Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3・N5 · 1,417 từ Xóa bộ lọc
N3 たまたま たまたま
Một cách tình cờ, đúng vào lúc đó. 「たまたま駅で友人に会った」.

Dịch bằng AI

N3 黙る だまる
Không nói gì. Ngừng nói. 「黙って聞く」.

Dịch bằng AI

N3 試す ためす
Thực tế làm thử để kiểm chứng xem có ổn hay không. 「新しい方法を試す」.

Dịch bằng AI

N3 貯める ためる
Gom góp dần dần mà không sử dụng. Chủ yếu dùng cho tiền (「旅行のためにお金を貯める」). Trường hợp là những vật như nước hay rác thì thường viết bằng hiragana là 「ためる」.

Dịch bằng AI

N3 頼る たよる
Trông cậy vào sự giúp đỡ của người khác hay vật khác chứ không chỉ dựa vào sức mình. 「親に頼る」「地図に頼る」.

Dịch bằng AI

N3, N4 足りる たりる
Việc đạt vừa đủ đến số lượng hay khối lượng cần thiết.「お金が足りない」.

Dịch bằng AI

N5 だれ
Từ dùng để hỏi về người.

Dịch bằng AI

N5 誰か だれか
Người nào đó mà mình không biết là ai. 「誰か来ましたか」.

Dịch bằng AI

N3 単位 たんい
Chuẩn mực dùng khi đo chiều dài hay trọng lượng, v.v. Ví dụ như mét, kilôgam. Cũng dùng với nghĩa đơn vị đo lượng học tập ở đại học và các nơi tương tự (「単位を取る」).

Dịch bằng AI

N3 単純 たんじゅん
Cơ chế hay cách nghĩ không phức tạp. 「単純な作業」. Từ trái nghĩa là 「複雑」.

Dịch bằng AI

N5 誕生日 たんじょうび
Sinh nhật. Ngày có cùng ngày tháng với ngày một người được sinh ra, lặp lại mỗi năm. Dùng như「誕生日をいわう」(mừng sinh nhật),「誕生日プレゼント」(quà sinh nhật).

Dịch bằng AI

N3 たんす たんす
Đồ nội thất có ngăn kéo dùng để cất quần áo và các vật dụng khác. Viết bằng Hán tự là 「箪笥」, nhưng vì đây là Hán tự không dùng trong đời sống hằng ngày nên viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 団体 だんたい
Tập hợp những người có cùng mục đích. 「団体で申し込む」. Cách nói đối lập là 「個人」.

Dịch bằng AI

N5 だんだん だんだん
Dáng vẻ thay đổi từ từ, chậm rãi từng chút một. Ví dụ:「だんだん寒くなる」(dần dần trở lạnh).

Dịch bằng AI

N3 担当 たんとう
Việc đảm nhận một công việc hay vai trò nào đó. Cũng chỉ người đảm nhận việc đó. 「営業を担当する」「担当者」.

Dịch bằng AI

N3 地域 ちいき
Vùng đất trong một phạm vi nhất định được phân chia. 「地域の行事」.

Dịch bằng AI

N3, N5 小さい ちいさい
Nhỏ. Hình dạng, số lượng, âm thanh... của vật thấp hoặc ít hơn mức bình thường. Trái nghĩa là「大きい」(lớn).

Dịch bằng AI

N5 小さな ちいさな
Cùng nghĩa với 「小さい」, nhưng là dạng chỉ đặt trước danh từ. Cách dùng giống 「大きな」.

Dịch bằng AI

N3 知恵 ちえ
Năng lực suy nghĩ và phán đoán sự việc khéo léo, cũng là năng lực sáng tạo. Dùng như 「知恵を絞る」「生活の知恵」. Không chỉ kiến thức đơn thuần, mà chỉ năng lực suy nghĩ thực sự dùng được.

Dịch bằng AI

N3 地下 ちか
Phần bên dưới mặt đất. 「地下鉄」「地下1階」. Từ trái nghĩa là 「地上」.

Dịch bằng AI

N3〜N5 近い ちかい
Gần. Khoảng cách nhỏ. Cũng dùng khi thời gian còn ít. Trái nghĩa là「遠い」(xa).

Dịch bằng AI

N5 違う ちがう
Khác; không đúng. Nghĩa là không giống nhau. Ví dụ:「答えが違う」(câu trả lời sai). Cũng dùng với nghĩa「そうではありません」(không phải như vậy).

Dịch bằng AI

N2, N3, N5 近く ちかく
Nơi ở gần. 「駅の近く」.

Dịch bằng AI

N2, N3 近づく ちかづく
Khoảng cách hoặc thời gian trở nên gần hơn. 「台風が近づく」「試験が近づく」. Cũng dùng với nghĩa trở nên thân thiết. 「近づく」 dùng khi vật tự đến gần, còn 「近づける」 dùng khi người đưa vật lại gần: so sánh 「台風が近づく」 với 「いすを壁に近づける」.

Dịch bằng AI

N5 地下鉄 ちかてつ
Tàu điện ngầm. Tàu điện chạy dưới lòng đất.

