Nhiều. Dáng vẻ số lượng hoặc khối lượng nhiều. Thường được viết bằng hiragana「たくさん」.
Dịch bằng AI
N3, N5出すだす
Việc di chuyển cái gì đó từ trong ra ngoài. 「かばんから本を出す」. Cũng được dùng với nghĩa đưa cho người khác, như trong 「手紙を出す」.
Dịch bằng AI
N5立つたつ
Đứng. Việc đặt chân xuống và giữ cơ thể ở tư thế thẳng. Từ trái nghĩa là 「座る」.
Dịch bằng AI
N5建物たてもの
Tòa nhà, công trình. Thứ được xây dựng để con người sống hoặc làm việc. Từ gọi chung nhà, trường học, tòa nhà cao tầng, v.v. Ví dụ:「たかい建物」(tòa nhà cao).
Dịch bằng AI
N5楽しいたのしい
Vui. Dáng vẻ vui mừng, có cảm giác dễ chịu. Ví dụ:「旅行は楽しかった」(chuyến du lịch đã rất vui),「友だちとあそぶのは楽しい」(chơi với bạn thì vui). Trái nghĩa là「つまらない」(chán).
Dịch bằng AI
N4, N5頼むたのむ
Nhờ; yêu cầu. Nhờ vả người khác làm điều mình muốn. Ví dụ:「仕事を頼む」(nhờ làm việc). Cũng dùng với nghĩa gọi món ở quán, như「ラーメンを頼む」(gọi mì ramen).
Dịch bằng AI
N5たばこたばこ
Thuốc lá. Thứ để hút và thưởng thức khói. Cách viết Hán tự「煙草」trong đời sống thường được viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N5多分たぶん
Có lẽ. Trạng thái nghĩ rằng điều đó chắc là vậy, dù không chắc chắn.
Dịch bằng AI
N5食べ物たべもの
Đồ ăn, thức ăn. Từ gọi chung tất cả những thứ con người ăn, như cơm, bánh mì, thịt, rau. Thứ để uống thì gọi là「のみもの」(đồ uống).
Dịch bằng AI
N5食べるたべる
Ăn. Đưa thức ăn vào miệng rồi nuốt xuống.
Dịch bằng AI
N2, N5卵たまご
Trứng. Thứ do gà, v.v. đẻ ra. Thường được dùng làm thức ăn.
Dịch bằng AI
N5誰だれ
Từ dùng để hỏi về người.
Dịch bằng AI
N5誰かだれか
Người nào đó mà mình không biết là ai. 「誰か来ましたか」.
Dịch bằng AI
N5誕生日たんじょうび
Sinh nhật. Ngày có cùng ngày tháng với ngày một người được sinh ra, lặp lại mỗi năm. Dùng như「誕生日をいわう」(mừng sinh nhật),「誕生日プレゼント」(quà sinh nhật).
Dịch bằng AI
N5だんだんだんだん
Dáng vẻ thay đổi từ từ, chậm rãi từng chút một. Ví dụ:「だんだん寒くなる」(dần dần trở lạnh).
Dịch bằng AI
N3, N5小さいちいさい
Nhỏ. Hình dạng, số lượng, âm thanh... của vật thấp hoặc ít hơn mức bình thường. Trái nghĩa là「大きい」(lớn).
Dịch bằng AI
N5小さなちいさな
Cùng nghĩa với 「小さい」, nhưng là dạng chỉ đặt trước danh từ. Cách dùng giống 「大きな」.
Dịch bằng AI
N3〜N5近いちかい
Gần. Khoảng cách nhỏ. Cũng dùng khi thời gian còn ít. Trái nghĩa là「遠い」(xa).
Dịch bằng AI
N5違うちがう
Khác; không đúng. Nghĩa là không giống nhau. Ví dụ:「答えが違う」(câu trả lời sai). Cũng dùng với nghĩa「そうではありません」(không phải như vậy).
Dịch bằng AI
N2, N3, N5近くちかく
Nơi ở gần. 「駅の近く」.
Dịch bằng AI
N5地下鉄ちかてつ
Tàu điện ngầm. Tàu điện chạy dưới lòng đất.
Dịch bằng AI
N5地図ちず
Bản đồ. Thứ dùng hình vẽ để thể hiện hình dạng của đất đai, đường sá, v.v.
Dịch bằng AI
N5茶色ちゃいろ
Màu nâu, giống màu của nước trà.
Dịch bằng AI
N5茶碗ちゃわん
Cái bát nhỏ để đựng cơm.
