Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3・N5 · 1,417 từ Xóa bộ lọc
N5
Hình vẽ hình dáng của đồ vật hay con người trên giấy, v.v. 「絵をかく」.

Dịch bằng AI

N3 永遠 えいえん
Vĩnh viễn. Tiếp diễn mãi không bao giờ kết thúc. 「永遠の愛」「永遠に忘れない」.

Dịch bằng AI

N5 映画 えいが
Thứ dùng hình ảnh hoặc ảnh chụp chuyển động để kể một câu chuyện. 「映画を見る」.

Dịch bằng AI

N5 映画館 えいがかん
Tòa nhà để xem phim.

Dịch bằng AI

N3 影響 えいきょう
Ảnh hưởng. Tác động của một sự vật gây ra biến đổi ở sự vật khác. 「台風の影響で電車が止まる」「親の影響を受ける」.

Dịch bằng AI

N3 営業 えいぎょう
Tiến hành kinh doanh nhằm thu lợi nhuận. 「営業時間」「本日は営業しております」. Cũng chỉ công việc chào bán sản phẩm trong công ty (nghề bán hàng・営業職).

Dịch bằng AI

N5 英語 えいご
Ngôn ngữ được nói ở các nước như Anh và Mỹ.

Dịch bằng AI

N3 衛星 えいせい
Thiên thể quay quanh hành tinh. Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất. Cũng chỉ vật do con người phóng lên, như 「人工衛星」. Viết phân biệt với 「衛生」 (giữ gìn sạch sẽ) có cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N3 栄養 えいよう
Dưỡng chất cần thiết để sinh vật lớn lên và giữ sức khỏe. 「栄養がある食べ物」「栄養バランス」.

Dịch bằng AI

N5 ええ ええ
Từ dùng để trả lời, có nghĩa giống như 「はい」. Dùng trong văn nói.

Dịch bằng AI

N3 笑顔 えがお
Nụ cười. Khuôn mặt đang cười. 「笑顔で答える」「笑顔がたえない」. Đọc là 「えがお」, là từ có cách đọc đặc biệt.

Dịch bằng AI

N3 描く えがく
Vẽ tranh hay hình. 「風景を描く」. Cũng dùng với nghĩa hình dung trong tâm trí, như 「将来の夢を描く」. Cũng đọc là 「かく」, khi đó thường chỉ động tác vẽ tranh.

Dịch bằng AI

N5 えき
Ga, nhà ga. Nơi tàu điện dừng lại để người lên xuống.

Dịch bằng AI

N3 得る える
Đạt được. Biến thành của mình nhờ nỗ lực hay cơ hội. 「知識を得る」「信頼を得る」「利益を得る」. Là từ ngữ văn viết trang trọng hơn 「もらう」「取る」.

Dịch bằng AI

N3 延期 えんき
Hoãn. Dời ngày giờ đã định sang muộn hơn. 「雨で試合が延期になる」. Từ trái nghĩa là 「前倒し」.

Dịch bằng AI

N3 演技 えんぎ
Việc diễn viên thể hiện vai diễn. 「演技がうまい」. Cũng dùng với nghĩa hành vi che giấu tâm ý thật, như 「あの涙は演技だ」.

Dịch bằng AI

N3 演説 えんぜつ
Diễn thuyết. Trình bày ý kiến hay chủ trương của mình trước đông người. 「選挙演説」「演説会」.

Dịch bằng AI

N3 演奏 えんそう
Tấu nhạc bằng nhạc cụ. 「ピアノを演奏する」「演奏会」.

Dịch bằng AI

N5 鉛筆 えんぴつ
Bút chì. Dụng cụ để viết chữ hay vẽ. Có thể tẩy đi bằng cục tẩy.

Dịch bằng AI

N3 追いかける おいかける
Chạy theo sau nhằm bắt kịp cái đi trước. 「犯人を追いかける」. Cũng dùng với nghĩa say mê theo đuổi, như 「流行を追いかける」.

Dịch bằng AI

N5 おいしい おいしい
Có vị ngon. 「おいしいりょうり」. Cũng có từ 「うまい」 trong khẩu ngữ mang cùng nghĩa.

Dịch bằng AI

N3 追いつく おいつく
Đi sau rồi bắt kịp và ngang bằng với cái đi trước. 「先頭に追いつく」. Cũng dùng với nghĩa xóa bỏ khoảng cách, như 「勉強の遅れを取り戻して追いつく」.

Dịch bằng AI

N3 終える おえる
Kết thúc việc đang làm. 「仕事を終える」「一日を終える」. 「終える」 dùng khi người kết thúc việc gì đó, còn 「終わる」 khi việc tự kết thúc: 「仕事を終える」 đối lại với 「仕事が終わる」. Là từ hơi trang trọng.

Dịch bằng AI

N5 多い おおい
Số lượng hay khối lượng lớn. 「人が多い」. Từ trái nghĩa là 「少ない」.

Dịch bằng AI

N3 大いに おおいに
Với mức độ lớn. 「大いに楽しむ」「大いに期待する」. Dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng.

Dịch bằng AI

N5 大きい おおきい
Hình dạng, số lượng, âm thanh của vật lớn hơn mức bình thường. 「大きい家」「大きい声」. Từ trái nghĩa là 「小さい」.

Dịch bằng AI

N5 大きな おおきな
Cùng nghĩa với 「大きい」, là dạng chỉ đứng trước danh từ. Dùng như 「大きな木」, không dùng được ở cuối câu.

Dịch bằng AI

N5 大勢 おおぜい
Có nhiều người. Chỉ dùng cho người, không dùng cho đồ vật. Cùng chữ 「大勢」 nếu đọc là 「たいせい」 thì là từ khác chỉ chiều hướng tổng thể của sự việc.

