Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3・N5 · 1,417 từ Xóa bộ lọc
N5 封筒 ふうとう
Phong bì. Túi giấy để đựng thư.

Dịch bằng AI

N3 夫婦 ふうふ
Một cặp nam nữ đã kết hôn. 「夫婦げんか」.

Dịch bằng AI

N3 拭く ふく
Lau bụi bẩn hay nước bằng vải hay giấy. 「机を拭く」「汗を拭く」.

Dịch bằng AI

N4, N5 吹く ふく
Việc gió chuyển động. 「風が吹く」. Cũng dùng cho việc thổi hơi ra từ miệng.

Dịch bằng AI

N5 ふく
Quần áo. Thứ mặc trên người, như áo sơ mi, áo len. Dùng như 「服をきる」「服をぬぐ」. Giày và mũ thường không tính vào 「服」.

Dịch bằng AI

N3 複数 ふくすう
Việc từ hai trở lên. 「複数の意見」. Từ trái nghĩa là 「単数」.

Dịch bằng AI

N3 含む ふくむ
Chứa đựng bên trong. 「税金を含んだ値段」. Cũng có nghĩa ngậm trong miệng, như 「口に含む」.

Dịch bằng AI

N3 無事 ぶじ
An toàn, không có tai nạn hay bệnh tật. 「無事に着いた」.

Dịch bằng AI

N3 不思議 ふしぎ
Điều bí ẩn, khó nghĩ ra theo lẽ thường. 「不思議な出来事」.

Dịch bằng AI

N2, N3 不自由 ふじゆう
Thiếu vật cần thiết hay thiếu tự do, gặp khó khăn. 「お金に不自由しない」. Cũng dùng cho việc cơ thể không cử động được như ý (「目が不自由だ」).

Dịch bằng AI

N3 防ぐ ふせぐ
Phòng ngừa. Làm cho điều xấu không xảy ra. 「事故を防ぐ」. Cũng có nghĩa ngăn kẻ thù hay mưa gió (「寒さを防ぐ」).

Dịch bằng AI

N3 不足 ふそく
Thiếu. Việc không đủ. 「睡眠不足」「人手不足」.

Dịch bằng AI

N2, N3 舞台 ぶたい
Sân khấu. Nơi cao lên một bậc để trình diễn kịch hay múa v.v. 「舞台に立つ」. Cũng dùng với nghĩa nơi làm bối cảnh cho câu chuyện v.v. (「京都を舞台にした小説」).

Dịch bằng AI

N3 双子 ふたご
Song sinh. Hai đứa trẻ sinh cùng lúc từ cùng một mẹ.

Dịch bằng AI

N3 再び ふたたび
Một lần nữa. 「再び会う」. Mang tính văn viết, trong lời nói thì thường dùng 「また」.

Dịch bằng AI

N5 二つ ふたつ
two。ものをかぞえるときの、2のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 二人 ふたり
two people。2人であること。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3 普段 ふだん
Thường ngày; hằng ngày. 「普段の生活」「普段着」.

Dịch bằng AI

N2, N3 ぶつかる ぶつかる
Va vào mạnh. 「車が壁にぶつかる」. Cũng dùng với nghĩa ý kiến đối lập hay lịch trình trùng nhau (「意見がぶつかる」「日程がぶつかる」). 「ぶつかる」 dùng khi vật va vào, còn 「ぶつける」 dùng khi người làm cho vật va vào: so sánh 「車が壁にぶつかる」 với 「車を壁にぶつける」.

Dịch bằng AI

N3 ふで
Dụng cụ viết chữ hay vẽ tranh làm bằng cách bó lông. 「筆で書く」. Cũng dùng để ví việc viết văn, như 「筆が速い」.

Dịch bằng AI

N5 太い ふとい
To; mập. Bề ngang của vật tròn lớn. Từ trái nghĩa là 「細い」.

Dịch bằng AI

N3 部品 ぶひん
Từng món hàng cấu thành nên máy móc v.v. 「車の部品」.

Dịch bằng AI

N3 部分 ぶぶん
Một phần trong tổng thể. 「壊れた部分」. Từ trái nghĩa là 「全体」.

Dịch bằng AI

N3 不満 ふまん
Việc không thể hài lòng. 「給料に不満がある」. Từ trái nghĩa là 「満足」.

Dịch bằng AI

N5 ふゆ
Mùa lạnh nhất trong năm.

Dịch bằng AI

N2, N3 振る ふる
Lắc qua lắc lại. 「手を振る」「首を振る」. Cũng dùng với nghĩa từ chối đối tượng tình cảm, như 「彼女に振られる」.

Dịch bằng AI

N5 降る ふる
Rơi (mưa, tuyết). Mưa hay tuyết từ trên trời rơi xuống. Dùng như 「雨が降る」.

