Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N5 · 2,723 từ Xóa bộ lọc
N3 愛情 あいじょう
Tình cảm trân trọng đối phương sâu sắc. Dùng cho tình yêu với đối tượng gần gũi như gia đình, người yêu, thú cưng. 「愛情を注ぐ」「愛情がこもった料理」.

Dịch bằng AI

N3 合図 あいず
Báo cho đối phương bằng cử chỉ hay âm thanh mà không dùng lời; cũng chỉ tín hiệu đó. 「目で合図する」「開始の合図」.

Dịch bằng AI

N1 相次ぐ あいつぐ
Là động từ diễn đạt việc các sự việc cùng loại lần lượt xảy ra. Đặc biệt được dùng nhiều trong văn cảnh các tình huống không mong muốn xảy ra liên tiếp, như 「事件が相次ぐ」「辞任が相次ぐ」.

Dịch bằng AI

N1 相まって あいまって
Là từ diễn đạt trạng thái hai hay nhiều yếu tố tác động lẫn nhau và sinh ra một kết quả. Dùng như 「才能と努力が相まって」, là cách diễn đạt trang trọng dùng trong văn cảnh nhiều yếu tố cộng hưởng để sinh ra kết quả tốt.

Dịch bằng AI

N5 会う あう
Hai người gặp mặt nhau ở cùng một nơi. 「友だちに会う」「駅で会う」. Được viết phân biệt với các từ cùng cách đọc như 「合う」(vừa khít), 「遭う」(gặp phải chuyện không hay).

Dịch bằng AI

N5 あお
Màu như bầu trời hoặc biển. Khi nói về màu của vật, cũng dùng dạng 「青い」 như 「青い空」.

Dịch bằng AI

N5 青い あおい
Có màu như bầu trời hoặc biển. 「青い空」「青いシャツ」.

Dịch bằng AI

N1 仰ぐ あおぐ
Động từ chỉ việc ngước mặt nhìn lên hoặc kính trọng noi theo. Dùng như「空を仰ぐ」「師と仰ぐ」. Từ nét nghĩa hướng lên trên, từ này còn được dùng với nghĩa xin người trên hoặc chuyên gia phán đoán, giúp đỡ, chỉ dạy, như「指示を仰ぐ」「助言を仰ぐ」. Chữ Hán khác「扇ぐ」cùng có âm訓「あおぐ」mang nghĩa「quạt cho gió」, là một từ khác.

Dịch bằng AI

N1 煽る あおる
Động từ chỉ việc quạt gió hoặc khuấy động cảm xúc của người khác. Phần lớn dùng trong các tình huống kích động khiến người ta hành động, như「対立を煽る」「不安を煽る」.

Dịch bằng AI

N5 あか
Màu như máu hoặc cà chua.

Dịch bằng AI

N5 赤い あかい
Có màu như máu hoặc cà chua. 「赤い花」.

Dịch bằng AI

N1 明かす あかす
Việc cho người khác biết bí mật hay sự thật. Dùng trong văn cảnh công khai những điều đã giấu giếm, như 「秘密を明かす」「真相を明かす」. Là tha động từ tạo cặp với tự động từ 「明ける」.

Dịch bằng AI

N1 垢抜ける あかぬける
Động từ tả trang phục, phong thái trở nên tinh tế, không còn quê mùa. Dùng khi muốn nói ấn tượng, khí chất của một người đã thay đổi, như 「すっかり垢抜けた」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「あかぬける」.

Dịch bằng AI

N1 あからさま あからさま
Trạng thái không cố giấu mà lộ rõ ra ngoài. Dùng phó từ và tính từ đuôi -na như 「あからさまに不満を示す」「あからさまな差別」 trong tình huống cảm xúc hay ý đồ vốn dĩ phải giấu lại hiện ra trắng trợn.

Dịch bằng AI

N5 明るい あかるい
Có nhiều ánh sáng nên nhìn rõ. 「明るいへや」. Nói về người, còn có nghĩa là vui vẻ và hay cười. Từ trái nghĩa là 「暗い」.

Dịch bằng AI

N5 あき
Mùa mát mẻ nằm giữa mùa nóng và mùa lạnh trong một năm, khi trời dần trở nên mát hơn. Khoảng từ tháng chín đến tháng mười một.

Dịch bằng AI

N3 飽きる あきる
Trở nên chán vì cùng một việc kéo dài. 「このゲームには飽きた」. Cũng dùng bằng cách gắn sau động từ, như 「食べ飽きる」「聞き飽きる」.