Dịch bằng AI

N3 近寄る ちかよる
Việc tiến lại gần một thứ gì đó. Cũng có nghĩa là cố tiếp xúc thân thiết với người. Dùng như 「危険だから近寄るな」「なかなか近寄りがたい人」.

Dịch bằng AI

N3 地球 ちきゅう
Hành tinh mà chúng ta đang sống. Dùng như 「私たちが住んでいる星」.

Dịch bằng AI

N3 遅刻 ちこく
Việc đến muộn so với thời gian đã định. Dùng như 「学校に遅刻する」.

Dịch bằng AI

N3 知識 ちしき
Nội dung mà mình biết được qua học tập hay trải nghiệm. 「知識が豊富だ」「専門知識」.

Dịch bằng AI

N3 知人 ちじん
Người quen. Cũng dùng cho đối phương không thân thiết bằng 「友人」.

Dịch bằng AI

N5 地図 ちず
Bản đồ. Thứ dùng hình vẽ để thể hiện hình dạng của đất đai, đường sá, v.v.

Dịch bằng AI

N3 縮む ちぢむ
Việc chiều dài hoặc kích thước của vật trở nên nhỏ. Cũng có nghĩa là cơ thể co lại do lạnh hoặc kinh ngạc. Dùng như 「セーターが縮む」「寒さで体が縮む」.

Dịch bằng AI

N3 縮める ちぢめる
Việc làm cho chiều dài, khoảng cách, thời gian của vật ngắn lại. Dùng như 「時間を縮める」「距離を縮める」 trong các tình huống mình tác động làm cho cái gì đó ngắn đi.

Dịch bằng AI

N3 ちっとも ちっとも
Một chút cũng (không). Phía sau nhất định phải đi kèm hình thức phủ định. Dùng như 「ちっとも知らなかった」.

Dịch bằng AI

N3 地方 ちほう
Một khu vực nào đó trong một quốc gia. Dùng như 「東北地方」. Cũng dùng với nghĩa vùng đất xa các đô thị lớn (「地方に住む」). Cách nói đi cặp là 「都会」.

Dịch bằng AI

N5 茶色 ちゃいろ
Màu nâu, giống màu của nước trà.

Dịch bằng AI

N5 茶碗 ちゃわん
Cái bát nhỏ để đựng cơm.

Dịch bằng AI

N3 ちゃんと ちゃんと
Đàng hoàng, đúng đắn. 「ちゃんと片づける」「ちゃんと説明する」. Khi dạng 「ちゃんとした」 bổ nghĩa cho danh từ đứng sau, nó mang nghĩa tử tế chứ không qua loa, đáng tin cậy. 「ちゃんとした会社」「ちゃんとした服装」. Thường dùng trong văn nói.

Dịch bằng AI

N2, N3 中央 ちゅうおう
Ở chính giữa. Dùng như 「町の中央」. Cũng dùng với nghĩa trung tâm của chính trị v.v. (「中央政府」).

Dịch bằng AI

N3 中古 ちゅうこ
Món đồ đã qua sử dụng một lần. Dùng như 「中古車」. Từ trái nghĩa là 「新品」.

Dịch bằng AI

N3 中心 ちゅうしん
Ở chính giữa. Dùng như 「円の中心」. Trong khi 「中央」 chỉ điểm giữa của một vị trí, thì 「中心」 được dùng rộng rãi cho cả phần hay người quan trọng nhất của sự việc (「チームの中心」).

Dịch bằng AI

N3 調査 ちょうさ
Việc điều tra để làm rõ thực trạng của sự việc. Dùng như 「アンケート調査」.

Dịch bằng AI

N2, N3 調子 ちょうし
Tình trạng hay tình hình của cơ thể hay máy móc. Dùng như 「体の調子がいい」. Cũng có cách nói 「調子に乗る」 nghĩa là vui quá đà khi mọi việc suôn sẻ.

Dịch bằng AI

N3 頂上 ちょうじょう
Chỗ cao nhất của núi. Dùng như 「富士山の頂上」.

Dịch bằng AI

N5 ちょうど ちょうど
Trạng thái vừa khít, vừa vặn. 「ちょうど三時」.

Dịch bằng AI

N3 貯金 ちょきん
Việc tích lũy tiền. Cũng chỉ số tiền đã tích lũy. Dùng như 「毎月1万円貯金する」. Với nghĩa gửi tiền vào ngân hàng thì cũng dùng từ 「預金」.

Dịch bằng AI

N3 直接 ちょくせつ
Trực tiếp, không qua bất cứ trung gian nào. Dùng như 「本人に直接話す」. Từ trái nghĩa là 「間接」.

Dịch bằng AI

N2, N5 ちょっと ちょっと
Một chút; một ít. Nghĩa là "một chút". Thường dùng trong khẩu ngữ, như 「ちょっとまって」.

Dịch bằng AI

N3 治療 ちりょう
Việc chữa trị để làm lành bệnh hay vết thương. Dùng như 「歯の治療」.

Dịch bằng AI

N3 追加 ついか
Việc thêm vào sau. Dùng như 「注文を追加する」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.