Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N4・N5 · 996 từ Xóa bộ lọc
N5 番号 ばんごう
Số hiệu. Con số được gắn để chỉ thứ tự hay phân biệt.

Dịch bằng AI

N5 晩御飯 ばんごはん
Cơm tối. Bữa ăn vào buổi tối. 「夕飯」 cũng có nghĩa gần như vậy.

Dịch bằng AI

N4 反対 はんたい
Việc hướng hay vị trí hoàn toàn ngược lại. Ví dụ: 「反対のほうこうへあるく」 (đi về hướng ngược lại), 「道の反対がわ」 (phía đối diện của con đường). Ngoài ra còn chỉ việc không chấp nhận suy nghĩ hay ý kiến của người khác và nói ra suy nghĩ khác. Ví dụ: 「反対する」 (phản đối). Từ mang nghĩa ngược với 「反対する」 là 「賛成(さんせい)」 (tán thành).

Dịch bằng AI

N2, N5 半分 はんぶん
half. Một trong hai phần bằng nhau khi chia đôi toàn thể. 「ケーキを半分に切る」「半分だけたべる」. 「半」 cũng có nghĩa half, nhưng được gắn vào con số hoặc thời gian như 「三時半」「一個半」 và không được dùng một mình.

Dịch bằng AI

N4
Lửa. Vật nóng hay ánh sáng phát ra khi vật gì đó đang cháy.

Dịch bằng AI

N4 冷える ひえる
Nhiệt độ hạ xuống và trở nên lạnh.

Dịch bằng AI

N5 ひがし
Phía đông. Một trong các phương hướng, phía mặt trời mọc vào buổi sáng. Từ trái nghĩa là 「西」.

Dịch bằng AI

N4 ひかり
Ánh sáng. Thứ trông sáng. Độ sáng phát ra từ mặt trời, điện v.v.

Dịch bằng AI

N4 光る ひかる
Việc phát ra ánh sáng. Việc chiếu sáng rực rỡ. Ví dụ「星が光る」(ngôi sao lấp lánh).

Dịch bằng AI

N5 ひき
lượng từ đếm động vật nhỏ. Từ dùng để đếm những động vật nhỏ như chó, mèo, cá, côn trùng. いっぴき・にひき・さんびき・よんひき・ごひき・ろっぴき・ななひき・はっぴき・きゅうひき・じゅっぴき, 「なんびき」. Với 1, 6, 8, 10 thì thành 「ぴき」, còn với 3 và 「なん」 thì thành 「びき」.

Dịch bằng AI

N4 引き出し ひきだし
Phần dạng hộp gắn ở bàn v.v. để đựng đồ.

Dịch bằng AI

N4 引き出す ひきだす
Lấy đồ vật ở bên trong ra ngoài. Cũng dùng với nghĩa rút tiền ở ngân hàng. 「お金を引き出す」.

Dịch bằng AI

N2〜N5 引く ひく
Việc dồn sức về phía mình để di chuyển. 「戸を引く」. Từ trái nghĩa là 「押す」. Cùng cách đọc còn có 「弾く(がっきを鳴らす)」.

Dịch bằng AI

N5 弾く ひく
Chơi (nhạc cụ). Làm cho đàn piano, ghi-ta v.v. phát ra tiếng bằng tay hoặc ngón tay. Với sáo dùng 「吹く」, với trống dùng 「たたく」. Đọc giống 「引く」 nhưng chỉ khi chơi nhạc cụ mới viết là 「弾く」.

Dịch bằng AI

N3, N5 低い ひくい
Chiều dài từ dưới lên trên nhỏ. 「せが低い」「低いつくえ」. Cũng dùng cho âm thanh và giọng nói (「低いこえ」). Từ trái nghĩa là 「高い」.

Dịch bằng AI

N4 ひげ
Râu. Lông mọc quanh miệng hay ở cằm.

Dịch bằng AI

N5 飛行機 ひこうき
Máy bay. Phương tiện lớn bay trên bầu trời.

Dịch bằng AI

N4 飛行場 ひこうじょう
Sân bay. Nơi máy bay cất cánh và hạ cánh. Nghĩa gần với 「空港」.

Dịch bằng AI

N4 久しぶり ひさしぶり
Đã trôi qua một khoảng thời gian dài kể từ lần gặp trước. 「久しぶりですね」.

Dịch bằng AI

N4 美術館 びじゅつかん
Bảo tàng mỹ thuật. Tòa nhà trưng bày các tác phẩm mỹ thuật như tranh.

