Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N5 · 562 từ Xóa bộ lọc Xem từ vựng N5
Xem từ vựng N5 Học trên trang riêng N5
N3, N5 広い ひろい
Rộng. Nơi có diện tích lớn. Từ trái nghĩa là 「狭い」.

Dịch bằng AI

N5 封筒 ふうとう
Phong bì. Túi giấy để đựng thư.

Dịch bằng AI

N4, N5 吹く ふく
Việc gió chuyển động. 「風が吹く」. Cũng dùng cho việc thổi hơi ra từ miệng.

Dịch bằng AI

N5 ふく
Quần áo. Thứ mặc trên người, như áo sơ mi, áo len. Dùng như 「服をきる」「服をぬぐ」. Giày và mũ thường không tính vào 「服」.

Dịch bằng AI

N5 二つ ふたつ
two。ものをかぞえるときの、2のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 二人 ふたり
two people。2人であること。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 太い ふとい
To; mập. Bề ngang của vật tròn lớn. Từ trái nghĩa là 「細い」.

Dịch bằng AI

N5 ふゆ
Mùa lạnh nhất trong năm.

Dịch bằng AI

N5 降る ふる
Rơi (mưa, tuyết). Mưa hay tuyết từ trên trời rơi xuống. Dùng như 「雨が降る」.

Dịch bằng AI

N2, N3, N5 古い ふるい
Cũ. Đã qua nhiều thời gian kể từ khi được làm ra. Từ trái nghĩa là 「新しい」.

Dịch bằng AI

N5 風呂 ふろ
Nơi để tắm rửa cơ thể hoặc ngâm mình trong nước nóng ấm. 「お風呂に入る」.

Dịch bằng AI

N5 ふん
phút. Đơn vị thời gian ngắn, bằng một giờ chia thành 60 phần. いっぷん・にふん・さんぷん・よんぷん・ごふん・ろっぷん・ななふん・はっぷん・きゅうふん・じゅっぷん, 「なんぷん」. Với 1, 3, 4, 6, 8, 10 thì thành 「ぷん」. Nếu đọc cùng chữ đó là 「じゅうぶん」 thì nó trở thành một từ khác có nghĩa là đủ.

Dịch bằng AI

N5 下手 へた
Vụng về; việc không làm tốt được. Từ trái nghĩa là 「上手」. Khi đọc là 「したて」, nghĩa là vị trí thấp hơn đối phương, thái độ khiêm nhường. Khi đọc là 「しもて」, nghĩa là phía bên trái của sân khấu.

Dịch bằng AI

N5 部屋 へや
Phòng. Một không gian trong nhà được ngăn bằng tường.

Dịch bằng AI

N3, N5 へん
Vùng đó, gần chỗ đó. Dùng như 「この辺」.

Dịch bằng AI

N3, N5 勉強 べんきょう
Học. Học và ghi nhớ những điều chưa biết.

Dịch bằng AI

N5 弁当 べんとう
Bữa ăn đựng trong hộp để mang đi ăn ở ngoài. Là dạng lịch sự của 「弁当」.

Dịch bằng AI

N5 便利 べんり
Tiện lợi. Dễ dùng và hữu ích. Từ trái nghĩa là 「不便」.

Dịch bằng AI

N5 帽子 ぼうし
Mũ. Vật đội lên đầu.

Dịch bằng AI

N5 ほか ほか
Khác. Thứ khác với cái đó. Dùng như 「ほかの人」. Cũng dùng chữ Hán 「他」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N5 細い ほそい
Nhỏ; mảnh. Bề ngang của vật tròn nhỏ. Từ trái nghĩa là 「太い」.

Dịch bằng AI

N5 ほん
sách. Vật có chữ hoặc tranh ở trên, được làm ra để đọc. Cũng dùng làm từ đếm những vật dài và mảnh như bút chì hay chai lọ. いっぽん・にほん・さんぼん・よんほん・ごほん・ろっぽん・ななほん・はっぽん・きゅうほん・じゅっぽん, và 「なんぼん」. Với 1, 6, 8, 10 thì thành 「ぽん」, còn với 3 và 「なん」 thì thành 「ぼん」.

