Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3・N4・N5 · 1,833 từ Xóa bộ lọc
N4 太る ふとる
Béo lên; tăng cân. Cân nặng trở nên nặng hơn. Từ trái nghĩa là 「痩せる」.

Dịch bằng AI

N4 布団 ふとん
futon. Thứ trải ra hay đắp lên người khi ngủ.

Dịch bằng AI

N4 ふね
Thuyền. Phương tiện nhỏ di chuyển trên mặt nước. Từ đồng âm「船」cũng dùng cho loại lớn, còn「舟」thường dùng cho loại nhỏ.

Dịch bằng AI

N3 部品 ぶひん
Từng món hàng cấu thành nên máy móc v.v. 「車の部品」.

Dịch bằng AI

N3 部分 ぶぶん
Một phần trong tổng thể. 「壊れた部分」. Từ trái nghĩa là 「全体」.

Dịch bằng AI

N4 不便 ふべん
Trạng thái khó dùng, bất tiện. Từ trái nghĩa là「便利(べんり)」(tiện lợi).

Dịch bằng AI

N3 不満 ふまん
Việc không thể hài lòng. 「給料に不満がある」. Từ trái nghĩa là 「満足」.

Dịch bằng AI

N4 踏む ふむ
Việc dùng chân ấn mạnh lên trên vật gì đó. Ví dụ「足を踏む」(giẫm lên chân).

Dịch bằng AI

N5 ふゆ
Mùa lạnh nhất trong năm.

Dịch bằng AI

N4 降り出す ふりだす
Mưa hoặc tuyết bắt đầu rơi.

Dịch bằng AI

N2, N3 振る ふる
Lắc qua lắc lại. 「手を振る」「首を振る」. Cũng dùng với nghĩa từ chối đối tượng tình cảm, như 「彼女に振られる」.

Dịch bằng AI

N5 降る ふる
Rơi (mưa, tuyết). Mưa hay tuyết từ trên trời rơi xuống. Dùng như 「雨が降る」.

Dịch bằng AI

N2, N3, N5 古い ふるい
Cũ. Đã qua nhiều thời gian kể từ khi được làm ra. Từ trái nghĩa là 「新しい」.

Dịch bằng AI

N3 震える ふるえる
Run. Rung động lắt nhắt. 「寒さで手が震える」「声が震える」.

Dịch bằng AI

N3 ふるさと ふるさと
Quê hương. Vùng đất sinh ra và lớn lên. Chữ Hán viết là 「故郷」, cũng đọc là 「こきょう」.

Dịch bằng AI

N5 風呂 ふろ
Nơi để tắm rửa cơ thể hoặc ngâm mình trong nước nóng ấm. 「お風呂に入る」.

Dịch bằng AI

N5 ふん
phút. Đơn vị thời gian ngắn, bằng một giờ chia thành 60 phần. いっぷん・にふん・さんぷん・よんぷん・ごふん・ろっぷん・ななふん・はっぷん・きゅうふん・じゅっぷん, 「なんぷん」. Với 1, 3, 4, 6, 8, 10 thì thành 「ぷん」. Nếu đọc cùng chữ đó là 「じゅうぶん」 thì nó trở thành một từ khác có nghĩa là đủ.

Dịch bằng AI

N4 文化 ぶんか
Cách nghĩ, nghệ thuật v.v. đã hình thành trong đời sống của một nước hay một vùng.

Dịch bằng AI

N4 文学 ぶんがく
Nghệ thuật thể hiện bằng ngôn từ, như tiểu thuyết và thơ.

Dịch bằng AI

N2, N4 文章 ぶんしょう
Đoạn văn, bài văn. Thứ do nhiều câu nối lại, truyền đạt một nội dung.

Dịch bằng AI

N4 文法 ぶんぽう
Quy tắc để sử dụng ngôn ngữ một cách đúng đắn.

Dịch bằng AI

N3 平気 へいき
Trạng thái không bận tâm, điềm nhiên. 「失敗しても平気だ」. Cũng dùng với nghĩa không coi việc xấu ra gì, như 「平気でうそをつく」.

Dịch bằng AI

N3 平均 へいきん
Trung bình. Giá trị trung gian tính ra bằng cách san đều số hay lượng. 「平均点」.

Dịch bằng AI

N3 平和 へいわ
Hòa bình. Không có chiến tranh hay xung đột, yên bình. 「世界平和」. Từ trái nghĩa là 「戦争」.

Dịch bằng AI

N5 下手 へた
Vụng về; việc không làm tốt được. Từ trái nghĩa là 「上手」. Khi đọc là 「したて」, nghĩa là vị trí thấp hơn đối phương, thái độ khiêm nhường. Khi đọc là 「しもて」, nghĩa là phía bên trái của sân khấu.

Dịch bằng AI

N4 べつ
Việc khác với những cái khác. Ví dụ「それは別の話だ」(đó là chuyện khác). Ở dạng 「別に」 thì thành một từ khác: dùng cùng thể phủ định như 「別に用事はない」, mang nghĩa "không có gì đặc biệt".

