Sự nóng của vật, hay cái sức nóng đó. Cũng thường dùng với nghĩa nhiệt độ cơ thể tăng do bệnh. Ví dụ「熱が出る」(bị sốt).
Dịch bằng AI
N4熱心ねっしん
Nhiệt tình; hăng say. Trạng thái làm việc gì đó một cách hết mình.
Dịch bằng AI
N4寝坊ねぼう
Việc ngủ đến muộn vào buổi sáng, hoặc người hay ngủ dậy muộn.
Dịch bằng AI
N5眠いねむい
Buồn ngủ. Cảm giác muốn ngủ.
Dịch bằng AI
N4眠るねむる
Nhắm mắt lại và để cơ thể nghỉ ngơi, như khi ngủ vào ban đêm.
Dịch bằng AI
N5寝るねる
Ngủ. Đặt mình nằm xuống để ngủ.
Dịch bằng AI
N4残るのこる
Việc thứ gì đó không mất đi mà còn lại. Ví dụ「お金が残る」(còn lại tiền),「りょうりが残る」(còn lại thức ăn).
Dịch bằng AI
N4喉のど
Cổ họng. Bộ phận từ phía trong miệng, nơi thức ăn và không khí đi qua.
Dịch bằng AI
N5登るのぼる
Leo; trèo. Đi từ dưới lên trên. Dùng như 「山に登る」.
Dịch bằng AI
N5飲み物のみもの
Đồ uống. Thứ để uống.
Dịch bằng AI
N5飲むのむ
Uống. Đưa nước, trà v.v. từ miệng vào cơ thể.
Dịch bằng AI
N4乗り換えるのりかえる
Việc xuống tàu điện hay xe buýt đang đi rồi lên chuyến khác.
Dịch bằng AI
N3, N5乗るのる
Đi; lên (xe). Lên tàu điện, ô tô v.v. Từ trái nghĩa là 「降りる」.
Dịch bằng AI
N4葉は
Vật mỏng, màu xanh lá, mọc trên cây hoặc cỏ.
Dịch bằng AI
N5歯は
Vật màu trắng và cứng xếp thành hàng trong miệng. Dùng khi nhai thức ăn. 「歯をみがく」.
Dịch bằng AI
N4場合ばあい
Lúc mà một việc nào đó xảy ra. Ví dụ「雨の場合は中止です」(trường hợp trời mưa thì hủy).
Dịch bằng AI
N4倍ばい
Việc tăng thêm cùng một lượng, con số gấp hai lần. Ví dụ「二倍」(gấp đôi).
Dịch bằng AI
N5はいはい
Từ dùng để trả lời rằng đúng vậy, đã hiểu.
Dịch bằng AI
N5杯はい
lượng từ đếm số cốc, chén. Từ dùng để đếm đồ uống đựng trong cốc hoặc chén. いっぱい・にはい・さんばい・よんはい・ごはい・ろっぱい・ななはい・はっぱい・きゅうはい・じゅっぱい, 「なんばい」. Với 1, 6, 8, 10 thì thành 「ぱい」, còn với 3 và 「なん」 thì thành 「ばい」.
Dịch bằng AI
N4拝見はいけん
Cách nói rất lịch sự của 「見る」. 「お手紙、拝見しました」.
Dịch bằng AI
N5灰皿はいざら
Gạt tàn. Đồ đựng tàn thuốc lá.
Dịch bằng AI
N4歯医者はいしゃ
Nha sĩ. Bác sĩ chữa răng.
Dịch bằng AI
N3〜N5入るはいる
Việc di chuyển vào bên trong. 「へやに入る」. Từ trái nghĩa là 「出る」.
Dịch bằng AI
N5葉書はがき
Bưu thiếp; lá thư bằng giấy mỏng gửi đi mà không dùng phong bì.
Dịch bằng AI
N5履くはく
Mang; mặc (phần dưới). Mặc những thứ gắn vào phần dưới cơ thể như giày, quần. Với áo dùng 「着る」. Cũng có từ đọc giống như 「掃く(ほうきでゆかのごみをとる)」.
