Mẹ của cha hoặc mẹ. Cũng là từ dùng để gọi người phụ nữ lớn tuổi. Cha của cha hoặc mẹ thì gọi là 「おじいさん」.
Dịch bằng AI
N5おばさんおばさん
Từ để gọi chị em gái của cha hoặc mẹ. Cũng dùng cho người phụ nữ trưởng thành mà mình không quen. Chữ Hán viết là 「伯母さん」「叔母さん」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N5覚えるおぼえる
Ghi nhớ vào đầu để không quên. 「ことばを覚える」. Từ trái nghĩa là 「わすれる」.
Dịch bằng AI
N4お祭りおまつり
festival (lễ hội). Sự kiện được tổ chức ở khu phố hoặc đền thần để tạ ơn thần linh, v.v.
Dịch bằng AI
N3, N5重いおもい
Cần dùng sức mới nâng được. 「重いかばん」. Từ trái nghĩa là 「軽い」.
Dịch bằng AI
N4思い出すおもいだす
Việc lại hiện lên trong đầu điều mà mình đã quên. Ví dụ: 「むかしのことを思い出す」 (nhớ lại chuyện ngày xưa).
Dịch bằng AI
N4思うおもう
Việc suy nghĩ hoặc cảm nhận điều gì đó trong đầu. Ví dụ: 「あしたは雨だと思う」 (tôi nghĩ ngày mai trời mưa).
Dịch bằng AI
N2, N5面白いおもしろい
Khiến ta muốn cười, có cảm giác vui vẻ. 「面白い話」. Cũng dùng với nghĩa "thấy hứng thú" khi nói về sách hay công việc.
Dịch bằng AI
N4おもちゃおもちゃ
toy (đồ chơi). Vật để trẻ em chơi.
Dịch bằng AI
N2, N4表おもて
Phía nhìn thấy được từ phía trước hoặc bên ngoài của một vật. Từ trái nghĩa là 「裏(うら)」. Cùng chữ 「表」 nếu đọc là 「ひょう」 thì là từ khác chỉ thứ sắp xếp con số hay hạng mục theo hàng dọc và hàng ngang.
Dịch bằng AI
N4親おや
parent (cha mẹ). Người đã sinh ra con cái, người nuôi dưỡng con cái. Cha và mẹ.
Dịch bằng AI
N5泳ぐおよぐ
Cử động tay chân trong nước để tiến về phía trước. 「海で泳ぐ」.
Dịch bằng AI
N4下りるおりる
Việc di chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp. Ví dụ: 「かいだんを下りる」 (đi xuống cầu thang). Cũng dùng với nghĩa xuống khỏi phương tiện đi lại. Ví dụ: 「バスを下りる」 (xuống xe buýt).
Dịch bằng AI
N5降りるおりる
Di chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp. Ra khỏi tàu điện hay xe hơi. 「バスを降りる」. Từ trái nghĩa là 「のる」.
Dịch bằng AI
N4折るおる
Việc bẻ cong một vật cứng rồi tách rời ra. Ví dụ: 「えだを折る」 (bẻ cành cây). Cũng dùng với nghĩa gấp giấy lại để tạo hình. Ví dụ: 「かみを折る」 (gấp giấy).
Dịch bằng AI
N4お礼おれい
Sự bày tỏ tấm lòng biết ơn khi được ai đó giúp đỡ, và cũng chỉ lời nói bày tỏ điều đó. Ví dụ: 「お礼を言う」 (nói lời cảm ơn).
Dịch bằng AI
N1, N3, N4折れるおれる
Việc vật cứng bị cong rồi gãy rời ra. 「えだが折れる」.
Dịch bằng AI
N4終わりおわり
Việc một điều gì đó kết thúc, phần cuối cùng. Từ trái nghĩa là 「はじめ」.
Dịch bằng AI
N5終わるおわる
Sự việc đang tiếp diễn dừng lại đến đó. 「じゅぎょうが終わる」. Từ trái nghĩa là 「始まる」.
Dịch bằng AI
N5音楽おんがく
Thứ để thưởng thức bằng âm thanh của bài hát hay nhạc cụ. 「音楽を聞く」「音楽が好きだ」. Cũng là tên một môn học ở trường.
Dịch bằng AI
N5女おんな
Một trong các giới tính của con người. Thường nói theo cách như 「女の人」「女の子」. Cùng với 「男」, đây là từ biểu thị giới tính của con người.
Dịch bằng AI
N5女の子おんなのこ
Đứa trẻ là con gái. Cũng có khi chỉ người phụ nữ trẻ. Đứa trẻ là con trai thì gọi là 「男の子」.
Dịch bằng AI
N4会議かいぎ
Cuộc họp。Việc mọi người tụ họp lại và bàn bạc trong công việc v.v.
Dịch bằng AI
N4会議室かいぎしつ
Phòng họp。Phòng để họp.
Dịch bằng AI
N5会社かいしゃ
Nơi mọi người tụ họp lại để làm việc. 「会社に行く」.
Dịch bằng AI
N4会場かいじょう
Địa điểm tổ chức。Nơi tổ chức lễ, đại hội, triển lãm v.v.
