Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3・N4・N5 · 1,833 từ Xóa bộ lọc
N5 うち
Nhà của chính mình hoặc gia đình của chính mình. Dùng trong các cách nói như 「うちの父」, 「うちに帰る」 để chỉ nơi mình thuộc về. Cùng chữ 「家」 nhưng đọc là 「いえ」 thì chỉ bản thân tòa nhà nơi người ta ở. Khi ghép với từ khác, chữ này còn đọc là 「や」 như trong 「やちん」 (tiền thuê nhà), 「わがや」 (nhà của chính mình); 「か」 như trong 「かぞく」 (gia đình), 「かてい」 (gia đình, tổ ấm); hoặc 「け」 như trong 「けらい」 (gia thần, người hầu cận), 「やまだけ」 (nhà họ Yamada).

Dịch bằng AI

N4 打ち合わせ うちあわせ
Việc bàn bạc cách làm trước khi vào công việc. Thường được dùng cho cuộc trao đổi nhỏ, ngắn hơn cuộc họp.

Dịch bằng AI

N3 宇宙 うちゅう
Vũ trụ. Sự trải rộng của toàn bộ các vì sao và không gian, bao gồm cả Trái Đất. 「宇宙飛行士」「宇宙旅行」.

Dịch bằng AI

N3 撃つ うつ
Bắn đạn bằng súng. 「鳥を撃つ」. Từ 「打つ」 có cùng cách đọc chỉ động tác đập gõ (「くぎを打つ」), 「討つ」 mang nghĩa tiêu diệt kẻ thù, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N4 打つ うつ
Việc dùng tay hoặc dụng cụ đánh mạnh vào một vật. Ví dụ: 「くぎを打つ」 (đóng đinh), 「ボールを打つ」 (đánh bóng).

Dịch bằng AI

N4 美しい うつくしい
Đẹp. Trạng thái khi nhìn hoặc nghe thấy mà cảm thấy rất đẹp. Là từ trang trọng hơn 「きれい」, thường dùng trong văn viết.

Dịch bằng AI

N4 写す うつす
Việc vừa nhìn vừa viết lại giống hệt chữ hay văn bản. Ví dụ「ノートを写す」(chép vở). Cũng dùng với nghĩa chụp ảnh. Từ đồng âm「移す(うつす)」nghĩa là chuyển đổi vị trí, được viết bằng chữ Hán khác.

Dịch bằng AI

N4 移す うつす
Việc thay đổi vị trí của người hoặc vật. Ví dụ: 「つくえをまどのそばに移す」 (chuyển bàn ra cạnh cửa sổ). Từ 「写す」 cùng cách đọc có nghĩa là chép lại giống hệt, nghĩa khác với từ này.

Dịch bằng AI

N4 うで
arm (cánh tay). Phần từ vai đến bàn tay. Cũng dùng với nghĩa giỏi ở công việc, v.v. Ví dụ: 「りょうりの腕がいい」 (tay nghề nấu ăn giỏi).

Dịch bằng AI

N3 奪う うばう
Cưỡng ép lấy đi vật của người khác. 「財布を奪う」「自由を奪う」. Cũng dùng với nghĩa bị cuốn hút mạnh mẽ, như 「心を奪われる」.

Dịch bằng AI

N5 生まれる うまれる
Được sinh ra. Đứa trẻ ra khỏi cơ thể người mẹ; xuất hiện ra thế gian này. Ví dụ:「日本で生まれた」(sinh ra ở Nhật).

Dịch bằng AI

N5 うみ
Biển. Nơi rộng lớn có đầy nước mặn. Nói là「海でおよぐ」(bơi ở biển).

Dịch bằng AI

N4 うら
Phía phía sau hoặc không nhìn thấy được từ bên ngoài của một vật. Ví dụ: 「かみの裏に書く」 (viết ở mặt sau của giấy). Từ trái nghĩa là 「表(おもて)」.

Dịch bằng AI

N3 裏切る うらぎる
Phản bội. Làm điều đi ngược lại kỳ vọng của người đang tin tưởng mình. 「仲間を裏切る」. Cũng dùng với nghĩa trái với dự đoán, như 「期待を裏切らない結果」.

Dịch bằng AI

N3 恨む うらむ
Tiếp tục căm ghét đối phương đã làm điều tồi tệ. 「裏切った友人を恨む」. Dạng danh từ là 「恨み」.

Dịch bằng AI

N3 羨ましい うらやましい
Ghen tị. Cảm giác muốn mình cũng được như vậy khi nhìn thấy vật sở hữu hay hoàn cảnh của người khác. 「自由な生活が羨ましい」.

Dịch bằng AI

N3 売上 うりあげ
Doanh thu. Tổng số tiền thu được từ việc bán sản phẩm hay dịch vụ. 「売上が伸びる」「年間売上」.

Dịch bằng AI

N4 売り場 うりば
Nơi bán hàng hóa trong cửa hàng. Ví dụ: 「くつ売り場」 (quầy bán giày).

Dịch bằng AI

N5 売る うる
Bán. Nhận tiền rồi giao đồ vật cho người khác. Trái nghĩa là「買う」(mua).

Dịch bằng AI

N5 うるさい うるさい
Âm thanh to gây cảm giác khó chịu. 「車の音がうるさい」. Cũng dùng để nói về người cứ lặp đi lặp lại cùng một chuyện.

Dịch bằng AI

N4 嬉しい うれしい
Vui mừng. Vẻ có tâm trạng tốt khi có chuyện tốt xảy ra. Từ trái nghĩa là 「かなしい」 (buồn).

Dịch bằng AI

N5 上着 うわぎ
Quần áo mặc bên ngoài những quần áo khác. Thường mặc khi đi ra ngoài. Đọc là 「うわぎ」.

