Việc đẩy mạnh hơi thở ra từ cổ họng. 「せきが出る」. Chữ Hán viết là 「咳」 nhưng vì đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N3責任せきにん
Nhiệm vụ mà bản thân phải gánh vác và hoàn thành. 「責任がある」. Cũng dùng với nghĩa gánh chịu hậu quả của thất bại (「責任を取る」).
Dịch bằng AI
N3石油せきゆ
Dầu lấy từ dưới lòng đất. Được dùng làm nhiên liệu hoặc nguyên liệu để sản xuất nhựa.
Dịch bằng AI
N3積極的せっきょくてき
Trạng thái chủ động làm việc gì đó. 「積極的に発言する」. Từ trái nghĩa là 「消極的」.
Dịch bằng AI
N5せっけんせっけん
Xà phòng. Thứ dùng để rửa cơ thể hay tay. Chữ Hán viết là「石鹸」, nhưng thường ngày hay viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N3絶対ぜったい
Nhất định, dù có chuyện gì đi nữa. 「絶対に行く」. Khi dùng với thể phủ định thì mang nghĩa 「決して〜ない」 (nhất quyết không) (「絶対にしない」).
Dịch bằng AI
N3節約せつやく
Việc giảm bớt lãng phí, sử dụng tiền bạc và đồ vật một cách tiết kiệm. 「電気代を節約する」. Cách nói đối lập là 「むだづかい」.
Dịch bằng AI
N5狭いせまい
Chật hẹp. Việc một địa điểm nhỏ. Từ trái nghĩa là 「広い」.
Dịch bằng AI
N3全員ぜんいん
Toàn bộ mọi người ở một nơi hay trong một tập thể. 「全員が賛成した」.
Dịch bằng AI
N3選挙せんきょ
Việc chọn ra người đại diện thông qua bỏ phiếu. 「選挙に行く」.
Dịch bằng AI
N5先月せんげつ
Tháng trước. Tháng trước tháng này.
Dịch bằng AI
N3洗剤せんざい
Chất dùng để giặt giũ hay rửa chén bát, giúp làm sạch vết bẩn.
Dịch bằng AI
N3選手せんしゅ
Người được chọn để tham gia thi đấu. Cũng thường được dùng rộng để chỉ những người chơi thể thao. 「野球選手」.
Dịch bằng AI
N5先週せんしゅう
Tuần trước. Tuần trước tuần này.
Dịch bằng AI
N3全身ぜんしん
Toàn bộ cơ thể. 「全身がぬれる」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「前進」 (việc tiến về phía trước) đồng âm.
Dịch bằng AI
N5先生せんせい
Giáo viên. Người dạy học ở trường học và những nơi tương tự. Được gọi bằng cách thêm vào sau tên, như 「田中先生」. Không chỉ dùng cho giáo viên ở trường, mà còn dùng khi gọi bác sĩ và những người tương tự.
Dịch bằng AI
N3先祖せんぞ
Những người thuộc các đời trước mình trong dòng họ. 「先祖の墓」. Từ trái nghĩa là 「子孫」.
Dịch bằng AI
N3選択せんたく
Việc chọn ra từ trong nhiều thứ. 「選択肢」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「洗濯」 (việc giặt quần áo) đồng âm.
Dịch bằng AI
N5洗濯せんたく
Giặt giũ. Việc giặt quần áo và những thứ tương tự bằng nước. Từ 「洗濯機」 cũng hay được dùng.
Dịch bằng AI
N3宣伝せんでん
Việc quảng bá, làm cho nhiều người biết đến một sản phẩm hay ý tưởng. 「新商品を宣伝する」.
Dịch bằng AI
N5全部ぜんぶ
Tất cả. Toàn bộ mọi thứ, trạng thái không còn sót lại gì.
Dịch bằng AI
N3象ぞう
Loài động vật lớn nhất trên cạn, có vòi dài và tai to.
Dịch bằng AI
N3騒音そうおん
Âm thanh nghe khó chịu. Dùng cho những âm thanh gây cản trở sinh hoạt như tiếng công trình hay tiếng xe cộ.
Dịch bằng AI
N3増加ぞうか
Việc số lượng hay lượng tăng lên. 「人口の増加」. Từ trái nghĩa là 「減少」.
Dịch bằng AI
N5掃除そうじ
Việc lau chùi cho sạch, dọn dẹp bụi bẩn.
Dịch bằng AI
N5そうしてそうして
Gần như cùng nghĩa với 「そして」, là từ nối các sự việc xảy ra sau đó.
Dịch bằng AI
N3想像そうぞう
Việc hình dung trong đầu những sự vật, sự việc chưa thực sự nhìn thấy. 「想像がつく」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「創造」 (việc sáng tạo ra cái mới) đồng âm.
Dịch bằng AI
N3早退そうたい
Việc về sớm hơn giờ quy định ở trường học hay công ty. 「体調が悪くて早退する」.
