Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N4・N5 · 996 từ Xóa bộ lọc
N5 さかな
Cá; động vật sống trong nước. Cũng nói với nghĩa là thức ăn.

Dịch bằng AI

N3, N5 さき
Phía trước; phía trước bản thân, thời gian trước đó. 「この先」「先に行く」.

Dịch bằng AI

N5 咲く さく
Nở; hoa mở ra. 「花が咲く」.

Dịch bằng AI

N5 作文 さくぶん
Việc viết suy nghĩ hay sự việc của mình thành bài văn ở trường. Cũng chỉ chính bài văn đó.

Dịch bằng AI

N5 差す さす
Che (ô, dù). Mở ô ra và cầm. Ví dụ:「傘を差す」(che ô).

Dịch bằng AI

N5 さつ
lượng từ đếm sách. Từ dùng để đếm sách và vở. いっさつ・にさつ・さんさつ・よんさつ・ごさつ・ろくさつ・ななさつ・はっさつ・きゅうさつ・じゅっさつ, 「なんさつ」. Ở 1, 8 và 10 thì có thêm 「っ」 nhỏ.

Dịch bằng AI

N5 雑誌 ざっし
Tạp chí, cuốn sách đăng tin tức và các chủ đề sở thích, xuất bản vào ngày cố định.

Dịch bằng AI

N5 砂糖 さとう
Đường, thứ bột trắng dùng để tạo vị ngọt.

Dịch bằng AI

N5 寒い さむい
Lạnh (thời tiết). Cảm thấy nhiệt độ thấp. Dùng cho thời tiết, không khí. Trái nghĩa là「暑い」(nóng). Khi chạm vào vật và thấy lạnh thì dùng「冷たい」.

Dịch bằng AI

N4 冷める さめる
Việc nhiệt độ của vật đang nóng hạ xuống. Cũng dùng để chỉ tình cảm yếu đi, như「きょうみが冷める」(hứng thú nguội đi).

Dịch bằng AI

N5 さら
Đĩa. Đồ đựng phẳng để bày thức ăn lên.

Dịch bằng AI

N5 再来年 さらいねん
Năm sau năm tới. Thường viết bằng chữ Hán là 「再来年」.

Dịch bằng AI

N5 三月 さんがつ
Tháng thứ 3 trong năm.

Dịch bằng AI

N5 散歩 さんぽ
Đi dạo. Việc đi bộ chậm rãi ở bên ngoài để vận động cơ thể. 「公園を散歩する」.

Dịch bằng AI

N4
Thành phố。Đơn vị hành chính lớn hơn thị trấn (まち). 「大阪市」. Cùng chữ 「市」 nếu đọc là 「いち」 thì là từ khác chỉ sự kiện người ta tụ họp vào ngày đã định để mua bán hàng hóa.

Dịch bằng AI

N4
Chữ。Hình dạng được viết ra để biểu thị ngôn ngữ. Như ひらがな, かたかな, かんじ, v.v.

Dịch bằng AI

N4 試合 しあい
Việc thi đấu với đối thủ trong thể thao để phân định thắng thua.

Dịch bằng AI

N5 しお
Muối. Hạt màu trắng dùng để nêm vị cho món ăn.

Dịch bằng AI

N5 しかし しかし
Tuy nhiên. Từ dùng trong câu văn trang trọng (viết), khi nói điều khác với câu trước.

Dịch bằng AI

N4 仕方 しかた
Phương pháp để làm một việc gì đó. Có nghĩa gần với 「作り方」. Trong 「しかたがない」 thì dùng với nghĩa là không còn cách nào khác.

Dịch bằng AI

N5 四月 しがつ
Tháng thứ 4 trong năm. Đọc là 「しがつ」, không đọc là 「よんがつ」.

Dịch bằng AI

N4 叱る しかる
Việc nhắc nhở nghiêm khắc người đã làm điều xấu.

Dịch bằng AI

N5 時間 じかん
Thời gian. Độ dài của thời gian, có thể đo bằng đồng hồ. Ở dạng 「時間がある/ない」, cũng được dùng với nghĩa có thời gian rảnh để làm việc gì đó. Cũng được dùng khi đếm độ dài thời gian, như 「三時間」.

Dịch bằng AI

N4 試験 しけん
Bài tập được ra để kiểm tra xem có hiểu, có làm được một điều gì đó hay không.

Dịch bằng AI

N4 事故 じこ
Sự việc xấu xảy ra ngoài dự tính do ô tô hay máy móc, v.v.

