Số hiệu. Con số được gắn để chỉ thứ tự hay phân biệt.
Dịch bằng AI
N5晩御飯ばんごはん
Cơm tối. Bữa ăn vào buổi tối. 「夕飯」 cũng có nghĩa gần như vậy.
Dịch bằng AI
N4反対はんたい
Việc hướng hay vị trí hoàn toàn ngược lại. Ví dụ: 「反対のほうこうへあるく」 (đi về hướng ngược lại), 「道の反対がわ」 (phía đối diện của con đường). Ngoài ra còn chỉ việc không chấp nhận suy nghĩ hay ý kiến của người khác và nói ra suy nghĩ khác. Ví dụ: 「反対する」 (phản đối). Từ mang nghĩa ngược với 「反対する」 là 「賛成(さんせい)」 (tán thành).
Dịch bằng AI
N2, N5半分はんぶん
half. Một trong hai phần bằng nhau khi chia đôi toàn thể. 「ケーキを半分に切る」「半分だけたべる」. 「半」 cũng có nghĩa half, nhưng được gắn vào con số hoặc thời gian như 「三時半」「一個半」 và không được dùng một mình.
Dịch bằng AI
N4火ひ
Lửa. Vật nóng hay ánh sáng phát ra khi vật gì đó đang cháy.
Dịch bằng AI
N4冷えるひえる
Nhiệt độ hạ xuống và trở nên lạnh.
Dịch bằng AI
N5東ひがし
Phía đông. Một trong các phương hướng, phía mặt trời mọc vào buổi sáng. Từ trái nghĩa là 「西」.
Dịch bằng AI
N4光ひかり
Ánh sáng. Thứ trông sáng. Độ sáng phát ra từ mặt trời, điện v.v.
Dịch bằng AI
N4光るひかる
Việc phát ra ánh sáng. Việc chiếu sáng rực rỡ. Ví dụ「星が光る」(ngôi sao lấp lánh).
Dịch bằng AI
N5匹ひき
lượng từ đếm động vật nhỏ. Từ dùng để đếm những động vật nhỏ như chó, mèo, cá, côn trùng. いっぴき・にひき・さんびき・よんひき・ごひき・ろっぴき・ななひき・はっぴき・きゅうひき・じゅっぴき, 「なんびき」. Với 1, 6, 8, 10 thì thành 「ぴき」, còn với 3 và 「なん」 thì thành 「びき」.
Dịch bằng AI
N4引き出しひきだし
Phần dạng hộp gắn ở bàn v.v. để đựng đồ.
Dịch bằng AI
N4引き出すひきだす
Lấy đồ vật ở bên trong ra ngoài. Cũng dùng với nghĩa rút tiền ở ngân hàng. 「お金を引き出す」.
Dịch bằng AI
N2〜N5引くひく
Việc dồn sức về phía mình để di chuyển. 「戸を引く」. Từ trái nghĩa là 「押す」. Cùng cách đọc còn có 「弾く(がっきを鳴らす)」.
Dịch bằng AI
N5弾くひく
Chơi (nhạc cụ). Làm cho đàn piano, ghi-ta v.v. phát ra tiếng bằng tay hoặc ngón tay. Với sáo dùng 「吹く」, với trống dùng 「たたく」. Đọc giống 「引く」 nhưng chỉ khi chơi nhạc cụ mới viết là 「弾く」.
Dịch bằng AI
N3, N5低いひくい
Chiều dài từ dưới lên trên nhỏ. 「せが低い」「低いつくえ」. Cũng dùng cho âm thanh và giọng nói (「低いこえ」). Từ trái nghĩa là 「高い」.
Dịch bằng AI
N4髭ひげ
Râu. Lông mọc quanh miệng hay ở cằm.
Dịch bằng AI
N5飛行機ひこうき
Máy bay. Phương tiện lớn bay trên bầu trời.
Dịch bằng AI
N4飛行場ひこうじょう
Sân bay. Nơi máy bay cất cánh và hạ cánh. Nghĩa gần với 「空港」.
Dịch bằng AI
N4久しぶりひさしぶり
Đã trôi qua một khoảng thời gian dài kể từ lần gặp trước. 「久しぶりですね」.
Dịch bằng AI
N4美術館びじゅつかん
Bảo tàng mỹ thuật. Tòa nhà trưng bày các tác phẩm mỹ thuật như tranh.