Dịch bằng AI

N3, N4 非常に ひじょうに
Diễn tả mức độ rất mạnh. Cùng nghĩa với 「とても」 và 「たいへん」, thường được dùng trong văn viết. Đây là dạng thêm 「に」 vào danh từ 「非常」 (tình huống khẩn cấp, khác thường; 「非常口」「非常ベル」); riêng 「非常」 thì không mang nghĩa 「とても」. 「非常の場合」 nghĩa là khi khẩn cấp, còn 「非常に寒い」 nghĩa là rất lạnh.

Dịch bằng AI

N5 ひだり
Bên trái. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「右」.

Dịch bằng AI

N4 びっくりする びっくりする
Kinh ngạc khi một điều không ngờ tới bỗng nhiên xảy ra.

Dịch bằng AI

N4 引っ越す ひっこす
Việc chuyển nơi ở sang chỗ khác.

Dịch bằng AI

N4 必要 ひつよう
Vẻ không thể thiếu, nhất thiết phải có.

Dịch bằng AI

N2, N5 ひと
người. Chỉ con người. Cũng dùng làm từ đếm số người. ひとり・ふたり・さんにん・よにん・ごにん・ろくにん・しちにん・はちにん・きゅうにん・じゅうにん, và 「なんにん」. Với 1 và 2 thì thành 「ひとり」「ふたり」, còn với 4 thì thành 「よにん」.

Dịch bằng AI

N4 酷い ひどい
Trạng thái rất tệ. Ví dụ「酷いあめ」(mưa dữ dội),「酷いことを言う」(nói lời cay nghiệt).

Dịch bằng AI

N5 一つ ひとつ
one。ものをかぞえるときの、1のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 一人 ひとり
one person; alone。1人であること。だれもほかにいないようす。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 ひま
Thời gian rảnh; có thời gian thong thả, không có việc gì để làm. 「暇な時間」.

Dịch bằng AI

N5 病院 びょういん
Bệnh viện. Nơi chữa trị bệnh hoặc vết thương.

Dịch bằng AI

N5 病気 びょうき
Bệnh. Tình trạng cơ thể không khỏe.

Dịch bằng AI

N5 平仮名 ひらがな
Hiragana. Chữ có nét tròn, dùng trong tiếng Nhật. Dùng trong câu cùng với katakana và chữ Hán.

Dịch bằng AI

N4 開く ひらく
Vật đang đóng mở ra. Dùng khi mở cửa, sách, mắt, v.v. Cũng dùng với nghĩa tổ chức một buổi họp, v.v., nói như 「かいぎを開く」. Việc mở một cửa hàng mới cũng nói là 「店を開く」.

Dịch bằng AI

N5 ひる
Buổi trưa. Thời gian mặt trời lên cao nhất trong ngày. Cũng có khi chỉ cả khoảng thời gian giữa buổi sáng và buổi tối.

Dịch bằng AI

N5 昼御飯 ひるごはん
Cơm trưa. Bữa ăn vào buổi trưa.

Dịch bằng AI

N4 昼間 ひるま
Ban ngày. Khoảng thời gian sáng sủa từ sáng đến chiều tối.

Dịch bằng AI

N4 昼休み ひるやすみ
Thời gian nghỉ để ăn cơm trưa.

Dịch bằng AI

N3, N5 広い ひろい
Rộng. Nơi có diện tích lớn. Từ trái nghĩa là 「狭い」.

Dịch bằng AI

N4 拾う ひろう
Nhặt. Cầm lấy bằng tay vật đang nằm dưới đất.

Dịch bằng AI

N5 封筒 ふうとう
Phong bì. Túi giấy để đựng thư.

Dịch bằng AI

N4 増える ふえる
Việc số lượng hay khối lượng trở nên nhiều lên. Từ trái nghĩa là「減る(へる)」(giảm).

Dịch bằng AI

N4 深い ふかい
Trạng thái khoảng cách từ bề mặt xuống đáy lớn. Từ trái nghĩa là「浅い(あさい)」(nông).

Dịch bằng AI

N4, N5 吹く ふく
Việc gió chuyển động. 「風が吹く」. Cũng dùng cho việc thổi hơi ra từ miệng.

Dịch bằng AI

N5 ふく
Quần áo. Thứ mặc trên người, như áo sơ mi, áo len. Dùng như 「服をきる」「服をぬぐ」. Giày và mũ thường không tính vào 「服」.

Dịch bằng AI

N4 複雑 ふくざつ
Trạng thái sự việc rối rắm, khó hiểu. Từ trái nghĩa là「簡単(かんたん)」(đơn giản).

Dịch bằng AI

N4 復習 ふくしゅう
Việc học lại một lần nữa những gì đã học. Từ trái nghĩa là 「予習」.

Dịch bằng AI

N5 二つ ふたつ
two。ものをかぞえるときの、2のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N4 豚肉 ぶたにく
Thịt lợn.

Dịch bằng AI

N5 二人 ふたり
two people。2人であること。 Hiển thị bằng tiếng Nhật

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.