Việc phán đoán và xác định giá trị hay tốt xấu của sự vật. 「作品を評価する」「高い評価を受ける」. Từ đó mở rộng ra, cũng dùng với nghĩa công nhận là tốt, đánh giá cao. 「努力が評価される」「その点は評価できる」 không mang nghĩa phán đoán tốt xấu, mà mang nghĩa công nhận điểm tốt.
Dịch bằng AI
N5病気びょうき
Bệnh. Tình trạng cơ thể không khỏe.
Dịch bằng AI
N3表現ひょうげん
Thể hiện suy nghĩ hay cảm xúc bằng lời nói hay hình thức. 「気持ちを言葉で表現する」「絵で表現する」. Ngoài ra còn chỉ chính hình thức ngôn từ, cách diễn đạt đã được thể hiện như vậy. Như 「丁寧な表現」「わかりにくい表現を直す」, nó được dùng với nghĩa là cách nói như thế nào.
Dịch bằng AI
N3評判ひょうばん
Danh tiếng. Sự đánh giá hay lời đồn của người đời. 「評判がいい店」.
Dịch bằng AI
N2, N3表面ひょうめん
Bề mặt. Mặt ngoài cùng của vật. 「水の表面」. Cũng dùng với nghĩa vẻ ngoài nhìn thấy được, như 「表面上は仲がいい」.
Dịch bằng AI
N5平仮名ひらがな
Hiragana. Chữ có nét tròn, dùng trong tiếng Nhật. Dùng trong câu cùng với katakana và chữ Hán.
Dịch bằng AI
N4開くひらく
Vật đang đóng mở ra. Dùng khi mở cửa, sách, mắt, v.v. Cũng dùng với nghĩa tổ chức một buổi họp, v.v., nói như 「かいぎを開く」. Việc mở một cửa hàng mới cũng nói là 「店を開く」.
Dịch bằng AI
N5昼ひる
Buổi trưa. Thời gian mặt trời lên cao nhất trong ngày. Cũng có khi chỉ cả khoảng thời gian giữa buổi sáng và buổi tối.
Dịch bằng AI
N5昼御飯ひるごはん
Cơm trưa. Bữa ăn vào buổi trưa.
Dịch bằng AI
N3昼寝ひるね
Ngủ trưa. Ngủ một chút vào ban ngày. 「昼寝をする」.
Dịch bằng AI
N4昼間ひるま
Ban ngày. Khoảng thời gian sáng sủa từ sáng đến chiều tối.
Dịch bằng AI
N4昼休みひるやすみ
Thời gian nghỉ để ăn cơm trưa.
Dịch bằng AI
N3, N5広いひろい
Rộng. Nơi có diện tích lớn. Từ trái nghĩa là 「狭い」.
Dịch bằng AI
N4拾うひろう
Nhặt. Cầm lấy bằng tay vật đang nằm dưới đất.
Dịch bằng AI
N3広がるひろがる
Diện tích hay phạm vi lớn ra. 「うわさが広がる」「景色が広がる」. 「広がる」 dùng khi tự lớn ra, còn 「広げる」 dùng khi người làm cho lớn ra: so sánh 「うわさが広がる」 với 「うわさを広げる」.
Dịch bằng AI
N3広げるひろげる
Làm cho diện tích hay phạm vi lớn ra; mở ra và trải rộng. 「地図を広げる」「店を広げる」. 「広げる」 dùng khi người làm cho lớn ra, còn 「広がる」 dùng khi tự lớn ra: so sánh 「うわさを広げる」 với 「うわさが広がる」.
Dịch bằng AI
N3瓶びん
Chai. Vật đựng chất lỏng làm bằng thủy tinh v.v. 「ジュースの瓶」.
Dịch bằng AI
N3貧乏びんぼう
Không có tiền, cuộc sống khó khăn. 「貧乏な暮らし」. Từ trái nghĩa là 「金持ち」.
Dịch bằng AI
N3不安ふあん
Lo lắng không yên. 「将来が不安だ」. Từ trái nghĩa là 「安心」.
Dịch bằng AI
N3風ふう
Kiểu, lối. Dáng vẻ của cách làm hay cách trông thấy. Diễn tả rằng sự việc mang dáng vẻ, cách thức như vậy, như 「そんな風に言わないで」「日本風の部屋」「昔風の建物」. Cùng chữ 「風」 nếu đọc là 「かぜ」 thì là từ khác chỉ không khí đang chuyển động.
Dịch bằng AI
N3風景ふうけい
Quang cảnh thiên nhiên hay phố phường nhìn thấy được. 「美しい風景」. Nghĩa gần như giống 「景色」.