Dịch bằng AI

N4 別に べつに
Không có gì đặc biệt. Dùng cùng với thể phủ định để diễn tả "không đặc biệt ~". Dùng như 「別に用事はない」「別にきらいじゃない」, để phủ định một cách nhẹ nhàng điều được hỏi. Trong hội thoại, chỉ nói 「別に。」 cũng có nghĩa là "không có gì". Cùng chữ đó nếu chỉ đọc là 「べつ」 thì là từ khác chỉ việc khác với những cái còn lại.

Dịch bằng AI

N5 部屋 へや
Phòng. Một không gian trong nhà được ngăn bằng tường.

Dịch bằng AI

N3 減らす へらす
Làm cho số hay lượng ít đi. 「体重を減らす」. 「減らす」 dùng khi người làm cho ít đi, còn 「減る」 dùng khi tự ít đi: so sánh 「体重を減らす」 với 「体重が減る」. Từ có nghĩa ngược lại là 「増やす」.

Dịch bằng AI

N3 減る へる
Số hay lượng giảm đi. 「人口が減る」. 「おなかが減る」 nghĩa là đói bụng. 「減る」 dùng khi tự giảm đi, còn 「減らす」 dùng khi người làm cho giảm đi: so sánh 「体重が減る」 với 「体重を減らす」. Từ có nghĩa ngược lại là 「増える」.

Dịch bằng AI

N4 へん
Trạng thái khác với bình thường, có vẻ kỳ lạ.

Dịch bằng AI

N3, N5 へん
Vùng đó, gần chỗ đó. Dùng như 「この辺」.

Dịch bằng AI

N3 変化 へんか
Trạng thái hay tính chất của sự vật biến đổi. 「気温の変化」.

Dịch bằng AI

N3, N5 勉強 べんきょう
Học. Học và ghi nhớ những điều chưa biết.

Dịch bằng AI

N3 変更 へんこう
Thay đổi điều đã được định. 「予定を変更する」. Trong khi 「変化」 bao gồm cả việc biến đổi tự nhiên, thì 「変更」 chỉ việc con người cố ý thay đổi.

Dịch bằng AI

N3 弁護士 べんごし
Luật sư. Nghề với tư cách chuyên gia pháp luật, giúp giải quyết tranh chấp hay hỗ trợ xét xử.

Dịch bằng AI

N4 返事 へんじ
Việc đáp lại khi được gọi hay được hỏi điều gì đó. Ngoài ra còn chỉ thứ được gửi đi để trả lời khi nhận được thư hay email. Ví dụ: 「返事を書く」 (viết thư trả lời), 「返事が来る」 (có hồi âm đến).

Dịch bằng AI

N5 弁当 べんとう
Bữa ăn đựng trong hộp để mang đi ăn ở ngoài. Là dạng lịch sự của 「弁当」.

Dịch bằng AI

N5 便利 べんり
Tiện lợi. Dễ dùng và hữu ích. Từ trái nghĩa là 「不便」.

Dịch bằng AI

N4 ほう
Phía, bên. Từ chỉ ra một trong hai thứ. Dùng khi so sánh hai thứ, như 「こちらの方が大きい」. Cũng dùng để chỉ phương hướng, như 「駅の方へ歩く」. Thường được viết bằng kana là 「ほう」. Cùng chữ 「方」 nếu đọc là 「かた」 thì thành từ khác, là cách nói lịch sự của 「人」.

Dịch bằng AI

N4 貿易 ぼうえき
Việc mua bán hàng hóa giữa các quốc gia với nhau.

Dịch bằng AI

N2, N3 方向 ほうこう
Hướng. 「駅の方向」. Cũng dùng với nghĩa lộ trình hay phương châm tiến hành (「話の方向が変わる」).

Dịch bằng AI

N5 帽子 ぼうし
Mũ. Vật đội lên đầu.

Dịch bằng AI

N4 放送 ほうそう
Việc phát chương trình trên tivi hoặc radio.

Dịch bằng AI

N3 包丁 ほうちょう
Dao dùng để nấu ăn. 「包丁で野菜を切る」.

Dịch bằng AI

N3 豊富 ほうふ
Chỉ trạng thái có nhiều, phong phú, dồi dào. 「経験が豊富だ」「豊富な品ぞろえ」.

Dịch bằng AI

N3 訪問 ほうもん
Thăm nhà người khác hay một nơi. 「家庭訪問」.

Dịch bằng AI

N4 法律 ほうりつ
Quy định do nhà nước đặt ra mà mọi người phải tuân theo.

Dịch bằng AI

N5 ほか ほか
Khác. Thứ khác với cái đó. Dùng như 「ほかの人」. Cũng dùng chữ Hán 「他」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 保険 ほけん
Bảo hiểm. Cơ chế cùng nhau đóng tiền để phòng bệnh hay tai nạn, khi gặp khó khăn thì được chi trả. 「保険に入る」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.