Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N5 · 562 từ Xóa bộ lọc Xem từ vựng N5
Xem từ vựng N5 Học trên trang riêng N5
N5 こちら こちら
Cách nói lịch sự của 「ここ」. Cũng dùng để chỉ người, như 「こちらは田中さんです」.

Dịch bằng AI

N5 こっち こっち
Cách nói thân mật của 「こちら」. Dùng trong khẩu ngữ.

Dịch bằng AI

N5 こと
Từ chỉ sự việc hay nội dung câu chuyện. 「話す事」「大事な事」. Rất hay viết bằng hiragana là 「こと」.

Dịch bằng AI

N5 今年 ことし
Năm nay; năm hiện tại. Cách đọc là 「ことし」, không đọc theo đúng như chữ viết.

Dịch bằng AI

N5 言葉 ことば
Điều mà con người nói hay viết để truyền đạt cảm xúc và suy nghĩ. Cũng dùng với nghĩa tiếng Nhật, tiếng Anh, v.v. như 「国のことば」.

Dịch bằng AI

N3, N5 子供 こども
Người còn nhỏ tuổi. Trái nghĩa với người lớn. Cũng dùng với nghĩa con trai, con gái của mình. Nhiều khi cũng viết là 「子ども」.

Dịch bằng AI

N5 この この
Từ chỉ vật ở gần người nói. Đặt trước danh từ, như 「この本」.

Dịch bằng AI

N5 御飯 ごはん
Cơm đã nấu chín. Cũng chỉ bữa ăn (「朝御飯」「御飯を食べる」). Thường ngày hay viết là 「ご飯」「ごはん」.

Dịch bằng AI

N5 困る こまる
Gặp việc khó chịu hay khó khăn, không biết phải làm sao. 「お金がなくて困る」.

Dịch bằng AI

N5 これ これ
Từ chỉ vật ở gần người nói. 「これは何ですか」.

Dịch bằng AI

N5 今月 こんげつ
Tháng này.

Dịch bằng AI

N5 今週 こんしゅう
Tuần này.

Dịch bằng AI

N5 こんな こんな
Như thế này. 「こんな大きい犬は初めて見た」. Hay dùng trong lời nói.

Dịch bằng AI

N5 今晩 こんばん
Tối nay. Buổi tối của hôm nay. 「こんや(今夜)」cũng cùng nghĩa.

Dịch bằng AI

N5 さあ さあ
Từ nói khi bắt đầu làm việc gì đó hay khi rủ rê người khác. 「さあ、行きましょう」.

Dịch bằng AI

N5 財布 さいふ
Ví. Vật để đựng tiền mang theo bên mình.

Dịch bằng AI

N5 さかな
Cá; động vật sống trong nước. Cũng nói với nghĩa là thức ăn.

Dịch bằng AI

N3, N5 さき
Phía trước; phía trước bản thân, thời gian trước đó. 「この先」「先に行く」.

Dịch bằng AI

N5 咲く さく
Nở; hoa mở ra. 「花が咲く」.

Dịch bằng AI

N5 作文 さくぶん
Việc viết suy nghĩ hay sự việc của mình thành bài văn ở trường. Cũng chỉ chính bài văn đó.

Dịch bằng AI

N5 差す さす
Che (ô, dù). Mở ô ra và cầm. Ví dụ:「傘を差す」(che ô).

Dịch bằng AI

N5 さつ
lượng từ đếm sách. Từ dùng để đếm sách và vở. いっさつ・にさつ・さんさつ・よんさつ・ごさつ・ろくさつ・ななさつ・はっさつ・きゅうさつ・じゅっさつ, 「なんさつ」. Ở 1, 8 và 10 thì có thêm 「っ」 nhỏ.

Dịch bằng AI

N5 雑誌 ざっし
Tạp chí, cuốn sách đăng tin tức và các chủ đề sở thích, xuất bản vào ngày cố định.

Dịch bằng AI

N5 砂糖 さとう
Đường, thứ bột trắng dùng để tạo vị ngọt.

Dịch bằng AI

N5 寒い さむい
Lạnh (thời tiết). Cảm thấy nhiệt độ thấp. Dùng cho thời tiết, không khí. Trái nghĩa là「暑い」(nóng). Khi chạm vào vật và thấy lạnh thì dùng「冷たい」.

Dịch bằng AI

N5 さら
Đĩa. Đồ đựng phẳng để bày thức ăn lên.

Dịch bằng AI

N5 再来年 さらいねん
Năm sau năm tới. Thường viết bằng chữ Hán là 「再来年」.

