Việc viết suy nghĩ hay sự việc của mình thành bài văn ở trường. Cũng chỉ chính bài văn đó.
Dịch bằng AI
N3叫ぶさけぶ
Cất tiếng to. Cũng dùng với nghĩa nói lên một cách mạnh mẽ, như 「自由を叫ぶ」.
Dịch bằng AI
N3支えるささえる
Việc giữ để không bị đổ hay rơi. 「柱が屋根を支える」. Cũng dùng với nghĩa giúp đỡ để duy trì như 「家族を支える」「生活を支える」.
Dịch bằng AI
N3指すさす
Việc dùng ngón tay để chỉ phương hướng hoặc vật. 「地図を指す」「時計の針が3時を指す」. Từ 「刺す」 cùng cách đọc nghĩa là đâm vật nhọn vào, từ 「差す」 dùng như 「傘を差す」「日が差す」, cần phân biệt khi viết.
Dịch bằng AI
N3刺すさす
Việc đâm vật nhọn vào. 「針を刺す」「蚊に刺される」. Từ 「指す」 cùng cách đọc nghĩa là chỉ phương hướng, từ 「差す」 dùng như 「傘を差す」, cần phân biệt khi viết.
Dịch bằng AI
N5差すさす
Che (ô, dù). Mở ô ra và cầm. Ví dụ:「傘を差す」(che ô).
Dịch bằng AI
N3誘うさそう
Việc lên tiếng rủ ai đó cùng làm một việc gì đó. 「食事に誘う」「映画に誘う」. Cũng dùng với nghĩa gây ra một trạng thái nào đó như 「眠りを誘う」「涙を誘う」.
Dịch bằng AI
N3札さつ
Tiền giấy. 「千円札」「お札」. Khi đọc là 「ふだ」 thì có nghĩa là mảnh giấy hoặc tấm thẻ nhỏ ghi tên, giá tiền.
Dịch bằng AI
N5冊さつ
lượng từ đếm sách. Từ dùng để đếm sách và vở. いっさつ・にさつ・さんさつ・よんさつ・ごさつ・ろくさつ・ななさつ・はっさつ・きゅうさつ・じゅっさつ, 「なんさつ」. Ở 1, 8 và 10 thì có thêm 「っ」 nhỏ.
Dịch bằng AI
N3雑貨ざっか
Các đồ nhỏ, đồ dùng hằng ngày khác nhau ngoài thực phẩm, được dùng trong sinh hoạt thường nhật. Bao gồm văn phòng phẩm, đồ dùng nhà bếp, đồ trang trí nội thất. Dùng theo cách 「雑貨店」「雑貨コーナー」.
Dịch bằng AI
N3作家さっか
Người làm nghề viết các tác phẩm như tiểu thuyết. 「人気作家」「推理作家」.
Dịch bằng AI
N3作曲さっきょく
Việc sáng tác nhạc. 「作曲家」「歌を作曲する」. Việc viết lời bài hát là 「作詞」.
Dịch bằng AI
N5雑誌ざっし
Tạp chí, cuốn sách đăng tin tức và các chủ đề sở thích, xuất bản vào ngày cố định.
Dịch bằng AI
N5砂糖さとう
Đường, thứ bột trắng dùng để tạo vị ngọt.
Dịch bằng AI
N3砂漠さばく
Vùng đất hầu như không có mưa, trải rộng cát và đá. 「サハラ砂漠」「砂漠化」.
Dịch bằng AI
N3錆びるさびる
Bị gỉ. Hiện tượng kim loại tiếp xúc với không khí hoặc nước, bề mặt chuyển sang màu nâu đỏ. 「くぎが錆びる」「錆びた自転車」.
Dịch bằng AI
N3座布団ざぶとん
Tấm đệm để ngồi trên chiếu tatami hoặc sàn nhà. 「座布団をすすめる」.
Dịch bằng AI
N3差別さべつ
Việc đối xử bất công với một nhóm người nhất định mà không có lý do chính đáng. 「差別をなくす」「人種差別」. Từ tương tự 「区別」 chỉ việc phân chia dựa trên sự khác biệt và không mang nghĩa xấu.
Dịch bằng AI
N3様々さまざま
Trạng thái có nhiều loại và mỗi loại đều khác nhau. 「様々な意見」「様々な国の人」. Là từ trang trọng hơn 「色々」.
Dịch bằng AI
N5寒いさむい
Lạnh (thời tiết). Cảm thấy nhiệt độ thấp. Dùng cho thời tiết, không khí. Trái nghĩa là「暑い」(nóng). Khi chạm vào vật và thấy lạnh thì dùng「冷たい」.
Dịch bằng AI
N3覚めるさめる
Việc kết thúc giấc ngủ và ý thức trở nên tỉnh táo. 「目が覚める」「夢から覚める」. Từ 「冷める」 cùng cách đọc có nghĩa là nhiệt độ của vật nóng hạ xuống (「スープが冷める」), cần phân biệt khi viết.
Dịch bằng AI
N3左右さゆう
Bên trái và bên phải. 「左右を確認する」. Cũng dùng với nghĩa gây ảnh hưởng lớn đến sự việc như 「結果を左右する」.
Dịch bằng AI
N5皿さら
Đĩa. Đồ đựng phẳng để bày thức ăn lên.