Dịch bằng AI

N5 仕事 しごと
Việc làm để nhận tiền, công việc phải làm.

Dịch bằng AI

N5 辞書 じしょ
Từ điển. Sách để tra ý nghĩa hoặc cách đọc của từ.

Dịch bằng AI

N4 地震 じしん
Động đất。Việc mặt đất rung chuyển.

Dịch bằng AI

N5 静か しずか
Yên tĩnh. Trạng thái không có âm thanh, yên tĩnh. 「静かなへや」. Từ trái nghĩa là 「うるさい」.

Dịch bằng AI

N5 した
Phía dưới; là phía có vị trí thấp. 「テーブルの下」. Từ trái nghĩa là 「上」.

Dịch bằng AI

N4 時代 じだい
Thời đại。Một khoảng thời gian nào đó trong lịch sử. 「江戸時代」. Cũng dùng với nghĩa là thời kỳ hiện tại. 「今の時代」.

Dịch bằng AI

N4 下着 したぎ
Đồ lót。Quần áo mặc bên trong, ở phía gần với da, bên dưới lớp áo ngoài.

Dịch bằng AI

N5 七月 しちがつ
Tháng thứ 7 trong năm. Đọc là 「しちがつ」, không đọc là 「なながつ」.

Dịch bằng AI

N4 しっかり しっかり
Trạng thái vững chắc, khiến người ta yên tâm. 「しっかりつかまる」. Cũng dùng để chỉ trạng thái nghiêm túc, đàng hoàng, chỉn chu.

Dịch bằng AI

N4 失敗 しっぱい
Thất bại。Việc điều mình định làm không diễn ra suôn sẻ, không thành công.

Dịch bằng AI

N5 質問 しつもん
Câu hỏi. Việc hỏi người khác điều mình không biết.

Dịch bằng AI

N4 辞典 じてん
Từ điển。Sách giải thích ý nghĩa của các từ. Từ điển.

Dịch bằng AI

N5 自転車 じてんしゃ
Xe đạp. Phương tiện có hai bánh, tiến về phía trước bằng cách đạp bàn đạp.

Dịch bằng AI

N5 自動車 じどうしゃ
Xe ô tô. Phương tiện chạy bằng động cơ, chở người hoặc đồ vật để di chuyển. Nghĩa gần như giống 「車」, là cách nói trang trọng.

Dịch bằng AI

N4 品物 しなもの
Đồ vật để bán hay mua. Hàng hóa.

Dịch bằng AI

N5 死ぬ しぬ
Chết. Việc sự sống mất đi. Dùng cho cả người lẫn động vật. Từ trái nghĩa là 「生きる」. Đối với người, cách nói lịch sự 「亡くなる(なくなる)」 cũng hay được dùng.

Dịch bằng AI

N4 しばらく しばらく
Một khoảng thời gian ngắn. 「しばらくお待ちください」(xin vui lòng chờ một lát). Cũng được dùng với nghĩa một khoảng thời gian dài. 「しばらく会っていない」(đã lâu không gặp).

Dịch bằng AI

N5 自分 じぶん
Bản thân. Từ chỉ chính bản thân người đang nói. Cũng được dùng với nghĩa 「じぶんで」 (tự mình), như 「自分で作る」.

Dịch bằng AI

N4 しま
Đảo. Vùng đất được biển bao quanh xung quanh.

Dịch bằng AI

N5 閉まる しまる
Đóng lại. Việc cửa hoặc cửa hàng và những thứ tương tự trở thành trạng thái đã đóng. 「店が閉まる」. Khi tự mình đóng thì dùng 「閉める」. Từ trái nghĩa là 「開く」.

Dịch bằng AI

N4 市民 しみん
Người đang sống ở thành phố đó.

Dịch bằng AI

N4 事務所 じむしょ
Tòa nhà hay căn phòng nơi làm các công việc hành chính.

Dịch bằng AI

N5 閉める しめる
Đóng cửa, cửa sổ, v.v. 「まどを閉める」. Khi tự đóng lại thì dùng 「閉まる」. Từ trái nghĩa là 「開ける」.

Dịch bằng AI

N5 締める しめる
Buộc chặt; siết chặt. Việc buộc hoặc siết chặt dây, thắt lưng và những thứ tương tự. 「ネクタイを締める」. Có cùng cách đọc với 「閉める」 nhưng là từ khác.

Dịch bằng AI

N5 じゃ じゃ
Vậy thì (thân mật). Từ nói khi bắt đầu câu chuyện hoặc khi chia tay. Cách nói thân mật của 「では」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.