Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3・N5 · 1,417 từ Xóa bộ lọc
N5 白い しろい
Trắng. Việc có màu trắng. 「白いシャツ」.

Dịch bằng AI

N3 真実 しんじつ
Điều có thật, không có sự dối trá.

Dịch bằng AI

N3 新鮮 しんせん
Cá, rau còn tươi. Cũng dùng cho những điều mới mẻ và sống động, như 「新鮮な驚き」.

Dịch bằng AI

N3 慎重 しんちょう
Việc cẩn thận chú ý và không hành động hấp tấp. Dùng theo cách 「慎重に検討する」「慎重な判断」, thể hiện việc tiến hành sự việc kỹ lưỡng để tránh thất bại.

Dịch bằng AI

N5 新聞 しんぶん
Tờ báo, tờ giấy đăng tin tức trong ngày.

Dịch bằng AI

N3
Cái thể hiện cơ chế hay mối quan hệ của sự vật một cách dễ hiểu bằng đường nét hoặc hình vẽ. 「図で説明する」.

Dịch bằng AI

N5 水曜日 すいようび
Thứ Tư. Một ngày trong tuần. Ngày kế tiếp sau thứ Ba.

Dịch bằng AI

N5 吸う すう
Hít; hút. Đưa hơi thở hoặc khói thuốc lá vào cơ thể qua miệng hoặc mũi. 「たばこを吸う」(hút thuốc lá).

Dịch bằng AI

N3 数字 すうじ
Chữ dùng để biểu thị con số. Như 1, 2, 3. Cũng dùng với nghĩa tính toán hay thống kê, như 「数字に強い」.

Dịch bằng AI

N3 姿 すがた
Hình dáng hay dáng vẻ tổng thể nhìn thấy được của người hoặc vật. 「後ろ姿」. Cũng dùng với nghĩa sự có mặt ở nơi đó, như 「姿を消す」.

Dịch bằng AI

N5 好き すき
Thích. Cảm giác thấy tốt và bị cuốn hút trong lòng. Dùng ở dạng 「〜が好き」, như 「コーヒーが好きだ」. Từ trái nghĩa là 「嫌い」.

Dịch bằng AI

N3 空く すく
Vơi bớt, đói bụng. Việc người hay vật bên trong giảm đi khiến có chỗ trống. Dùng cho việc người giảm đi như 「電車が空く」, và cũng dùng cho việc bụng đói do thức ăn đã tiêu bớt như 「おなかが空く」. Cùng chữ 「空く」 nếu đọc là 「あく」 thì thành từ khác diễn tả việc chỗ ngồi hay căn phòng trở nên trống.

Dịch bằng AI

N4, N5 すぐ すぐ
Ngay lập tức. Trạng thái mà điều gì đó xảy ra không để cách thời gian. 「すぐ来ます」. Cũng được dùng với nghĩa một địa điểm rất gần, như 「駅のすぐちかく」.

Dịch bằng AI

N5 少し すこし
Một chút. Trạng thái mà lượng hoặc số nhỏ. Từ trái nghĩa là 「たくさん」.

Dịch bằng AI

N3 過ごす すごす
Sống bằng cách sử dụng thời gian. 「休日を家で過ごす」. Người sử dụng thời gian là 「過ごす」, còn thời gian tự trôi qua là 「過ぎる」, dùng phân biệt như 「休日を過ごす」 với 「休日が過ぎる」.

Dịch bằng AI

N5 涼しい すずしい
Việc hơi lạnh đến mức cảm thấy dễ chịu. Dùng cho thời tiết hoặc không khí. 「涼しい風」.

Dịch bằng AI

N3 勧める すすめる
Nói với đối phương rằng nên làm điều gì đó thì tốt. 「入会を勧める」. Khi giới thiệu người hay sách thì cũng viết là 「薦める」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「進める」 đồng âm (làm cho di chuyển về phía trước).

Dịch bằng AI

N2, N3 進める すすめる
Làm cho di chuyển về phía trước. 「車を進める」. Cũng dùng với nghĩa đưa sự việc tiến sang giai đoạn tiếp theo (「計画を進める」). Người làm cho tiến về phía trước là 「進める」, còn sự việc tự nó tiến lên là 「進む」, dùng phân biệt như 「計画を進める」 với 「計画が進む」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「勧める」 đồng âm (khuyên người khác nên làm điều gì đó).

Dịch bằng AI

N3 頭痛 ずつう
Đau đầu. Tình trạng đầu bị đau. 「頭痛がする」. Còn có cách nói 「頭痛の種」, nghĩa là nguyên nhân gây lo lắng.

Dịch bằng AI

N3 すっかり すっかり
Toàn bộ, không còn sót gì. 「すっかり忘れていた」. Cũng dùng để chỉ trạng thái đã thay đổi hoàn toàn, như 「すっかり秋になった」.

Dịch bằng AI

N3 既に すでに
Chỉ trạng thái vào thời điểm đó đã kết thúc hoặc đã bắt đầu rồi. Chủ yếu dùng trong văn viết, còn trong văn nói thường dùng 「もう」.

Dịch bằng AI

N3 素直 すなお
Chỉ tính cách hay thái độ thẳng thắn, tiếp nhận lời người khác nói đúng như vậy. 「素直に謝る」.

Dịch bằng AI

N3 全て すべて
Tất cả, toàn bộ không sót gì. 「全てを話す」. Cũng thường viết bằng hiragana là 「すべて」.