Dịch bằng AI
N5再来年さらいねん
Năm sau năm tới. Thường viết bằng chữ Hán là 「再来年」.
Dịch bằng AI
N3更にさらに
Hơn thế nữa, nhiều hơn. Diễn tả mức độ trở nên lớn hơn hiện tại. 「更に努力する」「値段が更に上がる」. Cũng dùng khi thêm một việc khác vào điều đã nói trước đó. 「駅から近い。更に、周りに店も多い」「更に詳しく言うと」 là cách nói bổ sung thêm cho câu chuyện hay lời giải thích. Thường được viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N3去るさる
Việc rời khỏi một nơi nào đó và đi. 「故郷を去る」「会社を去る」. Cũng có cách dùng chỉ ngày đã qua như 「去る10日」. Từ trái nghĩa là 「来る」.
Dịch bằng AI
N3騒がしいさわがしい
Trạng thái tiếng nói hoặc âm thanh lớn, ồn ào. 「教室が騒がしい」. Cũng dùng với nghĩa tình hình bất ổn như 「世の中が騒がしい」.
Dịch bằng AI
N3騒ぎさわぎ
Tình trạng ồn ào bất ổn do tiếng lớn hoặc chuyển động. 「騒ぎを起こす」「大騒ぎ」. Cũng có cách nói như 「それどころの騒ぎではない」.
Dịch bằng AI
N3参加さんか
Việc gia nhập vào một buổi họp hay hoạt động với tư cách thành viên. 「大会に参加する」「参加者」.
Dịch bằng AI
N5三月さんがつ
Tháng thứ 3 trong năm.
Dịch bằng AI
N3参考さんこう
Việc sử dụng ý kiến hoặc tài liệu khác để hỗ trợ khi suy nghĩ. 「参考にする」「参考書」.
Dịch bằng AI
N3賛成さんせい
Việc công nhận ý kiến của người khác là đúng và đồng ý. 「提案に賛成する」「賛成多数」. Từ trái nghĩa là 「反対」.
Dịch bằng AI
N3酸素さんそ
Chất khí có trong không khí mà sinh vật dùng để hô hấp. 「酸素が足りない」「酸素マスク」.
Dịch bằng AI
N5散歩さんぽ
Đi dạo. Việc đi bộ chậm rãi ở bên ngoài để vận động cơ thể. 「公園を散歩する」.
Dịch bằng AI
N3幸せしあわせ
Trạng thái tâm hồn thỏa mãn và vui vẻ. 「幸せな毎日」「幸せになる」. Từ trái nghĩa là 「不幸」.
Dịch bằng AI
N3寺院じいん
Chùa. Là cách nói trang trọng của 「寺」, dùng trong văn viết và tin tức.
Dịch bằng AI
N5塩しお
Muối. Hạt màu trắng dùng để nêm vị cho món ăn.
Dịch bằng AI
N3資格しかく
Điều kiện cần thiết hoặc giấy phép để làm một việc gì đó. 「受験資格」「資格を取る」. Cũng dùng với nghĩa quyền được làm như vậy, hay tư cách phù hợp với điều đó. Như 「約束を守らない人に文句を言う資格はない」「代表としての資格がある」, nó không chỉ thứ hữu hình như giấy phép mà chỉ tính chính đáng của vị thế.
Dịch bằng AI
N3四角しかく
Hình có bốn góc. 「四角い箱」. 「真四角」 là hình vuông.
Dịch bằng AI
N5しかししかし
Tuy nhiên. Từ dùng trong câu văn trang trọng (viết), khi nói điều khác với câu trước.
Dịch bằng AI
N5四月しがつ
Tháng thứ 4 trong năm. Đọc là 「しがつ」, không đọc là 「よんがつ」.
Dịch bằng AI
N5時間じかん
Thời gian. Độ dài của thời gian, có thể đo bằng đồng hồ. Ở dạng 「時間がある/ない」, cũng được dùng với nghĩa có thời gian rảnh để làm việc gì đó. Cũng được dùng khi đếm độ dài thời gian, như 「三時間」.
Dịch bằng AI
N3時期じき
Một khoảng thời gian nào đó khi việc gì được thực hiện. 「田植えの時期」「時期が早い」. 「時機」 đồng âm (thời cơ thích hợp) là từ trang trọng, cần phân biệt.
Dịch bằng AI
N3資金しきん
Số tiền cần thiết để tiến hành công việc kinh doanh hoặc hoạt động.
Dịch bằng AI
N3刺激しげき
Cái tác động mạnh lên giác quan hay tâm trí. 「強い光の刺激」「刺激的な映画」. Cũng dùng với nghĩa cái làm nảy sinh động lực, như 「刺激を受ける」.
Dịch bằng AI
N3事件じけん
Sự việc bất thường như tai nạn hay tội phạm. 「殺人事件」「事件が起こる」.
Dịch bằng AI
N3時刻じこく
Một điểm nhất định trong dòng chảy thời gian. 「出発時刻」「時刻表」. Trong khi 「時間」 còn biểu thị độ dài, thì 「時刻」 chỉ một điểm duy nhất.
Dịch bằng AI
N5仕事しごと
Việc làm để nhận tiền, công việc phải làm.
Dịch bằng AI
N3事実じじつ
Điều đã thực sự xảy ra. 「事実を確かめる」「事実と違う」. 「事実上」 (trên thực tế) cũng thường dùng.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.