Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn.
Đăng ký
Trang chủ
› Sổ từ vựng
› Mọi cấp độ
ALL LEVELS・N1–N5
Tìm từ vựng trên mọi cấp độ
4,238 từ
(tổng N1–N5)
Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa
Trạng thái
Chọn ngẫu nhiên:
5 mục
10 mục
20 mục
☐ Chọn tất cả
Hàng loạt:
Đánh dấu đã học (0)
Đánh dấu chưa học (0)
Ghim (0)
Bỏ ghim (0)
☐
📌
Chưa học
N2, N5
目
め
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Mắt. Bộ phận cơ thể dùng để nhìn.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
眼鏡
めがね
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Kính. Dụng cụ có gắn thấu kính, đeo lên để nhìn rõ hơn.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
召し上がる
めしあがる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cách nói rất lịch sự của 「食べる」「飲む」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
珍しい
めずらしい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Trạng thái hiếm thấy, đặc biệt, ít khi có.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
もう
もう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Đã; rồi. Trạng thái khi sự việc đã kết thúc hoặc đã trở thành trạng thái đó. 「もう食べました」(tôi đã ăn rồi).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
申し上げる
もうしあげる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cách nói khiêm nhường và lịch sự của 「言う」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
申す
もうす
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cách nói khiêm nhường của 「言う」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
木曜日
もくようび
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Thứ Năm. Một ngày trong tuần. Ngày sau thứ Tư.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
もしもし
もしもし
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Từ dùng khi gọi điện thoại hoặc khi bắt chuyện với người khác.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N2, N3, N5
持つ
もつ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cầm; giữ. Nắm giữ vật gì đó bằng tay. 「かばんを持つ」(cầm cặp).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
もっと
もっと
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Hơn, nhiều hơn. Chỉ trạng thái mức độ lớn hơn hiện tại.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
戻る
もどる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Quay lại; trở về. Trở về nơi hoặc trạng thái ban đầu.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
物
もの
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Vật, đồ vật. Thứ có hình dạng, nhìn thấy được bằng mắt.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
木綿
もめん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Sợi hay vải lấy từ cây bông.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
貰う
もらう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Nhận vật gì đó từ người khác.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
森
もり
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Nơi rộng có nhiều cây mọc. Lớn hơn 「林」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
門
もん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cổng. Cửa lớn ở lối vào của nhà hay tòa nhà.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4, N5
問題
もんだい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Bài toán, vấn đề. Điều phải đưa ra câu trả lời.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
焼く
やく
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc dùng lửa để làm chín thức ăn v.v. Ví dụ「肉を焼く」(nướng thịt). Từ tạo thành cặp là「焼ける(やける)」(được nướng chín).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
約束
やくそく
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc quyết định với người khác rằng sẽ làm một điều gì đó.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
焼ける
やける
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc lửa hay nhiệt làm cho vật chín hoặc cháy. Cũng dùng với nghĩa bánh mì v.v. được nướng xong. Từ tạo thành cặp là「焼く(やく)」(nướng).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
野菜
やさい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Rau. Thực vật có thể ăn được.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
優しい
やさしい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Vẻ có lòng quan tâm, thông cảm với người khác.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
易しい
やさしい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Dễ. Có thể làm một cách đơn giản. Trái nghĩa với「難しい」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
安い
やすい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Rẻ. Giá thấp. Trái nghĩa với「高い」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
休み
やすみ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Ngày nghỉ; sự nghỉ. Ngày không có việc học hay việc làm. Việc nghỉ ngơi.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N2, N5
休む
やすむ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Nghỉ ngơi; nghỉ làm. Cho cơ thể thư giãn. Việc không đi học hay đi làm.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
痩せる
やせる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Gầy đi; giảm cân. Cân nặng trở nên nhẹ hơn. Từ trái nghĩa là 「太る」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
八つ
やっつ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
eight。ものをかぞえるときの、8のこと。
Hiển thị bằng tiếng Nhật
☐
📌
Chưa học
N3, N5
山
やま
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Núi. Nơi mặt đất nhô cao lên.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
止む
やむ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Mưa hoặc gió, v.v. dừng lại. 「雨が止む」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
やめる
やめる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Ngừng làm việc đang làm. 「たばこをやめる」. Cũng dùng với nghĩa nghỉ việc.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N2, N5
やる
やる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Làm; cho. Là cách nói khẩu ngữ mang nghĩa "làm". Cũng dùng với nghĩa cho ai đó vật gì.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
柔らかい
やわらかい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Trạng thái mềm, xốp, dễ đổi hình khi ấn vào. Từ trái nghĩa là「硬い(かたい)」(cứng).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4, N5
湯
ゆ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Nước được đun lên cho nóng. So với nước lạnh (『水(みず)』, mizu), đây là loại nước nóng. Dùng khi tắm hoặc khi pha trà.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
夕方
ゆうがた
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Chiều tối. Khoảng thời gian lúc mặt trời lặn.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
夕飯
ゆうはん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Bữa ăn tối. Bữa ăn vào buổi tối. 「晩ごはん(ばんごはん)」cũng có nghĩa gần như giống vậy.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
郵便局
ゆうびんきょく
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Bưu điện. Nơi gửi hoặc nhận thư từ, bưu kiện.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
夕べ
ゆうべ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Đêm hôm qua; đêm của ngày trước hôm nay.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
有名
ゆうめい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Nổi tiếng. Được nhiều người biết đến.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
雪
ゆき
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Tuyết. Vật màu trắng rơi từ trên trời xuống vào mùa đông.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
ゆっくり
ゆっくり
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Chậm rãi, từ từ. Chỉ trạng thái làm không vội, dành thời gian.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
指
ゆび
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Phần nhỏ và dài ở đầu bàn tay hoặc bàn chân.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
指輪
ゆびわ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Đồ trang sức đeo vào ngón tay. Nhiều khi được đeo làm dấu hiệu của hôn nhân.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
夢
ゆめ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Những sự việc khác nhau mà ta thấy khi đang ngủ. Cũng dùng với nghĩa là mong ước trong tương lai.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
揺れる
ゆれる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Vật lay động sang trái phải hoặc lên xuống.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
良い
よい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Sự việc tốt đẹp, đúng đắn, đáng mong muốn. Trong văn nói thường dùng dạng 「いい」. 「良い天気」「いい人」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
用
よう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc phải làm. 「用がある」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
用意
ようい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Sự chuẩn bị. Chuẩn bị sẵn những thứ cần thiết từ trước.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
八日
ようか
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
月の8番目の日。また、8日間のこと。
Hiển thị bằng tiếng Nhật
Từ vựng theo cấp độ
Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.