Dịch bằng AI

N3 大家 おおや
Chủ nhà. Chủ nhà cho thuê hay chủ chung cư. 「大家さんに家賃を払う」. Bên cho thuê nhà là 「大家」, bên thuê và ở là 「店子」「借り主」. Cùng chữ 「大家」 nếu đọc là 「たいか」 thì là từ khác chỉ người đặc biệt xuất sắc trong lĩnh vực đó.

Dịch bằng AI

N5 お母さん おかあさん
Từ để gọi mẹ. Mẹ của người khác cũng gọi là 「お母さん」. Khi nói với người khác về mẹ mình thì nói là 「母」.

Dịch bằng AI

N3, N4 おかげ おかげ
Việc sự giúp đỡ của ai đó hay một tác động tốt trở thành nguồn gốc của kết quả tốt. Hầu như luôn dùng ở dạng 「〜のおかげで」, rất ít khi dùng riêng 「おかげ」. Ví dụ 「先生のおかげで、ごうかくしました」 (nhờ có thầy cô mà tôi đã thi đỗ). Khi chào hỏi, dùng dạng cố định 「おかげさまで」 để cảm ơn người đã quan tâm lo lắng cho mình. Khi kết quả xấu thì dùng 「せい」, nhưng đôi khi người ta cố ý dùng 「おかげ」 cho kết quả xấu để trách móc, mỉa mai. Chữ Hán viết là 「お陰」 nhưng thông thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N5 お菓子 おかし
Bánh kẹo, đồ ăn vặt. Thứ ngọt, v.v. ăn cho vui giữa các bữa ăn. Là dạng lịch sự của「菓子」khi thêm「お」.

Dịch bằng AI

N5 お金 おかね
Thứ dùng khi mua đồ. Dùng theo cách như 「お金をはらう」「お金がかかる」「お金がない」. Là cách nói lịch sự của 「金」.

Dịch bằng AI

N3 おき
Nơi xa bờ trên biển hay hồ. 「沖に船が見える」「沖に出て魚をとる」.

Dịch bằng AI

N5 起きる おきる
Nhấc dậy cơ thể đang nằm ngủ. Việc tỉnh giấc. 「毎朝七時に起きる」. Cũng có nghĩa là sự việc xảy ra như 「じこが起きる」.

Dịch bằng AI

N3 おく
Chỗ sâu, xa lối vào. 「部屋の奥」「山の奥」. Cũng có cách nói như 「奥が深い」 (không dễ đạt đến tận cùng).

Dịch bằng AI

N5 置く おく
Đặt món đồ lên đâu đó hoặc để nguyên nó ở đó. 「つくえの上に本を置く」.

Dịch bằng AI

N5 奥さん おくさん
Từ để gọi vợ của người khác. Không dùng cho vợ của chính mình.

Dịch bằng AI

N3 贈る おくる
Tặng vật cho người khác với tấm lòng biết ơn hay chúc mừng. 「花束を贈る」「記念品を贈る」. Từ 「送る」 có cùng cách đọc mang nghĩa di chuyển đồ vật hay người (「荷物を送る」), nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N5 お酒 おさけ
Rượu. Đồ uống làm từ gạo, v.v., dành cho người lớn. Bia và rượu vang cũng gọi chung là「お酒」.

Dịch bằng AI

N3 幼い おさない
Còn nhỏ tuổi. 「幼い子ども」. Cũng dùng với nghĩa trẻ con so với tuổi, như 「考えが幼い」.

Dịch bằng AI

N5 おじいさん おじいさん
Cha của cha hoặc mẹ. Cũng là từ dùng để gọi người đàn ông lớn tuổi. Mẹ của cha hoặc mẹ thì gọi là 「おばあさん」.

Dịch bằng AI

N5 教える おしえる
Truyền đạt cho người khác điều mình biết. 「日本語を教える」. Cũng dùng với nghĩa cho biết như 「道を教える」.

Dịch bằng AI

N5 おじさん おじさん
Từ để gọi anh em trai của cha hoặc mẹ. Cũng dùng cho người đàn ông trưởng thành mà mình không quen. Chữ Hán viết là 「伯父さん」「叔父さん」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N5 押す おす
Dùng sức đẩy về phía trước hoặc về phía đối phương. 「ボタンを押す」. Từ trái nghĩa là 「引く」.

Dịch bằng AI

N5 遅い おそい
Chuyển động chậm rãi. 「あるくのが遅い」. Cũng dùng với nghĩa thời gian muộn như 「よるが遅い」. Từ trái nghĩa là 「はやい」.

Dịch bằng AI

N3 恐れる おそれる
Cảm thấy sợ; lo lắng về nguy hiểm hay thất bại. 「失敗を恐れるな」「死を恐れる」. Dạng danh từ là 「恐れ」, mang nghĩa 「lo ngại・khả năng」 như 「雨の恐れがある」.

Dịch bằng AI

N3 恐ろしい おそろしい
Đáng sợ. 「恐ろしい事件」. Cũng dùng với nghĩa mức độ ghê gớm, như 「恐ろしく速い」.

Dịch bằng AI

N3 教わる おそわる
Được người khác dạy cho. 「先生に数学を教わる」. Là hành động ngược lại với 「教える」.

Dịch bằng AI

N3 お互い おたがい
Mỗi bên trong hai người (hai bên) có liên quan. 「お互いに助け合う」「お互いさま」 (cách nói mang nghĩa cả hai đều ở cùng hoàn cảnh nên không cần bận tâm).

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.