Dịch bằng AI
N5ちょうどちょうど
Trạng thái vừa khít, vừa vặn. 「ちょうど三時」.
Dịch bằng AI
N2, N5ちょっとちょっと
Một chút; một ít. Nghĩa là "một chút". Thường dùng trong khẩu ngữ, như 「ちょっとまって」.
Dịch bằng AI
N5一日ついたち
月のさいしょの日のこと。「一月一日(いちがつついたち)」。「いちにち」とよむと、あさからよるまでの1日のいみになる。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N2, N4, N5使うつかう
Dùng, sử dụng đồ vật cho một mục đích nào đó. Ví dụ:「はさみを使う」(dùng kéo).
Dịch bằng AI
N5疲れるつかれる
Mệt. Sức lực của cơ thể và tinh thần cạn đi. Dùng như 「しごとで疲れる」.
Dịch bằng AI
N5次つぎ
Tiếp theo. Cái đến sau cái hiện tại. Dùng như 「次の駅」.
Dịch bằng AI
N3, N5着くつく
Đến nơi. Đến được nơi mình nhắm tới. Dùng như 「駅に着く」.
Dịch bằng AI
N5机つくえ
Bàn. Cái bàn để đọc sách, viết chữ.
Dịch bằng AI
N3, N5作るつくる
Làm; tạo ra. Tạo mới thứ chưa có. Dùng như 「りょうりを作る」.
Dịch bằng AI
N5勤めるつとめる
Làm việc (cho công ty). Làm việc ở công ty v.v. Dùng như 「銀行に勤める」.
Dịch bằng AI
N3, N5つまらないつまらない
Không vui, không thấy hứng thú. Từ trái nghĩa là 「面白い」.
Dịch bằng AI
N5冷たいつめたい
Lạnh (khi chạm). Cảm thấy nhiệt độ thấp khi chạm vào vật gì đó. 「冷たい水」(nước lạnh). Về thời tiết thì dùng 「寒い」.
Dịch bằng AI
N3, N5強いつよい
Mạnh. Sức lực lớn. Dùng như 「力が強い」. Cũng dùng với nghĩa thế mạnh lớn, không thua, như 「風が強い」「強いチーム」. Từ trái nghĩa là 「弱い」.
Dịch bằng AI
N2, N5手て
Tay. Phần ở đầu cánh tay, dùng để cầm nắm đồ vật.
Dịch bằng AI
N5出かけるでかける
Ra ngoài; đi ra ngoài. Có việc nên đi ra ngoài. Dùng như 「買い物に出かける」.
Dịch bằng AI
N5手紙てがみ
Thư. Thứ viết trên giấy điều muốn truyền đạt cho người khác.
Dịch bằng AI
N5できるできる
Có thể; làm được. Việc có thể làm được. 「日本語ができる」(biết tiếng Nhật). Cũng dùng cho việc sự vật được hoàn thành.
Dịch bằng AI
N5出口でぐち
Lối ra. Nơi đi ra ngoài. Từ trái nghĩa là 「入口」.
Dịch bằng AI
N5ではでは
Từ nói khi tiếp tục hoặc bắt đầu câu chuyện. Là cách nói ngắn của 「それでは」.
Dịch bằng AI
N5でもでも
Từ dùng khi nói điều khác với câu trước. Hay dùng trong lời nói.
Dịch bằng AI
N3〜N5出るでる
Ra; ra ngoài. Di chuyển từ trong ra ngoài. Dùng như 「家を出る」. Từ trái nghĩa là 「入る」.
Dịch bằng AI
N5天気てんき
Thời tiết. Tình trạng bầu trời, nóng hay lạnh v.v.
Dịch bằng AI
N5電気でんき
Điện. Sức mạnh làm cho đồ vật hoạt động, làm sáng căn phòng. Cũng dùng với nghĩa đèn(「電気をつける」).
Dịch bằng AI
N5電車でんしゃ
Tàu điện. Phương tiện chạy trên đường ray bằng điện.
Dịch bằng AI
N5電話でんわ
Điện thoại. Dụng cụ để nói chuyện với người ở xa. Dùng như 「電話をかける」「電話に出る」. Cũng chỉ chính việc nói chuyện, như 「友だちと電話する」.
Dịch bằng AI
N5戸と
Cửa. Lối ra vào có thể đóng mở của nhà hay phòng, làm bằng gỗ hoặc kính. Trong hội thoại thường ngày, người ta hay nói「ドア」hơn là「戸」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.