Dịch bằng AI

N3 滑る すべる
Trượt chân ở chỗ trơn nhẵn, suýt bị ngã. 「みちがこおって滑る」.

Dịch bằng AI

N2, N3 済ます すます
Làm cho xong, hoàn thành. 「用事を済ます」. Cũng dùng với nghĩa tạm cho qua bằng thứ đơn giản, như 「昼食はパンで済ます」. Dạng 「済ませる」 cũng thường dùng với cùng nghĩa. Người làm cho xong là 「済ます」, còn sự việc tự nó kết thúc là 「済む」, dùng phân biệt như 「用事を済ます」 với 「用事が済む」.

Dịch bằng AI

N5 住む すむ
Sinh sống tại một nơi nào đó. 「東京に住む」.

Dịch bằng AI

N3〜N5 する する
Làm. Việc thực hiện một điều gì đó. 「べんきょうする」「しごとをする」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa cảm nhận âm thanh hay mùi, như 「音がする」「においがする」.

Dịch bằng AI

N3 ずるい ずるい
Cách hành xử không đúng đắn để chỉ mình mình được lợi. 「ずるい方法」. Viết bằng chữ Hán là 「狡い」, nhưng vì là chữ Hán không dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 鋭い するどい
Sắc, bén. Đầu nhỏ và nhọn, cắt rất tốt. 「鋭い刃物」. Cũng dùng với nghĩa đầu óc hoặc giác quan nhạy bén (「鋭い指摘」). Từ trái nghĩa là 「鈍い」.

Dịch bằng AI

N5 座る すわる
Ngồi. Việc hạ hông xuống ghế hoặc sàn nhà. Từ trái nghĩa là 「立つ」.

Dịch bằng AI

N5
Lưng; chiều cao. Phần phía sau của cơ thể. Còn gọi là 「背中(せなか)」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa chiều cao của cơ thể, nói như 「背が高い」「背がひくい」.

Dịch bằng AI

N2, N3 性格 せいかく
Đặc điểm thể hiện qua cách cảm nhận và hành động của một người. 「明るい性格」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「正確」 (không có sai sót) đồng âm.

Dịch bằng AI

N3 正確 せいかく
Đúng đắn, không có sai sót. 「正確な情報」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「性格」 (tính cách của con người) đồng âm.

Dịch bằng AI

N3 世紀 せいき
Cách tính thời đại lấy 100 năm làm một mốc. 「21世紀」.

Dịch bằng AI

N3 税金 ぜいきん
Khoản tiền nộp cho nhà nước hay chính quyền địa phương. 「税金を払う」.

Dịch bằng AI

N3 制限 せいげん
Việc ấn định phạm vi hay lượng đến mức nào đó và không cho vượt quá. 「速度制限」「制限時間」.

Dịch bằng AI

N3 成功 せいこう
Việc sự việc diễn ra suôn sẻ đúng như mong muốn. 「実験に成功する」. Từ trái nghĩa là 「失敗」.

Dịch bằng AI

N3 性質 せいしつ
Đặc điểm vốn có của một người hay một vật. Đối với người thì gần với 「性格」, nhưng 「性質」 cũng dùng được cho vật (「水に溶けやすい性質」).

Dịch bằng AI

N3 成人 せいじん
Việc trở thành người lớn. Cũng chỉ người đã trưởng thành. Ở Nhật Bản, từ 18 tuổi được coi là người trưởng thành.

Dịch bằng AI

N3 成績 せいせき
Kết quả của việc học tập, công việc hay thi đấu. 「成績が上がる」.

Dịch bằng AI

N3 成長 せいちょう
Việc con người hay sinh vật lớn lên, trưởng thành. 「子どもの成長」. Cũng dùng với nghĩa kinh tế hay công ty phát triển lớn mạnh (「経済成長」).

Dịch bằng AI

N5 生徒 せいと
Người học ở trường. Thường chỉ người học ở trường cấp hai, cấp ba. Với đại học thì dùng 「学生」.

Dịch bằng AI

N3 青年 せいねん
Người trẻ tuổi khoảng 20 tuổi. Thường được dùng đặc biệt cho nam giới. 「青年時代」.

Dịch bằng AI

N3 政府 せいふ
Cơ quan điều hành chính trị của một quốc gia. 「日本政府」.

Dịch bằng AI

N3 制服 せいふく
Trang phục được quy định phải mặc ở trường học hay công ty.

Dịch bằng AI

N3 生物 せいぶつ
Toàn bộ những vật đang sống như động vật và thực vật. Khi đọc là 「なまもの」 thì có nghĩa là thức ăn chưa được nấu chín.

Dịch bằng AI

N3 性別 せいべつ
Sự phân biệt là nam hay nữ. 「性別を問わない」.

Dịch bằng AI

N2, N3 生命 せいめい
Sinh mệnh, mạng sống. Thường dùng trong văn viết hay các cách nói cố định như 「生命保険」, còn trong văn nói thì 「命」 phổ biến hơn.

Dịch bằng AI

N2, N3 整理 せいり
Việc dọn dẹp gọn gàng những đồ vật bừa bộn. 「机の上を整理する」. Cũng dùng với nghĩa sắp xếp suy nghĩ hay thông tin cho dễ hiểu (「問題点を整理する」).

Dịch bằng AI

N3 背負う せおう
Việc đặt vật lên lưng để mang. Đảm nhận trách nhiệm, gánh nặng, số phận. Dùng theo dạng 「荷物を背負う」「責任を背負う」, sử dụng cả theo nghĩa vật lý và nghĩa ẩn dụ.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.