Dịch bằng AI
N5箱はこ
hộp. Đồ đựng hình vuông để đựng đồ vật. Ở dạng 「〜箱」 cũng dùng làm từ đếm những thứ đựng trong hộp.
Dịch bằng AI
N4運ぶはこぶ
Việc mang một vật từ nơi này đến nơi khác.
Dịch bằng AI
N5橋はし
Vật bắc qua sông để đi qua. Cùng cách đọc còn có 「箸(食べるときに使うぼう)」.
Dịch bằng AI
N5箸はし
Đũa. Hai que dùng để gắp thức ăn. Cũng có từ「橋」(cái cầu bắc qua sông) đọc giống nhau.
Dịch bằng AI
N5始まるはじまる
Bắt đầu. Sự việc khởi đầu. Dùng như 「じゅぎょうが始まる」. Từ trái nghĩa là 「終わる」.
Dịch bằng AI
N5初めはじめ
Lúc đầu. Phần đầu tiên. Dùng như 「一年の初め」「初めのページ」. 「始め」 đọc giống nhưng là từ sinh ra từ 「始める」, được viết phân biệt.
Dịch bằng AI
N5初めてはじめて
Lần đầu tiên. Trải nghiệm mới điều mà trước đó chưa từng làm lần nào. Dùng như 「うまれて初めてうみを見た」.
Dịch bằng AI
N4始めるはじめる
Việc mới bắt đầu làm điều gì đó. Từ trái nghĩa là「終える(おえる)」(kết thúc). Từ tạo thành cặp là「始まる」(bắt đầu).
Dịch bằng AI
N4場所ばしょ
Nơi chốn. Chỗ có vật gì đó, hoặc nơi có điều gì đó xảy ra.
Dịch bằng AI
N2, N4, N5走るはしる
Chạy. Di chuyển bằng cách cử động chân nhanh.
Dịch bằng AI
N4はずはず
Cảm giác cho rằng việc trở nên như vậy là điều đương nhiên. 「あした来るはずです」.
Dịch bằng AI
N4恥ずかしいはずかしい
Cảm giác ngượng ngùng, đỏ mặt khi bị người khác nhìn.
Dịch bằng AI
N5二十歳はたち
twenty (years old)。20さいのこと。よみは「はたち」で、字のとおりには読まない。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N2, N5働くはたらく
Làm việc. Làm công việc.
Dịch bằng AI
N5八月はちがつ
Tháng thứ 8 trong năm.
Dịch bằng AI
N5発音はつおん
Cách phát ra âm thanh khi nói thành tiếng một từ ngữ.
Dịch bằng AI
N5二十日はつか
ngày 20; hai mươi ngày. Ngày thứ 20 của tháng. Cũng có khi chỉ khoảng thời gian 20 ngày. Đây là cách đọc đặc biệt, không đọc là 「にじゅうにち」, cùng loại với việc gọi tuổi 20 là 「はたち」.
Việc ngắm và thưởng thức hoa「桜(さくら)」(hoa anh đào).
Dịch bằng AI
N4林はやし
Nơi có nhiều cây mọc. Thường chỉ nơi nhỏ hơn 「森」.
Dịch bằng AI
N4払うはらう
Đưa tiền cho cửa hàng hoặc cho người khác. 「お金を払う」.
Dịch bằng AI
N5半はん
half. Gắn vào sau con số hoặc thời gian để thêm nghĩa 「thêm một nửa」. 「三時半」 là khoảng giữa ba giờ và bốn giờ, 「一個半」 là một cái và thêm một nửa. Cũng có khi gắn vào phía trước như 「半年」「半日」. Khác với 「半分」, 「半」 không được dùng một mình như một từ độc lập.
Dịch bằng AI
N5晩ばん
Buổi tối; đêm. Chỉ ban đêm. Thường dùng ghép với từ khác như 「今晩」「毎晩」.
Dịch bằng AI
N4番組ばんぐみ
Một chương trình phát trên tivi hay radio, như tin tức hay phim truyền hình.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.