Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N5 · 562 từ Xóa bộ lọc Xem từ vựng N5
Xem từ vựng N5 Học trên trang riêng N5
N5 黄色い きいろい
Có màu vàng như chuối hay chanh. 「黄色いふく」.

Dịch bằng AI

N3, N5 消える きえる
Vật đang nhìn thấy, hay lửa, điện đang bật bỗng mất đi, tắt đi. 「電気が消える」. Khi tự mình làm mất đi thì dùng 「消す」.

Dịch bằng AI

N3, N5 聞く きく
Nghe; hỏi. Tiếp nhận âm thanh, tiếng nói bằng tai. Ví dụ:「音楽を聞く」(nghe nhạc). Cũng dùng với nghĩa hỏi, như「先生に聞く」(hỏi thầy cô).

Dịch bằng AI

N5 きた
Một trong các phương hướng, tức phía bắc. Trên bản đồ thường phía trên là hướng bắc. Từ trái nghĩa là 「南」.

Dịch bằng AI

N5 汚い きたない
Bẩn thỉu. 「汚い手」. Cũng dùng khi phòng chưa được dọn dẹp. Từ trái nghĩa là 「きれい」.

Dịch bằng AI

N5 喫茶店 きっさてん
Quán để uống cà phê hay trà. Cũng hay dùng từ 「カフェ」.

Dịch bằng AI

N5 切手 きって
Tem; vật dán lên phong bì khi gửi thư. Mua ở bưu điện và những nơi tương tự.

Dịch bằng AI

N5 切符 きっぷ
Tờ vé nhỏ mua khi đi tàu điện hay xe buýt. 「切符を買う」. 「切手(きって)」 dán lên thư có cách đọc gần giống nhưng là vật khác.

Dịch bằng AI

N5 昨日 きのう
Hôm qua; ngày trước hôm nay. Cũng có cách đọc là 「さくじつ」, dùng trong tình huống trang trọng.

Dịch bằng AI

N5 牛肉 ぎゅうにく
Thịt bò. Trong 「牛肉」, chữ 「牛」 đọc là 「ぎゅう」. Kết hợp từ chỉ con vật với 「にく」 như 「ぶたにく」「とりにく」.

Dịch bằng AI

N5 牛乳 ぎゅうにゅう
Sữa bò. Đồ uống màu trắng lấy từ bò. Cũng gọi là「ミルク」.

Dịch bằng AI

N5 今日 きょう
Hôm nay; ngày này, hiện tại. Cách đọc là 「きょう」, không đọc theo đúng như chữ viết. Cùng chữ 「今日」 nếu đọc là 「こんにち」 thì là từ khác chỉ thời đại hiện nay.

Dịch bằng AI

N5 教室 きょうしつ
Phòng học ở trường. 「教室に入る」. Cũng dùng trong tên nơi dạy học ngoại khóa, như 「ピアノ教室」.

Dịch bằng AI

N5 兄弟 きょうだい
Anh, em trai, chị, em gái. Dù là nam hay nữ, thường gộp chung lại gọi là 「きょうだい」.

Dịch bằng AI

N5 去年 きょねん
Năm ngoái; năm trước năm nay. Trong tình huống trang trọng cũng dùng 「さくねん(昨年)」.

Dịch bằng AI

N5 嫌い きらい
Không thích. 「嫌いな食べもの」. Từ trái nghĩa là 「すき」.

Dịch bằng AI

N5 切る きる
Cắt. Dùng kéo hoặc dao để chia tách vật. Ví dụ:「かみを切る」(cắt tóc). Cũng dùng với nghĩa dừng lại, như「電気を切る」(tắt điện),「電話を切る」(cúp điện thoại).

Dịch bằng AI

N5 着る きる
Mặc (phần trên cơ thể). Mặc quần áo lên người. Dùng cho những thứ mặc ở phần trên cơ thể như áo sơ mi, áo khoác; với quần và giày thì dùng「はく」. Đọc giống với「切る」.

Dịch bằng AI

N2, N5 きれい きれい
Đẹp đẽ. 「きれいな花」. Cũng dùng với nghĩa không bẩn (「きれいな手」). Chữ Hán 「綺麗」 thường ngày hay viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N5 金曜日 きんようび
Thứ Sáu. Một ngày trong tuần. Ngày kế tiếp sau thứ Năm.

Dịch bằng AI

N5 九月 くがつ
Tháng thứ 9 trong năm. Đọc là 「くがつ」, không đọc là 「きゅうがつ」.

Dịch bằng AI

N5 くすり
Thuốc. Thứ uống hoặc bôi để chữa bệnh hay vết thương. Nói là「薬をのむ」(uống thuốc).

Dịch bằng AI

N5 曇り くもり
Thời tiết trời phủ đầy mây. Từ trái nghĩa là 「はれ」.