Dịch bằng AI

N3 うわさ うわさ
Tin đồn. Câu chuyện lan truyền giữa mọi người khi chưa rõ thật hay giả. 「うわさが広まる」「うわさをする」. Có chữ Hán (噂) nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 うん
Sự may rủi mà sức người không thể định đoạt. 「運がいい」「運が悪い」. Cũng có cách nói như 「運を天に任せる」.

Dịch bằng AI

N4 運転手 うんてんしゅ
driver (tài xế). Người làm công việc lái xe buýt, taxi, v.v.

Dịch bằng AI

N5
Hình vẽ hình dáng của đồ vật hay con người trên giấy, v.v. 「絵をかく」.

Dịch bằng AI

N3 永遠 えいえん
Vĩnh viễn. Tiếp diễn mãi không bao giờ kết thúc. 「永遠の愛」「永遠に忘れない」.

Dịch bằng AI

N5 映画 えいが
Thứ dùng hình ảnh hoặc ảnh chụp chuyển động để kể một câu chuyện. 「映画を見る」.

Dịch bằng AI

N5 映画館 えいがかん
Tòa nhà để xem phim.

Dịch bằng AI

N3 影響 えいきょう
Ảnh hưởng. Tác động của một sự vật gây ra biến đổi ở sự vật khác. 「台風の影響で電車が止まる」「親の影響を受ける」.

Dịch bằng AI

N3 営業 えいぎょう
Tiến hành kinh doanh nhằm thu lợi nhuận. 「営業時間」「本日は営業しております」. Cũng chỉ công việc chào bán sản phẩm trong công ty (nghề bán hàng・営業職).

Dịch bằng AI

N5 英語 えいご
Ngôn ngữ được nói ở các nước như Anh và Mỹ.

Dịch bằng AI

N3 衛星 えいせい
Thiên thể quay quanh hành tinh. Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất. Cũng chỉ vật do con người phóng lên, như 「人工衛星」. Viết phân biệt với 「衛生」 (giữ gìn sạch sẽ) có cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N3 栄養 えいよう
Dưỡng chất cần thiết để sinh vật lớn lên và giữ sức khỏe. 「栄養がある食べ物」「栄養バランス」.

Dịch bằng AI

N5 ええ ええ
Từ dùng để trả lời, có nghĩa giống như 「はい」. Dùng trong văn nói.

Dịch bằng AI

N3 笑顔 えがお
Nụ cười. Khuôn mặt đang cười. 「笑顔で答える」「笑顔がたえない」. Đọc là 「えがお」, là từ có cách đọc đặc biệt.

Dịch bằng AI

N3 描く えがく
Vẽ tranh hay hình. 「風景を描く」. Cũng dùng với nghĩa hình dung trong tâm trí, như 「将来の夢を描く」. Cũng đọc là 「かく」, khi đó thường chỉ động tác vẽ tranh.

Dịch bằng AI

N5 えき
Ga, nhà ga. Nơi tàu điện dừng lại để người lên xuống.

Dịch bằng AI

N4 えだ
branch (cành cây). Phần tách ra từ thân cây và vươn dài ra.

Dịch bằng AI

N4 選ぶ えらぶ
choose (lựa chọn). Việc lấy ra vật mình cho là tốt trong số nhiều vật. Ví dụ: 「プレゼントを選ぶ」 (chọn quà).

Dịch bằng AI

N3 得る える
Đạt được. Biến thành của mình nhờ nỗ lực hay cơ hội. 「知識を得る」「信頼を得る」「利益を得る」. Là từ ngữ văn viết trang trọng hơn 「もらう」「取る」.

Dịch bằng AI

N3 延期 えんき
Hoãn. Dời ngày giờ đã định sang muộn hơn. 「雨で試合が延期になる」. Từ trái nghĩa là 「前倒し」.

Dịch bằng AI

N3 演技 えんぎ
Việc diễn viên thể hiện vai diễn. 「演技がうまい」. Cũng dùng với nghĩa hành vi che giấu tâm ý thật, như 「あの涙は演技だ」.

Dịch bằng AI

N3 演説 えんぜつ
Diễn thuyết. Trình bày ý kiến hay chủ trương của mình trước đông người. 「選挙演説」「演説会」.

Dịch bằng AI

N3 演奏 えんそう
Tấu nhạc bằng nhạc cụ. 「ピアノを演奏する」「演奏会」.

Dịch bằng AI

N5 鉛筆 えんぴつ
Bút chì. Dụng cụ để viết chữ hay vẽ. Có thể tẩy đi bằng cục tẩy.

Dịch bằng AI

N4 遠慮 えんりょ
Việc nghĩ đến đối phương mà thôi không làm điều mình muốn làm hoặc không nói điều mình muốn nói. Ví dụ: 「遠慮しないで食べてください」 (xin đừng ngại, hãy ăn tự nhiên). Cũng được dùng khi cấm một cách lịch sự, như 「タバコはご遠慮ください」 (xin vui lòng không hút thuốc).

Dịch bằng AI

N3 追いかける おいかける
Chạy theo sau nhằm bắt kịp cái đi trước. 「犯人を追いかける」. Cũng dùng với nghĩa say mê theo đuổi, như 「流行を追いかける」.

Dịch bằng AI

N5 おいしい おいしい
Có vị ngon. 「おいしいりょうり」. Cũng có từ 「うまい」 trong khẩu ngữ mang cùng nghĩa.

Dịch bằng AI

N3 追いつく おいつく
Đi sau rồi bắt kịp và ngang bằng với cái đi trước. 「先頭に追いつく」. Cũng dùng với nghĩa xóa bỏ khoảng cách, như 「勉強の遅れを取り戻して追いつく」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.