながい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Dài. Độ dài từ đầu này đến đầu kia lớn. Cũng dùng khi thời gian nhiều. Từ trái nghĩa là 「短い」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
鳴く
なく
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Kêu; hót (động vật). Động vật hay chim phát ra tiếng. Dùng như 「鳥が鳴く」. Viết phân biệt với 「泣く」 (người rơi nước mắt) có cùng cách đọc.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3, N5
なくす
なくす
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Làm mất. Thứ mình có trở nên không tìm thấy nữa. Chữ Hán viết là 「無くす」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
なぜ
なぜ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Tại sao. Từ dùng để hỏi lý do. Cách nói trang trọng (cứng) hơn 「どうして」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
夏
なつ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Mùa nóng nhất trong năm.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
夏休み
なつやすみ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Kỳ nghỉ hè. Khoảng thời gian mùa hè mà trường học, công ty được nghỉ.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
など
など
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Vân vân; chẳng hạn. Từ dùng để nêu ra vật tiêu biểu trong số nhiều thứ. 「りんごやみかんなど」(táo, quýt, v.v.).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
七つ
ななつ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
seven。ものをかぞえるときの、7のこと。
Hiển thị bằng tiếng Nhật
☐
📌
Chưa học
N5
何
なに
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
cái gì. Từ dùng để hỏi về sự vật, sự việc. Khi hỏi về số lượng hay thời gian thì đọc là 「なん」, dùng như 「何時(なんじ)」「何人(なんにん)」「何本(なんぼん)」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
七日
なのか
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
月の7番目の日。また、7日間のこと。
Hiển thị bằng tiếng Nhật
☐
📌
Chưa học
N5
名前
なまえ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Từ dùng khi gọi người hoặc vật. Dùng như 「名前を書く」「名前をよぶ」. Với người lần đầu gặp thì hỏi 「お名前は」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
習う
ならう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Học (từ ai đó). Được ai đó dạy và trở nên làm được. Dùng như 「日本語を習う」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
並ぶ
ならぶ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Xếp hàng. Nhiều vật hay người thành một hàng. Dùng như 「人が並ぶ」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N2, N5
並べる
ならべる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Xếp thành hàng. Làm cho nhiều vật thành một hàng. Dùng như 「本を並べる」. Phân biệt: 「並ぶ」 là tự mình xếp hàng, 「並べる」 là xếp đồ vật.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
なる
なる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Trở thành; trở nên. Chuyển sang một trạng thái nào đó. 「先生になる」(trở thành giáo viên).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
二月
にがつ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Tháng thứ 2 trong năm.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
にぎやか
にぎやか
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Nhộn nhịp. Đông người, vui vẻ và đầy sức sống. Dùng như 「にぎやかな町」. Chữ Hán viết là 「賑やか」 nhưng trong đời thường hay viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
肉
にく
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Thịt. Phần ăn được của động vật.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
西
にし
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Phía tây. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「東」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
日曜日
にちようび
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Chủ nhật. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Bảy.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
荷物
にもつ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Hành lý. Đồ mang theo, vận chuyển.
Dịch bằng AI
Từ vựng theo cấp độ
Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.