Dịch bằng AI

N5 曇る くもる
Bầu trời phủ đầy mây. 「午後から曇る」.

Dịch bằng AI

N1, N3, N5 暗い くらい
Ít ánh sáng, khó nhìn thấy. 「暗いへや」. Từ trái nghĩa là 「明るい」.

Dịch bằng AI

N5 来る くる
Người hay vật di chuyển đến nơi người nói đang ở. Từ trái nghĩa là 「行く」. Ở dạng 「来ない」「来ます」, cách đọc đổi thành 「こ」「き」.

Dịch bằng AI

N5 くるま
Xe, ô tô. Phương tiện chở người hoặc đồ đi lại. Chủ yếu chỉ ô tô.

Dịch bằng AI

N5 くろ
Màu tối nhất, giống màu bầu trời ban đêm.

Dịch bằng AI

N5 黒い くろい
Có màu đen. 「黒い かみの毛」. Tên màu thì gọi là 「黒」. Từ trái nghĩa là 「白い」.

Dịch bằng AI

N5 警官 けいかん
Cảnh sát. Người làm công việc cảnh sát. Cũng gọi là 「けいさつかん」「おまわりさん」.

Dịch bằng AI

N5 今朝 けさ
Sáng nay; buổi sáng của ngày hôm nay. Cách đọc là 「けさ」, không đọc theo đúng như chữ viết.

Dịch bằng AI

N2, N5 消す けす
Dập tắt lửa đang cháy hay tắt điện đang bật. 「電気を消す」. Cũng dùng cho việc xóa chữ đã viết. Khi tự mất đi thì dùng 「消える」.

Dịch bằng AI

N1, N5 結構 けっこう
Từ dùng khi từ chối với nghĩa 「いりません」 (「もう結構です」). Cũng dùng với nghĩa "hơn cả mong đợi" như 「結構おいしい」.

Dịch bằng AI

N5 結婚 けっこん
Việc hai người trở thành vợ chồng. 「結婚する」.

Dịch bằng AI

N5 月曜日 げつようび
Thứ Hai, một ngày trong tuần. Ngày sau Chủ Nhật.

Dịch bằng AI

N5 玄関 げんかん
Cửa vào, sảnh vào. Chỗ lối vào của nhà hay tòa nhà. Ở nhà Nhật, người ta cởi giày tại đây.

Dịch bằng AI

N5 元気 げんき
Trạng thái khỏe mạnh, có sức lực. 「お元気ですか」 hay được dùng trong lời chào.

Dịch bằng AI

N5
lượng từ đếm vật nhỏ. Từ dùng để đếm những vật nhỏ và tròn như táo, trứng. いっこ・にこ・さんこ・よんこ・ごこ・ろっこ・ななこ・はっこ・きゅうこ・じゅっこ, 「なんこ」. Ở 1, 6, 8 và 10 thì có thêm 「っ」 nhỏ.

Dịch bằng AI

N5 公園 こうえん
Công viên. Nơi rộng rãi mà ai cũng có thể vào nghỉ ngơi hay vui chơi.

Dịch bằng AI

N5 交差点 こうさてん
Ngã tư, giao lộ. Nơi đường và đường giao nhau. Thường có đèn tín hiệu.

Dịch bằng AI

N5 紅茶 こうちゃ
Hồng trà. Loại trà màu nâu ánh đỏ. Cũng thường uống kèm sữa hoặc đường.

Dịch bằng AI

N5 交番 こうばん
Chốt cảnh sát, tòa nhà nhỏ có cảnh sát. Nơi hỏi đường hay giao nộp đồ nhặt được.

Dịch bằng AI

N5 こえ
Âm thanh phát ra từ miệng người hay động vật. 「大きな声で話す」. Với âm thanh do vật như cửa hay xe phát ra thì dùng 「音」 chứ không dùng 「声」.

Dịch bằng AI

N5 五月 ごがつ
Tháng thứ 5 trong năm.

Dịch bằng AI

N5 ここ ここ
Từ chỉ nơi ở gần người nói.

Dịch bằng AI

N5 午後 ごご
Buổi chiều. Khoảng thời gian từ mười hai giờ trưa đến đêm. Từ trái nghĩa là 「午前」.

Dịch bằng AI

N5 九日 ここのか
月の9番目の日。また、9日間のこと。よみは「ここのか」。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 九つ ここのつ
Số chín (9) khi đếm đồ vật.

Dịch bằng AI

N5 午前 ごぜん
Buổi sáng. Khoảng thời gian từ sáng đến mười hai giờ trưa. Dùng bằng cách thêm vào trước từ chỉ thời gian, như 「午前九時」. Từ trái nghĩa là 「午後」.

Dịch bằng AI

N5 答える こたえる
Trả lời câu hỏi hay bài toán bằng lời hoặc câu văn. 「質問に答える」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.