Dịch bằng AI
N5階段かいだん
Cầu thang. Nơi dùng chân để lên xuống, nối tầng trên và tầng dưới.
Dịch bằng AI
N5買い物かいもの
Việc mua đồ. 「スーパーで買い物をする」.
Dịch bằng AI
N4会話かいわ
Hội thoại。Việc nói chuyện, trò chuyện với người khác.
Dịch bằng AI
N5買うかう
Trả tiền để một món đồ trở thành của mình. Từ trái nghĩa là 「売る」.
Dịch bằng AI
N5返すかえす
Trả lại. Trả đồ đã mượn về cho người ban đầu. Ví dụ:「本を返す」(trả sách). Cần viết phân biệt với「帰す」đồng âm (cho người trở về nhà).
Dịch bằng AI
N4帰りかえり
Việc trở về nhà hoặc nơi ban đầu, lúc trở về. Từ trái nghĩa là 「行き」.
Dịch bằng AI
N4変えるかえる
Việc làm cho trở thành thứ khác với trước đây. 「よていを変える」. Khi chính mình thay đổi thì dùng 「変わる」.
Dịch bằng AI
N5帰るかえる
Trở về nơi mình đã ở trước đó như nhà hay đất nước của mình. 「家に帰る」.
Dịch bằng AI
N5顔かお
Khuôn mặt, phần phía trước của đầu có mắt, mũi, miệng. 「顔を洗う」. Cũng dùng với nghĩa vẻ mặt biểu lộ cảm xúc, như 「こまった顔」.
Dịch bằng AI
N4科学かがく
Khoa học。Môn học tìm hiểu cơ chế của tự nhiên bằng thí nghiệm và quan sát.
Dịch bằng AI
N4鏡かがみ
Gương。Dụng cụ để soi và nhìn thấy hình dáng của chính mình.
Dịch bằng AI
N5かかるかかる
Mất (thời gian hoặc tiền). Cần đến thời gian hoặc tiền bạc. Ví dụ:「駅まで十分かかる」(mất mười phút đến ga). Còn có nhiều cách dùng khác như「かぎがかかる」(bị khóa),「電話がかかる」(có điện thoại gọi đến). Viết bằng Hán tự là「掛かる」nhưng thường được viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N2, N5鍵かぎ
Chìa khóa. Dụng cụ để đóng mở cửa, v.v.「かぎをかける」là việc khóa cửa lại để không mở được.
Dịch bằng AI
N5書くかく
Viết chữ hay câu văn bằng bút hoặc bút chì. 「名前を書く」.
Dịch bằng AI
N5学生がくせい
Người học ở trường. Thường chỉ người học ở đại học.
Dịch bằng AI
N4掛けるかける
Việc treo hoặc đặt đồ vật lên một chỗ nào đó. 「かべに絵を掛ける」. Có nhiều cách dùng, như nghĩa gọi điện thoại hay nghĩa ngồi lên ghế v.v.
Dịch bằng AI
N5傘かさ
Ô, dù. Dụng cụ che để chắn mưa hay ánh nắng. Nói là「傘をさす」(che ô).
Dịch bằng AI
N3, N5貸すかす
Cho mượn. Cho người khác sử dụng đồ của mình trong một khoảng thời gian. Ngược lại, việc được cho dùng đồ của người khác là「かりる」.
Dịch bằng AI
N5風かぜ
Gió, không khí đang chuyển động. 「風がふく」「つよい風」. 「風邪(かぜ)」 có cách đọc giống nhau là bệnh gây sốt, là từ khác. Cùng chữ 「風」 nếu đọc là 「ふう」 thì thành từ khác diễn tả cách thức hay dáng vẻ, như 「そんな風に」「日本風」.
Dịch bằng AI
N5風邪かぜ
Bệnh cảm, làm sốt hoặc đau mũi, đau họng. Nói là 「風邪をひく」. Đọc giống 「風(かぜ)」.
Dịch bằng AI
N5家族かぞく
Gia đình, những người cùng chung sống như cha, mẹ, con cái.
Dịch bằng AI
N5方かた
Vị (cách nói lịch sự chỉ người); cách nói lịch sự của 「人」. 「あの方はどなたですか」. Khi đọc là 「ほう」, trở thành từ dùng khi so sánh hai thứ, như 「こちらの方が高い」.
Dịch bằng AI
N4堅いかたい
Trạng thái nội dung vững chắc và đáng tin cậy. Cũng dùng cho suy nghĩ hay tính cách nghiêm túc. Ví dụ「堅いしごと」(công việc ổn định). Được viết phân biệt với các từ đồng âm「硬い(かたい)」(cứng khi chạm vào) và「固い(かたい)」(sự gắn kết chặt).
Dịch bằng AI
N4硬いかたい
Trạng thái vật cứng chắc, khó gãy hay móp. Ví dụ「硬い石」(hòn đá cứng). Cũng dùng cho cơ thể hay biểu cảm căng cứng. Được viết phân biệt với các từ đồng âm「堅い(かたい)」(nội dung vững chắc) và「固い(かたい)」(sự gắn kết chặt).
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.