Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N4・N5 · 996 từ Xóa bộ lọc
N4 値段 ねだん
Số tiền phải trả khi mua một món đồ.

Dịch bằng AI

N4 ねつ
Sự nóng của vật, hay cái sức nóng đó. Cũng thường dùng với nghĩa nhiệt độ cơ thể tăng do bệnh. Ví dụ「熱が出る」(bị sốt).

Dịch bằng AI

N4 熱心 ねっしん
Nhiệt tình; hăng say. Trạng thái làm việc gì đó một cách hết mình.

Dịch bằng AI

N4 寝坊 ねぼう
Việc ngủ đến muộn vào buổi sáng, hoặc người hay ngủ dậy muộn.

Dịch bằng AI

N5 眠い ねむい
Buồn ngủ. Cảm giác muốn ngủ.

Dịch bằng AI

N4 眠る ねむる
Nhắm mắt lại và để cơ thể nghỉ ngơi, như khi ngủ vào ban đêm.

Dịch bằng AI

N5 寝る ねる
Ngủ. Đặt mình nằm xuống để ngủ.

Dịch bằng AI

N4 残る のこる
Việc thứ gì đó không mất đi mà còn lại. Ví dụ「お金が残る」(còn lại tiền),「りょうりが残る」(còn lại thức ăn).

Dịch bằng AI

N4 のど
Cổ họng. Bộ phận từ phía trong miệng, nơi thức ăn và không khí đi qua.

Dịch bằng AI

N5 登る のぼる
Leo; trèo. Đi từ dưới lên trên. Dùng như 「山に登る」.

Dịch bằng AI

N5 飲み物 のみもの
Đồ uống. Thứ để uống.

Dịch bằng AI

N5 飲む のむ
Uống. Đưa nước, trà v.v. từ miệng vào cơ thể.

Dịch bằng AI

N4 乗り換える のりかえる
Việc xuống tàu điện hay xe buýt đang đi rồi lên chuyến khác.

Dịch bằng AI

N3, N5 乗る のる
Đi; lên (xe). Lên tàu điện, ô tô v.v. Từ trái nghĩa là 「降りる」.

Dịch bằng AI

N4
Vật mỏng, màu xanh lá, mọc trên cây hoặc cỏ.

Dịch bằng AI

N5
Vật màu trắng và cứng xếp thành hàng trong miệng. Dùng khi nhai thức ăn. 「歯をみがく」.

Dịch bằng AI

N4 場合 ばあい
Lúc mà một việc nào đó xảy ra. Ví dụ「雨の場合は中止です」(trường hợp trời mưa thì hủy).

Dịch bằng AI

N4 ばい
Việc tăng thêm cùng một lượng, con số gấp hai lần. Ví dụ「二倍」(gấp đôi).

Dịch bằng AI

N5 はい はい
Từ dùng để trả lời rằng đúng vậy, đã hiểu.

Dịch bằng AI

N5 はい
lượng từ đếm số cốc, chén. Từ dùng để đếm đồ uống đựng trong cốc hoặc chén. いっぱい・にはい・さんばい・よんはい・ごはい・ろっぱい・ななはい・はっぱい・きゅうはい・じゅっぱい, 「なんばい」. Với 1, 6, 8, 10 thì thành 「ぱい」, còn với 3 và 「なん」 thì thành 「ばい」.

Dịch bằng AI

N4 拝見 はいけん
Cách nói rất lịch sự của 「見る」. 「お手紙、拝見しました」.

Dịch bằng AI

N5 灰皿 はいざら
Gạt tàn. Đồ đựng tàn thuốc lá.

Dịch bằng AI

N4 歯医者 はいしゃ
Nha sĩ. Bác sĩ chữa răng.

Dịch bằng AI

N3〜N5 入る はいる
Việc di chuyển vào bên trong. 「へやに入る」. Từ trái nghĩa là 「出る」.

Dịch bằng AI

N5 葉書 はがき
Bưu thiếp; lá thư bằng giấy mỏng gửi đi mà không dùng phong bì.

Dịch bằng AI

N5 履く はく
Mang; mặc (phần dưới). Mặc những thứ gắn vào phần dưới cơ thể như giày, quần. Với áo dùng 「着る」. Cũng có từ đọc giống như 「掃く(ほうきでゆかのごみをとる)」.