Dịch bằng AI

N2, N3, N5 古い ふるい
Cũ. Đã qua nhiều thời gian kể từ khi được làm ra. Từ trái nghĩa là 「新しい」.

Dịch bằng AI

N3 震える ふるえる
Run. Rung động lắt nhắt. 「寒さで手が震える」「声が震える」.

Dịch bằng AI

N3 ふるさと ふるさと
Quê hương. Vùng đất sinh ra và lớn lên. Chữ Hán viết là 「故郷」, cũng đọc là 「こきょう」.

Dịch bằng AI

N5 風呂 ふろ
Nơi để tắm rửa cơ thể hoặc ngâm mình trong nước nóng ấm. 「お風呂に入る」.

Dịch bằng AI

N5 ふん
phút. Đơn vị thời gian ngắn, bằng một giờ chia thành 60 phần. いっぷん・にふん・さんぷん・よんぷん・ごふん・ろっぷん・ななふん・はっぷん・きゅうふん・じゅっぷん, 「なんぷん」. Với 1, 3, 4, 6, 8, 10 thì thành 「ぷん」. Nếu đọc cùng chữ đó là 「じゅうぶん」 thì nó trở thành một từ khác có nghĩa là đủ.

Dịch bằng AI

N3 平気 へいき
Trạng thái không bận tâm, điềm nhiên. 「失敗しても平気だ」. Cũng dùng với nghĩa không coi việc xấu ra gì, như 「平気でうそをつく」.

Dịch bằng AI

N3 平均 へいきん
Trung bình. Giá trị trung gian tính ra bằng cách san đều số hay lượng. 「平均点」.

Dịch bằng AI

N3 平和 へいわ
Hòa bình. Không có chiến tranh hay xung đột, yên bình. 「世界平和」. Từ trái nghĩa là 「戦争」.

Dịch bằng AI

N5 下手 へた
Vụng về; việc không làm tốt được. Từ trái nghĩa là 「上手」. Khi đọc là 「したて」, nghĩa là vị trí thấp hơn đối phương, thái độ khiêm nhường. Khi đọc là 「しもて」, nghĩa là phía bên trái của sân khấu.

Dịch bằng AI

N5 部屋 へや
Phòng. Một không gian trong nhà được ngăn bằng tường.

Dịch bằng AI

N3 減らす へらす
Làm cho số hay lượng ít đi. 「体重を減らす」. 「減らす」 dùng khi người làm cho ít đi, còn 「減る」 dùng khi tự ít đi: so sánh 「体重を減らす」 với 「体重が減る」. Từ có nghĩa ngược lại là 「増やす」.

Dịch bằng AI

N3 減る へる
Số hay lượng giảm đi. 「人口が減る」. 「おなかが減る」 nghĩa là đói bụng. 「減る」 dùng khi tự giảm đi, còn 「減らす」 dùng khi người làm cho giảm đi: so sánh 「体重が減る」 với 「体重を減らす」. Từ có nghĩa ngược lại là 「増える」.

Dịch bằng AI

N3, N5 へん
Vùng đó, gần chỗ đó. Dùng như 「この辺」.

Dịch bằng AI

N3 変化 へんか
Trạng thái hay tính chất của sự vật biến đổi. 「気温の変化」.

Dịch bằng AI

N3, N5 勉強 べんきょう
Học. Học và ghi nhớ những điều chưa biết.

Dịch bằng AI

N3 変更 へんこう
Thay đổi điều đã được định. 「予定を変更する」. Trong khi 「変化」 bao gồm cả việc biến đổi tự nhiên, thì 「変更」 chỉ việc con người cố ý thay đổi.

Dịch bằng AI

N3 弁護士 べんごし
Luật sư. Nghề với tư cách chuyên gia pháp luật, giúp giải quyết tranh chấp hay hỗ trợ xét xử.

Dịch bằng AI

N5 弁当 べんとう
Bữa ăn đựng trong hộp để mang đi ăn ở ngoài. Là dạng lịch sự của 「弁当」.

Dịch bằng AI

N5 便利 べんり
Tiện lợi. Dễ dùng và hữu ích. Từ trái nghĩa là 「不便」.

Dịch bằng AI

N2, N3 方向 ほうこう
Hướng. 「駅の方向」. Cũng dùng với nghĩa lộ trình hay phương châm tiến hành (「話の方向が変わる」).

Dịch bằng AI

N5 帽子 ぼうし
Mũ. Vật đội lên đầu.

Dịch bằng AI

N3 包丁 ほうちょう
Dao dùng để nấu ăn. 「包丁で野菜を切る」.

Dịch bằng AI

N3 豊富 ほうふ
Chỉ trạng thái có nhiều, phong phú, dồi dào. 「経験が豊富だ」「豊富な品ぞろえ」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.