Dịch bằng AI
N3速度そくど
Tốc độ di chuyển. 「速度を上げる」.
Dịch bằng AI
N2, N3底そこ
Phần dưới cùng của vật chứa hay của biển, sông. 「くつの底」. Cũng dùng với nghĩa nơi sâu nhất như 「心の底」.
Dịch bằng AI
N5そこそこ
Từ chỉ nơi ở gần người nghe hơn là người nói.
Dịch bằng AI
N5そちらそちら
Đằng đó (lịch sự). Cách nói lịch sự của 「そこ」. Chỉ phía người nghe đang ở.
Dịch bằng AI
N2, N3そっくりそっくり
Trạng thái rất giống nhau. 「父親にそっくりだ」. Cũng dùng với nghĩa toàn bộ không sót gì như trong 「そっくりそのまま」.
Dịch bằng AI
N5そっちそっち
Cách nói thân mật (suồng sã) của 「そちら」.
Dịch bằng AI
N2, N3そっとそっと
Trạng thái làm việc gì đó một cách nhẹ nhàng, khẽ khàng để không gây ra tiếng động. 「そっとドアを閉める」. Cũng có cách nói 「そっとしておく」 nghĩa là để yên, không đụng đến.
Dịch bằng AI
N5外そと
Bên ngoài. Phần bên ngoài của tòa nhà hoặc căn phòng. Từ trái nghĩa là 「中」.
Dịch bằng AI
N5そのその
Từ chỉ vật ở gần người nghe. Dùng như 「その本」.
Dịch bằng AI
N3その後そのご
Mang nghĩa "kể từ sau đó", "sau đó về sau". Dùng theo cách 「その後の状況」「その後、連絡がない」 trong ngữ cảnh chỉ khoảng thời gian từ một thời điểm về sau.
Dịch bằng AI
N5そばそば
Bên cạnh; gần. Chỉ nơi ở gần, ngay bên cạnh. 「えきのそば」(bên cạnh nhà ga). 「蕎麦(そば)」cùng cách đọc là món ăn dạng mì.
Dịch bằng AI
N5空そら
Bầu trời. Không gian rộng trên đầu, nơi nhìn thấy mây và mặt trời. Cùng chữ 「空」 nếu đọc là 「から」 thì thành từ khác diễn tả việc bên trong không có gì.
Dịch bằng AI
N5それそれ
Từ chỉ vật ở gần người nghe. 「それは何ですか」.
Dịch bằng AI
N5それからそれから
Sau đó. Từ nối hai sự việc theo thứ tự.
Dịch bằng AI
N3それぞれそれぞれ
Mỗi người một, mỗi cái một. 「人それぞれ考えが違う」.
Dịch bằng AI
N5それではそれでは
Từ nói khi kết thúc câu chuyện hay công việc rồi chuyển sang việc tiếp theo. Là cách nói lịch sự hơn 「では」.
Dịch bằng AI
N2, N3そろうそろう
Hai vật trở lên trở nên ở cùng một trạng thái. 「サイズがそろう」. Cũng dùng với nghĩa những thứ hoặc người cần thiết tập hợp đầy đủ (「メンバーがそろう」). Chữ Hán viết là 「揃う」 nhưng vì đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana. Người làm cho các vật ở cùng trạng thái là 「そろえる」, còn bản thân các vật trở nên ở cùng trạng thái là 「そろう」, dùng phân biệt như 「くつをそろえる」 với 「くつがそろう」.
Dịch bằng AI
N3そろえるそろえる
Làm cho hai vật trở lên ở cùng một trạng thái. 「くつをそろえる」. Cũng dùng với nghĩa tập hợp đầy đủ những thứ cần thiết (「道具をそろえる」). Chữ Hán viết là 「揃える」. Người làm cho các vật ở cùng trạng thái là 「そろえる」, còn bản thân các vật trở nên ở cùng trạng thái là 「そろう」, dùng phân biệt như 「くつをそろえる」 với 「くつがそろう」.
Dịch bằng AI
N3損そん
Việc mất tiền hay lợi ích. Việc không có lợi. 「損をする」. Từ trái nghĩa là 「得」.
Dịch bằng AI
N3尊敬そんけい
Việc cho rằng ai đó đáng nể và kính trọng người đó. 「先生を尊敬する」.
Dịch bằng AI
N3存在そんざい
Việc có ở đó, hiện diện ở đó. 「宇宙人の存在」. Cũng có cách dùng chỉ người hay vật quan trọng, như 「大きな存在」.
Dịch bằng AI
N5台だい
lượng từ đếm máy móc và phương tiện. Từ dùng để đếm máy móc và phương tiện như xe hơi, máy tính, tủ lạnh. いちだい・にだい・さんだい…じゅうだい, 「なんだい」. Âm đọc không thay đổi theo con số.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.