Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N5 · 562 từ Xóa bộ lọc Xem từ vựng N5
Xem từ vựng N5 Học trên trang riêng N5
N5 意味 いみ
Ý nghĩa. Nội dung mà một từ ngữ hoặc hành động biểu thị. Ví dụ:「このことばの意味」(ý nghĩa của từ này).

Dịch bằng AI

N5 いもうと
Em gái. Người chị em gái sinh ra sau mình. Người con trai sinh sau thì gọi là「弟」(em trai).

Dịch bằng AI

N5 いや
Khó chịu; ghét. Cảm giác không thích, không muốn làm. Ví dụ:「嫌な天気」(thời tiết khó chịu). Cũng dùng khi từ chối bằng cách nói「嫌だ」(không thích).

Dịch bằng AI

N5 入口 いりぐち
Lối vào. Nơi để đi vào tòa nhà hoặc một địa điểm. Trái nghĩa là「出口」(lối ra).

Dịch bằng AI

N5 居る いる
Có, ở (dùng cho người và động vật). Người hoặc động vật hiện diện ở đó. Ví dụ:「へやに母が居る」(mẹ ở trong phòng). Rất thường được viết bằng hiragana「いる」. Với đồ vật thì dùng「ある」.

Dịch bằng AI

N5 要る いる
Cần. Là cần thiết. Ví dụ:「お金が要る」(cần tiền). Đọc giống「居る」nhưng là từ khác.

Dịch bằng AI

N5 入れる いれる
Chuyển từ bên ngoài vào bên trong. 「かばんに本を入れる」. Khi tự nó đi vào thì dùng 「入る(はいる)」.

Dịch bằng AI

N5 いろ
Màu, màu sắc. Dáng vẻ của vật mà mắt nhìn thấy được, như đỏ, xanh, trắng.

Dịch bằng AI

N5 色々 いろいろ
Nhiều loại, đa dạng. Dáng vẻ có nhiều chủng loại. Ví dụ:「色々な国」(nhiều nước khác nhau). Cũng thường được viết bằng hiragana「いろいろ」.

Dịch bằng AI

N5 うえ
Trên; phía trên. Vị trí ở phía cao. Ví dụ:「つくえの上」(trên bàn). Trái nghĩa là「下」(dưới).

Dịch bằng AI

N5 後ろ うしろ
Phía sau. Phía bên ngoài của vật, không phải phía trước. Ví dụ:「家の後ろ」(phía sau nhà). Trái nghĩa là「前」(phía trước).

Dịch bằng AI

N5 薄い うすい
Mỏng; nhạt. Độ dày nhỏ. Ví dụ:「薄い本」(quyển sách mỏng). Cũng dùng với nghĩa vị hoặc màu nhạt, như「薄いお茶」(trà nhạt),「色が薄い」(màu nhạt). Trái nghĩa là「厚い」(dày),「こい」(đậm).

Dịch bằng AI

N5 うた
Bài hát. Thứ được cất tiếng hát lên theo giai điệu. Dùng như「歌を歌う」(hát bài hát),「歌が上手だ」(hát giỏi),「すきな歌」(bài hát yêu thích). Việc hát thì gọi là「歌う」.

Dịch bằng AI

N5 歌う うたう
Hát. Cất bài hát thành tiếng. Ví dụ:「歌を歌う」(hát bài hát).

Dịch bằng AI

N5 うち
Nhà của chính mình hoặc gia đình của chính mình. Dùng trong các cách nói như 「うちの父」, 「うちに帰る」 để chỉ nơi mình thuộc về. Cùng chữ 「家」 nhưng đọc là 「いえ」 thì chỉ bản thân tòa nhà nơi người ta ở. Khi ghép với từ khác, chữ này còn đọc là 「や」 như trong 「やちん」 (tiền thuê nhà), 「わがや」 (nhà của chính mình); 「か」 như trong 「かぞく」 (gia đình), 「かてい」 (gia đình, tổ ấm); hoặc 「け」 như trong 「けらい」 (gia thần, người hầu cận), 「やまだけ」 (nhà họ Yamada).

Dịch bằng AI

N5 生まれる うまれる
Được sinh ra. Đứa trẻ ra khỏi cơ thể người mẹ; xuất hiện ra thế gian này. Ví dụ:「日本で生まれた」(sinh ra ở Nhật).

Dịch bằng AI

N5 うみ
Biển. Nơi rộng lớn có đầy nước mặn. Nói là「海でおよぐ」(bơi ở biển).

Dịch bằng AI

N5 売る うる
Bán. Nhận tiền rồi giao đồ vật cho người khác. Trái nghĩa là「買う」(mua).

Dịch bằng AI

N5 うるさい うるさい
Âm thanh to gây cảm giác khó chịu. 「車の音がうるさい」. Cũng dùng để nói về người cứ lặp đi lặp lại cùng một chuyện.

Dịch bằng AI

N5 上着 うわぎ
Quần áo mặc bên ngoài những quần áo khác. Thường mặc khi đi ra ngoài. Đọc là 「うわぎ」.

Dịch bằng AI

N5
Hình vẽ hình dáng của đồ vật hay con người trên giấy, v.v. 「絵をかく」.

Dịch bằng AI

N5 映画 えいが
Thứ dùng hình ảnh hoặc ảnh chụp chuyển động để kể một câu chuyện. 「映画を見る」.

Dịch bằng AI

N5 映画館 えいがかん
Tòa nhà để xem phim.