Dịch bằng AI
N3, N4非常にひじょうに
Diễn tả mức độ rất mạnh. Cùng nghĩa với 「とても」 và 「たいへん」, thường được dùng trong văn viết. Đây là dạng thêm 「に」 vào danh từ 「非常」 (tình huống khẩn cấp, khác thường; 「非常口」「非常ベル」); riêng 「非常」 thì không mang nghĩa 「とても」. 「非常の場合」 nghĩa là khi khẩn cấp, còn 「非常に寒い」 nghĩa là rất lạnh.
Dịch bằng AI
N5左ひだり
Bên trái. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「右」.
Dịch bằng AI
N4びっくりするびっくりする
Kinh ngạc khi một điều không ngờ tới bỗng nhiên xảy ra.
Dịch bằng AI
N4引っ越すひっこす
Việc chuyển nơi ở sang chỗ khác.
Dịch bằng AI
N4必要ひつよう
Vẻ không thể thiếu, nhất thiết phải có.
Dịch bằng AI
N2, N5人ひと
người. Chỉ con người. Cũng dùng làm từ đếm số người. ひとり・ふたり・さんにん・よにん・ごにん・ろくにん・しちにん・はちにん・きゅうにん・じゅうにん, và 「なんにん」. Với 1 và 2 thì thành 「ひとり」「ふたり」, còn với 4 thì thành 「よにん」.
one person; alone。1人であること。だれもほかにいないようす。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5暇ひま
Thời gian rảnh; có thời gian thong thả, không có việc gì để làm. 「暇な時間」.
Dịch bằng AI
N5病院びょういん
Bệnh viện. Nơi chữa trị bệnh hoặc vết thương.
Dịch bằng AI
N5病気びょうき
Bệnh. Tình trạng cơ thể không khỏe.
Dịch bằng AI
N5平仮名ひらがな
Hiragana. Chữ có nét tròn, dùng trong tiếng Nhật. Dùng trong câu cùng với katakana và chữ Hán.
Dịch bằng AI
N4開くひらく
Vật đang đóng mở ra. Dùng khi mở cửa, sách, mắt, v.v. Cũng dùng với nghĩa tổ chức một buổi họp, v.v., nói như 「かいぎを開く」. Việc mở một cửa hàng mới cũng nói là 「店を開く」.
Dịch bằng AI
N5昼ひる
Buổi trưa. Thời gian mặt trời lên cao nhất trong ngày. Cũng có khi chỉ cả khoảng thời gian giữa buổi sáng và buổi tối.
Dịch bằng AI
N5昼御飯ひるごはん
Cơm trưa. Bữa ăn vào buổi trưa.
Dịch bằng AI
N4昼間ひるま
Ban ngày. Khoảng thời gian sáng sủa từ sáng đến chiều tối.
Dịch bằng AI
N4昼休みひるやすみ
Thời gian nghỉ để ăn cơm trưa.
Dịch bằng AI
N3, N5広いひろい
Rộng. Nơi có diện tích lớn. Từ trái nghĩa là 「狭い」.
Dịch bằng AI
N4拾うひろう
Nhặt. Cầm lấy bằng tay vật đang nằm dưới đất.
Dịch bằng AI
N5封筒ふうとう
Phong bì. Túi giấy để đựng thư.
Dịch bằng AI
N4増えるふえる
Việc số lượng hay khối lượng trở nên nhiều lên. Từ trái nghĩa là「減る(へる)」(giảm).
Dịch bằng AI
N4深いふかい
Trạng thái khoảng cách từ bề mặt xuống đáy lớn. Từ trái nghĩa là「浅い(あさい)」(nông).
Dịch bằng AI
N4, N5吹くふく
Việc gió chuyển động. 「風が吹く」. Cũng dùng cho việc thổi hơi ra từ miệng.
Dịch bằng AI
N5服ふく
Quần áo. Thứ mặc trên người, như áo sơ mi, áo len. Dùng như 「服をきる」「服をぬぐ」. Giày và mũ thường không tính vào 「服」.
Dịch bằng AI
N4複雑ふくざつ
Trạng thái sự việc rối rắm, khó hiểu. Từ trái nghĩa là「簡単(かんたん)」(đơn giản).
Dịch bằng AI
N4復習ふくしゅう
Việc học lại một lần nữa những gì đã học. Từ trái nghĩa là 「予習」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.