Dịch bằng AI

N3, N4 空く あく
Việc chỗ ngồi hay căn phòng trở nên trống rỗng. 「せきが空く」. Cũng dùng với nghĩa là có thời gian rảnh. 「手が空く」. Từ 「開く」 có cùng cách đọc nhưng nghĩa là cửa hay cửa sổ mở ra, viết bằng chữ Hán khác. Cùng chữ 「空く」 nếu đọc là 「すく」 thì thành từ khác diễn tả việc người hay vật bên trong giảm đi khiến có chỗ trống, dùng như 「電車が空く」「おなかが空く」.

Dịch bằng AI

N3 握手 あくしゅ
Bắt tay. Nắm tay nhau để làm dấu hiệu chào hỏi hay làm hòa.

Dịch bằng AI

N1 悪臭 あくしゅう
Là mùi khó chịu, mùi khó ngửi. Dùng như 「悪臭が漂う」「悪臭を放つ」. Phần lớn chỉ mùi mạnh phát ra từ nguồn như rác hay nước thải.

Dịch bằng AI

N1 悪循環 あくじゅんかん
Là vòng tuần hoàn mà kết quả xấu trở thành nguyên nhân và kéo theo kết quả xấu mới, rồi điều đó lại làm trầm trọng thêm cái xấu ban đầu. Dùng như 「悪循環に陥る」「悪循環を断ち切る」 biểu thị tình huống vấn đề ngày càng xấu đi theo kiểu dây chuyền.

Dịch bằng AI

N1 悪戦苦闘 あくせんくとう
Là từ bốn chữ Hán biểu thị việc nỗ lực hết mình trong hoàn cảnh khó khăn. Dùng trong văn cảnh mô tả sự gắng sức trong hoàn cảnh khổ sở, như 「新しい仕事で悪戦苦闘する」.

Dịch bằng AI

N1 あくどい あくどい
Trạng thái cách làm vượt quá mức xấu và độc ác. Phần lớn dùng cho hành vi kiếm tiền hay lừa người, như 「あくどい商売」「あくどい手口」. Cũng có nghĩa màu sắc hay vị quá đậm.

Dịch bằng AI

N3 悪魔 あくま
Ác quỷ. Tồn tại đáng sợ xui khiến người ta làm điều xấu. Cũng dùng để ví người có lòng lạnh lùng tàn nhẫn, như 「悪魔のような人」. Từ trái nghĩa là 「天使」.

Dịch bằng AI

N3 明け方 あけがた
Rạng sáng. Lúc đêm kết thúc và bầu trời bắt đầu sáng lên. Nghĩa gần như giống 「夜明け」. Khung giờ đi thành cặp là 「夕方」.

Dịch bằng AI

N5 開ける あける
Tự tay mở một vật đang đóng. 「まどを開ける」. Khi vật tự mở ra thì dùng 「開く(あく)」.

Dịch bằng AI

N5 上げる あげる
Di chuyển vật gì đó từ dưới lên trên. 「手を上げる」. Với nghĩa đưa vật cho người khác thì dùng 「あげる」, và thường được viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 明け渡す あけわたす
Là động từ diễn đạt việc giao lại nơi chốn hay quyền lợi đã sở hữu cho người khác. Dùng như 「家を明け渡す」「城を明け渡す」 trong tình huống chuyển giao cho đối phương những gì đã chiếm hữu cho đến nay.

Dịch bằng AI

N5 あさ
Khoảng thời gian từ khi mặt trời mọc đến trưa.

Dịch bằng AI

N5 朝ご飯 あさごはん
Bữa cơm ăn vào buổi sáng. Thường ngày hay viết là 「朝ごはん」.

Dịch bằng AI

N5 明後日 あさって
Ngày tiếp theo của ngày mai. Cũng thường viết bằng hiragana là 「あさって」.

Dịch bằng AI

N1 浅はか あさはか
Là tính từ đuôi -na mang nghĩa suy nghĩ nông cạn và bộp chộp. Dùng như 「浅はかな考え」「浅はかな行動」 trong tình huống chỉ trích phán đoán thiếu suy xét. Là từ trang trọng bao hàm sự non nớt và thiển cận của bản thân.

Dịch bằng AI

N1 あさましい あさましい
Là tính từ mang nghĩa tâm hồn hay hành vi thấp hèn và khó coi. Là từ chỉ trích thái độ đánh mất phẩm cách vì dục vọng hay tiền bạc. Dùng như 「あさましい姿」「あさましい根性」 trong tình huống đánh giá khinh bỉ ngôn hành của người khác.

Dịch bằng AI

N1 欺く あざむく
Việc dùng lời dối trá hay vẻ giả tạo để lừa đối phương, dẫn họ đến phán đoán sai lầm. Dùng như 「人を欺く」. Cũng dùng như 「目を欺く」, với nghĩa giống thật đến mức không phân biệt được, đánh lừa giác quan.