Dịch bằng AI

N5 本棚 ほんだな
Kệ sách. Cái kệ để đặt sách.

Dịch bằng AI

N5 本当 ほんとう
Thật. Điều đúng, không phải nói dối. Dùng như 「本当ですか」.

Dịch bằng AI

N5 まい
lượng từ đếm vật mỏng và phẳng. Từ dùng để đếm những vật mỏng và phẳng như giấy, áo sơ mi, đĩa. いちまい・にまい・さんまい…じゅうまい, 「なんまい」. Âm đọc không thay đổi theo con số.

Dịch bằng AI

N5 毎朝 まいあさ
Buổi sáng của tất cả các ngày.

Dịch bằng AI

N5 毎週 まいしゅう
Mỗi tuần. Tất cả các tuần.

Dịch bằng AI

N5 毎月 まいつき
Mỗi tháng. Tất cả các tháng. Cũng có cách đọc 「まいげつ」.

Dịch bằng AI

N5 毎年 まいとし
Mỗi năm. Tất cả các năm. Cũng có cách đọc 「まいねん」.

Dịch bằng AI

N5 毎日 まいにち
Mỗi ngày. Tất cả các ngày.

Dịch bằng AI

N5 毎晩 まいばん
Mỗi tối. Tất cả các buổi tối.

Dịch bằng AI

N5 まえ
Trước. Phía sớm hơn về vị trí hoặc thời gian. Từ trái nghĩa là 「後ろ」「後」.

Dịch bằng AI

N4, N5 曲がる まがる
Rẽ; cong. Không còn thẳng nữa. Cũng dùng khi rẽ đường. Dùng như 「右に曲がる」.

Dịch bằng AI

N3, N5 まずい まずい
Dở. Vị không ngon. Từ trái nghĩa là 「おいしい」.

Dịch bằng AI

N3, N5 また また
Lại; lần nữa. Trạng thái khi cùng một việc xảy ra thêm một lần nữa. 「また来てください」(xin hãy đến lần nữa), 「またあした」(hẹn ngày mai). Đây là từ khác với từ gần giống 「まだ」(trạng thái chưa kết thúc).

Dịch bằng AI

N5 まち
Thị trấn; phố. Nơi có nhiều người sinh sống.

Dịch bằng AI

N2, N5 待つ まつ
Chờ đợi. Ở đó cho đến khi người hay sự việc đến.

Dịch bằng AI

N4, N5 真っ直ぐ まっすぐ
Thẳng. Không cong, giống như một đường thẳng. Dùng như 「まっすぐな道」.

Dịch bằng AI

N5 まど
Cửa sổ. Chỗ mở trên tường để ánh sáng và gió vào.

Dịch bằng AI

N5 丸い まるい
Tròn. Hình dạng như hình tròn hay quả bóng.

Dịch bằng AI

N5 万年筆 まんねんひつ
Bút máy. Dụng cụ viết chữ, dùng bằng cách cho mực vào bên trong.

Dịch bằng AI

N2, N5 磨く みがく
Đánh bóng; chà rửa. Cọ xát để làm cho sạch. Dùng như 「歯を磨く」.

Dịch bằng AI

N5 みぎ
Bên phải. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「左」.

Dịch bằng AI

N5 短い みじかい
Ngắn. Độ dài từ đầu này đến đầu kia nhỏ. Cũng dùng khi thời gian ít. Từ trái nghĩa là 「長い」.

Dịch bằng AI

N5 みず
Nước. Thứ trong suốt rơi từ trên trời hoặc chảy trong sông.

Dịch bằng AI

N5 みせ
Cửa hàng. Nơi bán đồ.

Dịch bằng AI

N3, N5 見せる みせる
Làm cho người khác có thể nhìn thấy. Dùng như 「写真を見せる」.

Dịch bằng AI

N5 みち
Đường. Nơi người và xe cộ đi qua.

Dịch bằng AI

N5 三つ みっつ
three。ものをかぞえるときの、3のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3, N5 みどり
Màu xanh lá. Màu giống như lá cây.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.