Dịch bằng AI

N5 英語 えいご
Ngôn ngữ được nói ở các nước như Anh và Mỹ.

Dịch bằng AI

N5 ええ ええ
Từ dùng để trả lời, có nghĩa giống như 「はい」. Dùng trong văn nói.

Dịch bằng AI

N5 えき
Ga, nhà ga. Nơi tàu điện dừng lại để người lên xuống.

Dịch bằng AI

N5 鉛筆 えんぴつ
Bút chì. Dụng cụ để viết chữ hay vẽ. Có thể tẩy đi bằng cục tẩy.

Dịch bằng AI

N5 おいしい おいしい
Có vị ngon. 「おいしいりょうり」. Cũng có từ 「うまい」 trong khẩu ngữ mang cùng nghĩa.

Dịch bằng AI

N5 多い おおい
Số lượng hay khối lượng lớn. 「人が多い」. Từ trái nghĩa là 「少ない」.

Dịch bằng AI

N5 大きい おおきい
Hình dạng, số lượng, âm thanh của vật lớn hơn mức bình thường. 「大きい家」「大きい声」. Từ trái nghĩa là 「小さい」.

Dịch bằng AI

N5 大きな おおきな
Cùng nghĩa với 「大きい」, là dạng chỉ đứng trước danh từ. Dùng như 「大きな木」, không dùng được ở cuối câu.

Dịch bằng AI

N5 大勢 おおぜい
Có nhiều người. Chỉ dùng cho người, không dùng cho đồ vật. Cùng chữ 「大勢」 nếu đọc là 「たいせい」 thì là từ khác chỉ chiều hướng tổng thể của sự việc.

Dịch bằng AI

N5 お母さん おかあさん
Từ để gọi mẹ. Mẹ của người khác cũng gọi là 「お母さん」. Khi nói với người khác về mẹ mình thì nói là 「母」.

Dịch bằng AI

N5 お菓子 おかし
Bánh kẹo, đồ ăn vặt. Thứ ngọt, v.v. ăn cho vui giữa các bữa ăn. Là dạng lịch sự của「菓子」khi thêm「お」.

Dịch bằng AI

N5 お金 おかね
Thứ dùng khi mua đồ. Dùng theo cách như 「お金をはらう」「お金がかかる」「お金がない」. Là cách nói lịch sự của 「金」.

Dịch bằng AI

N5 起きる おきる
Nhấc dậy cơ thể đang nằm ngủ. Việc tỉnh giấc. 「毎朝七時に起きる」. Cũng có nghĩa là sự việc xảy ra như 「じこが起きる」.

Dịch bằng AI

N5 置く おく
Đặt món đồ lên đâu đó hoặc để nguyên nó ở đó. 「つくえの上に本を置く」.

Dịch bằng AI

N5 奥さん おくさん
Từ để gọi vợ của người khác. Không dùng cho vợ của chính mình.

Dịch bằng AI

N5 お酒 おさけ
Rượu. Đồ uống làm từ gạo, v.v., dành cho người lớn. Bia và rượu vang cũng gọi chung là「お酒」.

Dịch bằng AI

N5 おじいさん おじいさん
Cha của cha hoặc mẹ. Cũng là từ dùng để gọi người đàn ông lớn tuổi. Mẹ của cha hoặc mẹ thì gọi là 「おばあさん」.

Dịch bằng AI

N5 教える おしえる
Truyền đạt cho người khác điều mình biết. 「日本語を教える」. Cũng dùng với nghĩa cho biết như 「道を教える」.

Dịch bằng AI

N5 おじさん おじさん
Từ để gọi anh em trai của cha hoặc mẹ. Cũng dùng cho người đàn ông trưởng thành mà mình không quen. Chữ Hán viết là 「伯父さん」「叔父さん」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N5 押す おす
Dùng sức đẩy về phía trước hoặc về phía đối phương. 「ボタンを押す」. Từ trái nghĩa là 「引く」.

Dịch bằng AI

N5 遅い おそい
Chuyển động chậm rãi. 「あるくのが遅い」. Cũng dùng với nghĩa thời gian muộn như 「よるが遅い」. Từ trái nghĩa là 「はやい」.

Dịch bằng AI

N5 お茶 おちゃ
Trà. Đồ uống pha bằng nước nóng. Thường chỉ loại trà xanh của Nhật.

Dịch bằng AI

N5 お手洗い おてあらい
Cách nói lịch sự của nhà vệ sinh. Là từ hình thành từ nghĩa "nơi rửa tay". Khi nói chuyện với người khác thì lịch sự hơn 「トイレ」. 「お手洗いはどこですか」.

Dịch bằng AI

N5 お父さん おとうさん
Từ để gọi cha. Cha của người khác cũng gọi là 「お父さん」. Khi nói với người khác về cha mình thì nói là 「父」.

Dịch bằng AI

N5 おとうと
Anh em trai sinh ra sau mình. Em gái sinh ra sau thì là 「妹」.

Dịch bằng AI

N5 おとこ
Một trong các giới tính của con người. Dùng theo cách như 「男の人」「男の子」. Dùng cho cả người lớn lẫn trẻ em. Cùng với 「女」, đây là từ biểu thị giới tính của con người.

Dịch bằng AI

N5 男の子 おとこのこ
Đứa trẻ là con trai. Dùng cho từ em bé đến người đàn ông trẻ. Nói theo cách như 「男の子が生まれた」. Đứa trẻ là con gái thì gọi là 「女の子」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.