Dịch bằng AI

N1 嘲笑う あざわらう
Việc cười cợt trong khi coi thường và chế nhạo đối phương. Dùng trong các tình huống xem thường rồi cười nhạo, như「人の失敗を嘲笑う」. Gần như đồng nghĩa với danh từ「嘲笑」dùng cùng chữ Hán; trong đó「嘲笑」mang tính văn viết hơn, còn「嘲笑う」được dùng trong các tình huống đi kèm hành động cụ thể.

Dịch bằng AI

N5 あし
bàn chân; chân. Phần ở phía dưới cơ thể của người hay động vật, dùng khi đứng và khi đi. Khi đếm giày hay tất thì đọc là 「そく」, dùng như 「一足(いっそく)」.

Dịch bằng AI

N5 明日 あした
Ngày tiếp theo của hôm nay. Cũng có cách đọc là 「あす」.

Dịch bằng AI

N1 足止め あしどめ
Là từ diễn đạt trạng thái bị cản trở việc di chuyển hay hành động và không thể tiến lên. Dùng dưới dạng 「足止めを食う」「足止めを食らう」, biểu thị tình huống tạm thời không thể di chuyển do thời tiết hay tai nạn.

Dịch bằng AI

N1 足取り あしどり
Là từ chỉ cách đi của một người, hoặc lộ trình và dấu vết di chuyển. Có cách dùng diễn đạt cách đi như 「重い足取り」, và cách dùng truy tìm lộ trình hành động như 「容疑者の足取りを追う」.

Dịch bằng AI

N1 足並み あしなみ
Là từ diễn đạt trạng thái mà các chuyển động của nhiều người hay tổ chức ăn khớp với nhau. Chuyển nghĩa từ ý nhịp bước chân vật lý, dùng như 「足並みが揃う」「足並みの乱れ」 trong tình huống đặt vấn đề về tính thống nhất của phương châm hay hành động của tập thể.

Dịch bằng AI

N1 あしらう あしらう
Là động từ mang nghĩa đối xử qua loa với đối phương, hoặc đáp ứng cho có. Dùng như 「鼻であしらう」「子ども扱いにあしらう」, biểu thị thái độ không đối ứng nghiêm túc. Cũng có nghĩa sắp đặt vật trang trí trong nấu ăn hay trang trí.

Dịch bằng AI

N1 預かり あずかり
Là danh từ chỉ việc giao toàn quyền phán đoán hay xử lý cho người khác, hoặc tạm để treo chưa kết luận. Trong đàm phán hay hội nghị, dùng như 「この件は私の預かりとする」「結論は次回までの預かり」.

Dịch bằng AI

N3 預ける あずける
Nhờ người khác trông giữ đồ, tiền hay con cái của mình. 「銀行にお金を預ける」「子どもを預ける」. Bên nhờ gửi dùng 「預ける」, bên được nhờ trông giữ dùng 「預かる」: 「銀行にお金を預ける」 đối lại với 「銀行がお金を預かる」.

Dịch bằng AI

N3 あせ
Mồ hôi. Chất lỏng tiết ra từ da khi nóng hay khi vận động. Nói là 「汗をかく」. 「汗を流す」 có nghĩa rửa thân thể và nghĩa làm việc hết mình.

Dịch bằng AI

N3 焦る あせる
Sốt ruột muốn làm cho nhanh vì không tiến triển như mong muốn. Từ 「褪せる」 có cùng cách đọc với 「焦る」 mang nghĩa màu sắc phai nhạt, là từ khác.

Dịch bằng AI

N5 遊ぶ あそぶ
Làm việc mình thích để trải qua khoảng thời gian vui vẻ. 「こうえんで遊ぶ」.

Dịch bằng AI

N3 与える あたえる
Cho người khác vật của mình. 「えさを与える」. Ngoài ra còn dùng rộng rãi với nghĩa gây ra thứ vô hình, như 「影響を与える」「損害を与える」. Là từ trang trọng hơn 「あげる」.

Dịch bằng AI

N5 暖かい あたたかい
Không quá nóng cũng không quá lạnh, cảm giác dễ chịu. Dùng cho thời tiết hay không khí. Với đồ vật như trà hay món ăn thì viết 「温かい」. Từ trái nghĩa không phải 「すずしい」 mà là 「さむい」.

Dịch bằng AI

N5 新しい あたらしい
Vừa mới làm ra, vừa mới mua. Từ trái nghĩa là 「古い」.

Dịch bằng AI

N3 辺り あたり
Gần nơi đó. 「駅の辺り」「辺りを見回す」. Cũng hay dùng ở dạng 「この辺り」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.