Dịch bằng AI
N5封筒ふうとう
Phong bì. Túi giấy để đựng thư.
Dịch bằng AI
N3夫婦ふうふ
Một cặp nam nữ đã kết hôn. 「夫婦げんか」.
Dịch bằng AI
N4増えるふえる
Việc số lượng hay khối lượng trở nên nhiều lên. Từ trái nghĩa là「減る(へる)」(giảm).
Dịch bằng AI
N4深いふかい
Trạng thái khoảng cách từ bề mặt xuống đáy lớn. Từ trái nghĩa là「浅い(あさい)」(nông).
Dịch bằng AI
N3拭くふく
Lau bụi bẩn hay nước bằng vải hay giấy. 「机を拭く」「汗を拭く」.
Dịch bằng AI
N4, N5吹くふく
Việc gió chuyển động. 「風が吹く」. Cũng dùng cho việc thổi hơi ra từ miệng.
Dịch bằng AI
N5服ふく
Quần áo. Thứ mặc trên người, như áo sơ mi, áo len. Dùng như 「服をきる」「服をぬぐ」. Giày và mũ thường không tính vào 「服」.
Dịch bằng AI
N4複雑ふくざつ
Trạng thái sự việc rối rắm, khó hiểu. Từ trái nghĩa là「簡単(かんたん)」(đơn giản).
Dịch bằng AI
N4復習ふくしゅう
Việc học lại một lần nữa những gì đã học. Từ trái nghĩa là 「予習」.
Dịch bằng AI
N3複数ふくすう
Việc từ hai trở lên. 「複数の意見」. Từ trái nghĩa là 「単数」.
Dịch bằng AI
N3含むふくむ
Chứa đựng bên trong. 「税金を含んだ値段」. Cũng có nghĩa ngậm trong miệng, như 「口に含む」.
Dịch bằng AI
N3無事ぶじ
An toàn, không có tai nạn hay bệnh tật. 「無事に着いた」.
Dịch bằng AI
N3不思議ふしぎ
Điều bí ẩn, khó nghĩ ra theo lẽ thường. 「不思議な出来事」.
Dịch bằng AI
N2, N3不自由ふじゆう
Thiếu vật cần thiết hay thiếu tự do, gặp khó khăn. 「お金に不自由しない」. Cũng dùng cho việc cơ thể không cử động được như ý (「目が不自由だ」).
Dịch bằng AI
N3防ぐふせぐ
Phòng ngừa. Làm cho điều xấu không xảy ra. 「事故を防ぐ」. Cũng có nghĩa ngăn kẻ thù hay mưa gió (「寒さを防ぐ」).
Dịch bằng AI
N3不足ふそく
Thiếu. Việc không đủ. 「睡眠不足」「人手不足」.
Dịch bằng AI
N2, N3舞台ぶたい
Sân khấu. Nơi cao lên một bậc để trình diễn kịch hay múa v.v. 「舞台に立つ」. Cũng dùng với nghĩa nơi làm bối cảnh cho câu chuyện v.v. (「京都を舞台にした小説」).
Dịch bằng AI
N3双子ふたご
Song sinh. Hai đứa trẻ sinh cùng lúc từ cùng một mẹ.
Dịch bằng AI
N3再びふたたび
Một lần nữa. 「再び会う」. Mang tính văn viết, trong lời nói thì thường dùng 「また」.
Dịch bằng AI
N5二つふたつ
two。ものをかぞえるときの、2のこと。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N4豚肉ぶたにく
Thịt lợn.
Dịch bằng AI
N5二人ふたり
two people。2人であること。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3普段ふだん
Thường ngày; hằng ngày. 「普段の生活」「普段着」.
Dịch bằng AI
N4部長ぶちょう
Người quản lý một bộ phận ở công ty v.v.
Dịch bằng AI
N4普通ふつう
Trạng thái không đặc biệt, giống như thường lệ.
Dịch bằng AI
N2, N3ぶつかるぶつかる
Va vào mạnh. 「車が壁にぶつかる」. Cũng dùng với nghĩa ý kiến đối lập hay lịch trình trùng nhau (「意見がぶつかる」「日程がぶつかる」). 「ぶつかる」 dùng khi vật va vào, còn 「ぶつける」 dùng khi người làm cho vật va vào: so sánh 「車が壁にぶつかる」 với 「車を壁にぶつける」.
Dịch bằng AI
N3筆ふで
Dụng cụ viết chữ hay vẽ tranh làm bằng cách bó lông. 「筆で書く」. Cũng dùng để ví việc viết văn, như 「筆が速い」.
Dịch bằng AI
N5太いふとい
To; mập. Bề ngang của vật tròn lớn. Từ trái nghĩa là 「細い」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.