Dịch bằng AI

N5 はこ
hộp. Đồ đựng hình vuông để đựng đồ vật. Ở dạng 「〜箱」 cũng dùng làm từ đếm những thứ đựng trong hộp.

Dịch bằng AI

N4 運ぶ はこぶ
Việc mang một vật từ nơi này đến nơi khác.

Dịch bằng AI

N5 はし
Vật bắc qua sông để đi qua. Cùng cách đọc còn có 「箸(食べるときに使うぼう)」.

Dịch bằng AI

N5 はし
Đũa. Hai que dùng để gắp thức ăn. Cũng có từ「橋」(cái cầu bắc qua sông) đọc giống nhau.

Dịch bằng AI

N5 始まる はじまる
Bắt đầu. Sự việc khởi đầu. Dùng như 「じゅぎょうが始まる」. Từ trái nghĩa là 「終わる」.

Dịch bằng AI

N5 初め はじめ
Lúc đầu. Phần đầu tiên. Dùng như 「一年の初め」「初めのページ」. 「始め」 đọc giống nhưng là từ sinh ra từ 「始める」, được viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N5 初めて はじめて
Lần đầu tiên. Trải nghiệm mới điều mà trước đó chưa từng làm lần nào. Dùng như 「うまれて初めてうみを見た」.

Dịch bằng AI

N4 始める はじめる
Việc mới bắt đầu làm điều gì đó. Từ trái nghĩa là「終える(おえる)」(kết thúc). Từ tạo thành cặp là「始まる」(bắt đầu).

Dịch bằng AI

N4 場所 ばしょ
Nơi chốn. Chỗ có vật gì đó, hoặc nơi có điều gì đó xảy ra.

Dịch bằng AI

N2, N4, N5 走る はしる
Chạy. Di chuyển bằng cách cử động chân nhanh.

Dịch bằng AI

N4 はず はず
Cảm giác cho rằng việc trở nên như vậy là điều đương nhiên. 「あした来るはずです」.

Dịch bằng AI

N4 恥ずかしい はずかしい
Cảm giác ngượng ngùng, đỏ mặt khi bị người khác nhìn.

Dịch bằng AI

N5 二十歳 はたち
twenty (years old)。20さいのこと。よみは「はたち」で、字のとおりには読まない。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N2, N5 働く はたらく
Làm việc. Làm công việc.

Dịch bằng AI

N5 八月 はちがつ
Tháng thứ 8 trong năm.

Dịch bằng AI

N5 発音 はつおん
Cách phát ra âm thanh khi nói thành tiếng một từ ngữ.

Dịch bằng AI

N5 二十日 はつか
ngày 20; hai mươi ngày. Ngày thứ 20 của tháng. Cũng có khi chỉ khoảng thời gian 20 ngày. Đây là cách đọc đặc biệt, không đọc là 「にじゅうにち」, cùng loại với việc gọi tuổi 20 là 「はたち」.

Dịch bằng AI

N4 はっきり はっきり
Trạng thái rõ ràng, để dễ hiểu. Ví dụ「はっきり言う」(nói rõ ràng).

Dịch bằng AI

N4 花見 はなみ
Việc ngắm và thưởng thức hoa「桜(さくら)」(hoa anh đào).

Dịch bằng AI

N4 はやし
Nơi có nhiều cây mọc. Thường chỉ nơi nhỏ hơn 「森」.

Dịch bằng AI

N4 払う はらう
Đưa tiền cho cửa hàng hoặc cho người khác. 「お金を払う」.

Dịch bằng AI

N5 はん
half. Gắn vào sau con số hoặc thời gian để thêm nghĩa 「thêm một nửa」. 「三時半」 là khoảng giữa ba giờ và bốn giờ, 「一個半」 là một cái và thêm một nửa. Cũng có khi gắn vào phía trước như 「半年」「半日」. Khác với 「半分」, 「半」 không được dùng một mình như một từ độc lập.

Dịch bằng AI

N5 ばん
Buổi tối; đêm. Chỉ ban đêm. Thường dùng ghép với từ khác như 「今晩」「毎晩」.

Dịch bằng AI

N4 番組 ばんぐみ
Một chương trình phát trên tivi hay radio, như tin tức hay phim truyền hình.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.