Dịch bằng AI

N5 三月 さんがつ
Tháng thứ 3 trong năm.

Dịch bằng AI

N5 散歩 さんぽ
Đi dạo. Việc đi bộ chậm rãi ở bên ngoài để vận động cơ thể. 「公園を散歩する」.

Dịch bằng AI

N5 しお
Muối. Hạt màu trắng dùng để nêm vị cho món ăn.

Dịch bằng AI

N5 しかし しかし
Tuy nhiên. Từ dùng trong câu văn trang trọng (viết), khi nói điều khác với câu trước.

Dịch bằng AI

N5 四月 しがつ
Tháng thứ 4 trong năm. Đọc là 「しがつ」, không đọc là 「よんがつ」.

Dịch bằng AI

N5 時間 じかん
Thời gian. Độ dài của thời gian, có thể đo bằng đồng hồ. Ở dạng 「時間がある/ない」, cũng được dùng với nghĩa có thời gian rảnh để làm việc gì đó. Cũng được dùng khi đếm độ dài thời gian, như 「三時間」.

Dịch bằng AI

N5 仕事 しごと
Việc làm để nhận tiền, công việc phải làm.

Dịch bằng AI

N5 辞書 じしょ
Từ điển. Sách để tra ý nghĩa hoặc cách đọc của từ.

Dịch bằng AI

N5 静か しずか
Yên tĩnh. Trạng thái không có âm thanh, yên tĩnh. 「静かなへや」. Từ trái nghĩa là 「うるさい」.

Dịch bằng AI

N5 した
Phía dưới; là phía có vị trí thấp. 「テーブルの下」. Từ trái nghĩa là 「上」.

Dịch bằng AI

N5 七月 しちがつ
Tháng thứ 7 trong năm. Đọc là 「しちがつ」, không đọc là 「なながつ」.

Dịch bằng AI

N5 質問 しつもん
Câu hỏi. Việc hỏi người khác điều mình không biết.

Dịch bằng AI

N5 自転車 じてんしゃ
Xe đạp. Phương tiện có hai bánh, tiến về phía trước bằng cách đạp bàn đạp.

Dịch bằng AI

N5 自動車 じどうしゃ
Xe ô tô. Phương tiện chạy bằng động cơ, chở người hoặc đồ vật để di chuyển. Nghĩa gần như giống 「車」, là cách nói trang trọng.

Dịch bằng AI

N5 死ぬ しぬ
Chết. Việc sự sống mất đi. Dùng cho cả người lẫn động vật. Từ trái nghĩa là 「生きる」. Đối với người, cách nói lịch sự 「亡くなる(なくなる)」 cũng hay được dùng.

Dịch bằng AI

N5 自分 じぶん
Bản thân. Từ chỉ chính bản thân người đang nói. Cũng được dùng với nghĩa 「じぶんで」 (tự mình), như 「自分で作る」.

Dịch bằng AI

N5 閉まる しまる
Đóng lại. Việc cửa hoặc cửa hàng và những thứ tương tự trở thành trạng thái đã đóng. 「店が閉まる」. Khi tự mình đóng thì dùng 「閉める」. Từ trái nghĩa là 「開く」.

Dịch bằng AI

N5 閉める しめる
Đóng cửa, cửa sổ, v.v. 「まどを閉める」. Khi tự đóng lại thì dùng 「閉まる」. Từ trái nghĩa là 「開ける」.

Dịch bằng AI

N5 締める しめる
Buộc chặt; siết chặt. Việc buộc hoặc siết chặt dây, thắt lưng và những thứ tương tự. 「ネクタイを締める」. Có cùng cách đọc với 「閉める」 nhưng là từ khác.

Dịch bằng AI

N5 じゃ じゃ
Vậy thì (thân mật). Từ nói khi bắt đầu câu chuyện hoặc khi chia tay. Cách nói thân mật của 「では」.

Dịch bằng AI

N5 写真 しゃしん
Ảnh chụp. Hình dáng của người hoặc phong cảnh được chụp bằng máy ảnh. Khác với tranh vẽ, hình dáng thực tế được ghi lại nguyên vẹn. Hay được dùng ở dạng 「写真をとる」.

Dịch bằng AI

N5 じゅう
mười. Số 10. Khi đếm đồ vật, như 「十(とお)」, và khi nói ngày tháng, như 「十日(とおか)」, thì đọc là 「とお」. 「二十日」 đọc là 「はつか」.

Dịch bằng AI

N5 十一月 じゅういちがつ
Tháng thứ 11 trong năm.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.